wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghe

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ khổ giấy A3 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A4 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy.

b)

Chia đôi khổ giấy.

c)

Chia đôi chiều dài khổ giấy.

d)

Chia đôi theo chiều bất kì.

2.

Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

8 lần.

D. 16 lần

d)

8 lần.

3.

Theo TCVN, từ khổ giấy Ao, chia bao nhiêu lần sẽ được khổ giấy A4?

a)

5 lần.

b)

2 lần.

c)

4 lần

d)

3 lần.

4.

Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật:

a)

A. Góc trái phía trên bản vẽ.

b)

B. Góc phải phía dưới bản vẽ.

c)

C. Góc phải phía trên bản vẽ.

d)

D. Góc trái phía dưới bản vẽ.

5.

Tỉ lệ của bản vẽ là:

a)

A. Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.

b)

B. Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.

c)

C. Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.

6.

Tỉ lệ bản vẽ 5:1 là tỉ lệ gì?

a)

A. Tỉ lệ nguyên hình.

b)

B. Tỉ lệ thu nhỏ.

c)

C. Tỉ lệ phóng to.

d)

D. Tỉ lệ phóng to gấp đôi.

7.

Trong bản vẽ kỹ thuật, khung vẽ và khung tên được vẽ bằng loại nét gì?

a)

A. Nét đứt mảnh.

b)

B. Nét lượn sóng.

c)

C. Nét liền mảnh.

d)

D. Nét liền đậm.

8.

Nét liền đậm dùng để vẽ:

a)

A. Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

C. Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

D. Đường gióng, đường kích thước.

9.

Nét liền mảnh dùng để vẽ:

a)

A. Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

C. Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

D. Đường gióng, đường kích thước.

10.

Nét đứt mảnh dùng để vẽ:

a)

A. Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

C. Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

D. Đường gióng, đường kích thước.

11.

Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:

a)

A. Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

C. Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

D. Đường gióng, đường kích thước.

12.

Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bảng vẽ kĩ thuật là:

a)

A. Kiểu chữ ngang.

b)

B. Kiểu chữ đứng

c)

C. Kiểu chữ nghiêng

13.

Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng:

a)

A. 4  6mm

b)

B. 2  3mm

c)

C. 2  4mm

d)

D. 2  6mm

14.

Đường kích thước được vẽ bằng:

a)

A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

b)

B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

c)

C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.

d)

D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

15.

Đường gióng kích thước được vẽ bằng:

a)

A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

b)

B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

c)

C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.

d)

D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

16.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng

b)

B. Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy

c)

C. Nét gạch chấm mảnh biểu diễn đường tâm

d)

D. Nét lượn sóng biểu diễn đường gióng

17.

Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn thu được từ phép chiếu nào?

a)

A. Xuyên tâm.

b)

B. Song song

c)

C. Vuông góc.

d)

D. Xiên góc.

18.

Hình chiếu vuông góc của một vật thể gồm những hình chiếu nào?

a)

A. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng.

b)

B. Hình chiếu cạnh, hình chiếu đứng.

c)

C. Hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

d)

D. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

19.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi:

a)

A. Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu bằng vuông góc với nhau

b)

B. Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

c)

C. Mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

d)

D. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một.

20.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

21.

Vị trí mặt phẳng hình chiếu đứng như thế nào so với vật thể? (phương pháp chiếu góc thứ nhất)

a)

A. Trước vật thể

b)

B. Trên vật thể

c)

C. Sau vật thể

d)

D. Dưới vật thể

22.

Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?(PPCG1)

a)

A. Bên trái

b)

B. Ở trên

c)

C. Ở dưới

d)

D. Bên phải

23.

Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?(PPCG1)

a)

A. Bên trái

b)

B. Ở trên

c)

C. Ở dưới

d)

D. Bên phải

24.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta thu được:

a)

A. Hình chiếu tùy ý.

b)

B. Hình chiếu đứng.

c)

C. Hình chiếu cạnh.

d)

D. Hình chiếu bằng.

25.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trước ta thu được:

a)

A. Hình chiếu tùy ý.

b)

B. Hình chiếu đứng.

c)

C. Hình chiếu cạnh.

d)

D. Hình chiếu bằng.

26.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trái sang ta thu được:

a)

A. Hình chiếu tùy ý.

b)

B. Hình chiếu đứng.

c)

C. Hình chiếu cạnh.

d)

D. Hình chiếu bằng.

27.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

a)

A. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 90o.

b)

B. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 90o.

c)

C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 90o.

d)

D. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 90o.

28.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

a)

A. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay phải 90o.

b)

B. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay trái 90o.

c)

C. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay lên 90o.

d)

D. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay xuống 900.

29.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu đứng cho biết kích thước chiều nào của vật

thể?

a)

A. Dài, rộng và cao

b)

B. Rộng và cao

c)

C. Dài và rộng

d)

D. Dài và cao

30.

Khi đọc bản vẽ 2 hình chiếu, trên hình chiếu bằng cho ta biết kích thước nào?

a)

A. Chiều dài và chiều rộng.

b)

B. Chiều dài và chiều cao.

c)

C. Chiều rộng và chiều cao.

d)

D. Chiều dài, chiều rộng và chiều cao.

31.

Các hướng chiếu trong PPCG1 có phương chiếu như thế nào?

a)

A. Song song với nhau.

b)

B. Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.

c)

C. Đồng quy tại tâm chiếu.

d)

D. Xiên góc với mặt phẳng hình chiếu.

32.

Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn thu được từ phép chiếu nào, biểu diễn không gian mấy

chiều?

a)

A. Vuông góc, 3 chiều.

b)

B. Song song, 3 chiều.

c)

C. Vuông góc, 2 chiều.

d)

D. Xiên góc, 2 chiều.

33.

Để biểu diễn các khối trụ tròn cần mấy hình chiếu?

a)

A. Một.

b)

B. Hai.

c)

C. Ba.

d)

D. Bốn

34.

Mặt cắt là gì?

a)

A. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

b)

B. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu

c)

C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu

d)

D. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt

35.

Hình cắt là gì?

a)

A. Là hình biểu diễn mặt cắt

b)

B. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

c)

C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

d)

D. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

36.

Mặt cắt là hình biểu diễn phần nào của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt?

a)

A. Phần tiếp xúc.

b)

B. Phần còn lại

c)

C. Phần nhìn thấy.

d)

D. Đường giới hạn.

37.

Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng:

a)

A. Nét đứt mảnh

b)

A. Nét đứt mảnh

c)

C. Nét liền đậm

d)

D. Nét liền mảnh

38.

Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng:

a)

A. Nét đứt mảnh

b)

B. Nét lượn sóng

c)

C. Nét liền đậm

d)

D. Nét liền mảnh

39.

Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

A. Bên trái hình chiếu.

b)

B. Ngay lên hình chiếu.

c)

C. Bên phải hình chiếu.

d)

D. Bên ngoài hình chiếu.

40.

Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

A. Bên trái hình chiếu.

b)

B. Ngay lên hình chiếu.

c)

C. Bên phải hình chiếu.

d)

D. Bên ngoài hình chiếu.

41.

Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:

a)

A. Vật thể đối xứng.

b)

B. Hình dạng bên trong của vật thể.

c)

C. Hình dạng bên ngoài của vật thể.

d)

D. Tiết diện vuông góc của vật thể.

42.

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:

a)

A. Vật thể đối xứng.

b)

B. Hình dạng bên trong của vật thể.

c)

C. Hình dạng bên ngoài của vật thể.

d)

D. Tiết diện vuông góc của vật thể.

43.

Trong hình cắt một nửa, vị trí của hình cắt so với hình chiếu:

a)

A. Bên phải.

b)

B. Bên trái.

c)

C. Bên trên.

d)

D. Bên dưới.

44.

Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng:

a)

A. Nét liền mảnh

b)

B. Nét liền đậm

c)

C. Nét lượn sóng

d)

D. Đường gạch chéo

45.

Mặt cắt được thể hiện bằng:

a)

A. Đường khuất

b)

B. Nét gạch chấm mảnh

c)

C. Nét lượn sóng

d)

D. Đường gạch gạch

46.

Điền vào chỗ trống: "Mặt cắt là hình biểu diễn các….của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt".

a)

A. đường bao thấy

b)

B. đường bao khuất

c)

C. đường bao

d)

D. đường giới hạn

47.

Trong hình cắt một nửa, đường phân cách giữa một nửa hình chiếu với một nửa hình cắt được vẽ

bằng nét gì?

a)

A. Nét gạch chấm mảnh.

b)

B. Nét liền mảnh.

c)

C. Nét lượn sóng.

d)

D. Nét đứt mảnh.

48.

Hình cắt – mặt cắt dùng để làm gì?

a)

A. Biểu diễn kết cấu của vật thể.

b)

B. Biểu diễn hình dạng của vật thể.

c)

C. Biểu diễn hình chiếu vuông góc

d)

D. Biểu diễn hình dạng bên trong của chi tiết.

49.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn:

a)

A. 2 chiều vật thể, được xây dựng bằng phép chiếu song song

b)

B. 3 chiều vật thể, được xây dựng bằng phép chiếu song song

c)

C. 4 chiều vật thể, được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc

d)

D. 1 chiều vật thể, được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc

50.

Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu?

a)

A. Song song

b)

B. Vuông góc

c)

C. Xuyên tâm

d)

D. Bất kì

51.

Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

A. X’O’Y’= Y’O’Z’= 900; X’O’Z’= 1350

b)

B. X’O’Y’= Y’O’Z’= 1350; X’O’Z’= 900

c)

C. X’O’Y’= Y’O’Z’= X’O’Z’= 1200

d)

D. X’O’Y’= Y’O’Z’= X’O’Z’= 1350

52.

Góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

a)

A. X’O’Y’= Y’O’Z’= 900; X’O’Z’= 1350

b)

B. X’O’Y’= Y’O’Z’= 1350; X’O’Z’= 900

c)

C. X’O’Y’= Y’O’Z’= X’O’Z’= 1200

d)

D. X’O’Y’= Y’O’Z’= X’O’Z’= 1350

53.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có hệ số biến dạng là:

a)

A. p = q = r = 0,5.

b)

B. p = r = 1; q = 0,5

c)

C. p = q = r = 1

d)

D. p = q = 1; r = 0,5

54.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:

a)

A. p = q = r = 0,5.

b)

B. p = r = 1; q = 0,5

c)

C. p = q = r = 1

d)

D. p = q = 1; r = 0,5

55.

Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

A. O’X’

b)

B. O’Z’

c)

C. O’Y’

d)

D. OX.

56.

Trong hình chiếu trục đo, q là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

A. O’X’

b)

B. O’Z’

c)

C. O’Y’

d)

D. OY.

57.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

a)

A. l ┴(P’), p = q = r

b)

B. l//(P’), p = q = r

c)

C. l//(P’), p = r

d)

D. l ┴(P’), p = r

58.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

A. p = q = 0,5; r = 1

b)

B. p = q =1; r = 0,5

c)

C. phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.

d)

D. phương chiếu không vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.

59.

Hệ số biến dạng của một đoạn thẳng là tỉ số giữa:

a)

A. độ dài của đoạn thẳng đó với độ dài hình chiếu của nó.

b)

B. độ dài hình chiếu của đoạn thẳng đó trên trục tọa độ với độ dài thực của nó.

c)

C. hình chiếu lên trục toạ độ với độ dài đoạn thẳng.

d)

D. khoảng cách từ đoạn thẳng đến trục tọa độ với độ dài thật.