wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIẢI TÍCH 12_CHƯƠNG 1_BÀI 1_SỰ ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN

Total questions: 20

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số f(x)f(x)   có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;1).\left(-\infty;-1\right).  

b)

(0;1).\left(0;1\right).  

c)

(1;1).\left(-1;1\right).  

d)

(1;0).\left(-1;0\right).  

2.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x)   có bảng xét dấu đạo hàm như sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;2).\left(-\infty;-2\right).  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (2;0).\left(-2;0\right).  

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;0).\left(-\infty;0\right).  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).\left(0;2\right).  

3.

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(0;2).\left(0;2\right).  

b)

(0;+).\left(0;+\infty\right).  

c)

(2;0).\left(-2;0\right).  

d)

(2;+).\left(2;+\infty\right).  

4.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x)   có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1;0).\left(-1;0\right).  

b)

(;1).\left(-\infty;-1\right).  

c)

(0;1).\left(0;1\right).  

d)

(0;+).\left(0;+\infty\right).  

5.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x)   có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?

a)

(1;1).\left(-1;1\right).  

b)

(2;1).\left(-2;-1\right).  

c)

(1;2).\left(-1;2\right).  

d)

(1;+).\left(1;+\infty\right).  

6.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x)   có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(1;0).\left(-1;0\right).  

b)

(2;1).\left(-2;-1\right).  

c)

(0;1).\left(0;1\right).  

d)

(1;3).\left(1;3\right).  

7.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (;+)?\left(-\infty;+\infty\right)?  

a)

y=x1x2.y=\frac{x-1}{x-2}.  

b)

y=x3+x.y=x^3+x.  

c)

y=x33x.y=-x^3-3x.  

d)

y=x+1x+3.y=\frac{x+1}{x+3}.  

8.

Cho hàm số y=x2x+1.y=\frac{x-2}{x+1}.   Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;+).\left(-\infty;+\infty\right).  

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+).\left(-1;+\infty\right).  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1).\left(-\infty;-1\right).  

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;1).\left(-\infty;-1\right).  

9.

Hàm số y=2x2+1y=\frac{2}{x^2+1}   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;+).(-\infty;+\infty).  

b)

(0;+).(0;+\infty).  

c)

(;0).(-\infty;0).  

d)

(1;1).(-1;1).  

10.

Cho hàm số y=x33x2+x+2022.y=\frac{x^3}{3}-x^2+x+2022.   Hỏi khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số đã cho đồng biến trên   (;+).\left(-\infty;+\infty\right).  

b)

Hàm số đã cho nghịch biến trên (;1).\left(-\infty;1\right).  

c)

Hàm số đã cho đồng biến trên (;1)\left(-\infty;1\right)  và nghịch biến trên (1;+).\left(1;+\infty\right).  

d)

Hàm số đã cho đồng biến trên (1;+)\left(1;+\infty\right)  và nghịch biến trên (;1).\left(-\infty;1\right).  

11.

Hỏi hàm số y=x44x3y=x^4-4x^3   đồng biến trên khoảng sau đây?

a)

(;+).\left(-\infty;+\infty\right).  

b)

(3;+).\left(3;+\infty\right).  

c)

(1;+).\left(-1;+\infty\right).  

d)

(;0).\left(-\infty;0\right).  

12.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm   sao cho hàm số f(x)=13x3+mx2+4x+3f(x)=\frac{1}{3}x^3+mx^2+4x+3   đồng biến trên R.R.  

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

13.

Cho hàm số y=13x3+mx2+(3m+2)x+1.y=-\frac{1}{3}x^3+mx^2+\left(3m+2\right)x+1.   Tìm tất cả giá trị của mm   để hàm số nghịch biến trên R.R.  

a)

m1;m2.m\ge-1;m\le-2.  

b)

2m1.-2\le m\le-1.  

c)

2<m<1.-2<m<-1.  

d)

m>1;m<2.m>-1;m<-2.  

14.

Hỏi có bao nhiêu số nguyên mm   để hàm số y=(m21)x3+(m1)x2x+4y=\left(m^2-1\right)x^3+\left(m-1\right)x^2-x+4   nghịch biến trên khoảng (;+).\left(-\infty;+\infty\right).  

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

15.

Cho hàm số y=mx2m3xmy=\frac{mx-2m-3}{x-m}   với mm   là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của mm   để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của S .

a)

Vô số.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

16.

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=mx4xmy=\frac{mx-4}{x-m}   đồng biến trên khoảng (1;+)\left(-1;+\infty\right)   là

a)

(2;1].\left(-2;1\right].  

b)

(2;2).\left(-2;2\right).  

c)

(2;1].\left(-2;-1\right].  

d)

(2;1).\left(-2;-1\right).  

17.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx+94x+my=\frac{mx+9}{4x+m}   nghịch biến trên khoảng (0;4)?\left(0;4\right)?  

a)

5.

b)

11.

c)

6.

d)

7.

18.

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x33x2+(4m)xy=x^3-3x^2+\left(4-m\right)x   đồng biến trên khoảng (2;+)\left(2;+\infty\right)   là

a)

(;1].\left(-\infty;1\right].  

b)

(;4].\left(-\infty;4\right].  

c)

(;1).\left(-\infty;1\right).  

d)

(;4).\left(-\infty;4\right).  

19.

Xác định các giá trị của tham số m để hàm số y=x33mx2my=x^3-3mx^2-m   nghịch biến trên khoảng (0;1)?\left(0;1\right)?  

a)

m0.m\ge0.  

b)

m12.m\le\frac{1}{2}.  

c)

m0.m\le0.  

d)

m12.m\ge\frac{1}{2}.  

20.

Cho hàm số y=f(x).y=f(x).   Hàm số y=f(x)y=f'(x)   có đồ thị như hình bên. Hàm số y=f(2x)y=f(2-x)   đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(2;+).\left(2;+\infty\right).  

b)

(2;1).\left(-2;1\right).  

c)

(;2).\left(-\infty;-2\right).  

d)

(1;3).\left(1;3\right).