wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A2 - Polime

Total questions: 34

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

2.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

3.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

4.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

5.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

6.

Các pilime thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon -6

b)

Tơ axetat

c)

Tơ tằm

d)

Tơ capron

7.

Polime X có hệ số trùng hợp là 1500 và phân tử khối là 42000. Công thức một mắt xích của X là:

a)

–CH2–CHCl–.

b)

–CH2–CH2–.

c)

–CCl=CCl–.

d)

–CH2–CH–.

8.

Phân tử khối trung bình của thuỷ tinh hữu cơ plexiglas là  47300 (đvC). Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của polime trên là

a)

550

b)

473

c)

680

d)

375

9.

Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là

a)

1,25

b)

0,80

c)

2,00

d)

1,80

10.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

11.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ hóa học?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

3

12.

Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo. Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?

a)

Tơ nilon – 6,6.

b)

Tơ nilon – 6.

c)

Tơ nilon – 7.

d)

Cao su Buna.

14.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

15.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

16.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

17.

Polime có tính bền cơ học cao và chịu được sự ma sát, va chạm thì polime này có cấu trúc

a)

Dạng mạch thẳng.

b)

Dạng mạch không gian.

c)

Dạng mạch vòng.

d)

Dạng mạch phân nhánh.

18.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polistiren.

b)

polimetylmetacrylat.

c)

polivinylclorua.

d)

polietilen.

19.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

20.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli vinylclorua.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

21.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2 =CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

22.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PVC.

b)

nhựa bakelit.

c)

PE.

d)

amilopectin.

23.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

24.

Chất dẻo là gì?

a)

Là chất có thể đàn hồi.

b)

Là những vật liệu polime có tính dẻo

c)

Là hợp chất trong suốt, không tan

d)

Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...

25.
Những chất và vật liệu nào sau đây dùng làm chất dẻo:
1. polietylen; 2. đất sét ướt;
3. polimetylmetacrylat;
4. nhựa phenolfomanđehit;
5. polistiren; 6. Caosu? 
a)
1, 2, 3 
b)
1, 2, 4
c)
1, 3, 4, 5
d)
3, 4, 6
26.

Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

a)

poli(vinyl clorua).

b)

polistiren.

c)

polietilen.

d)

polipropilen.

27.

Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

Trùng ngưng

b)

Trao đổi

c)

oxi hóa - khử

d)

trùng hợp

28.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poli(metyl metacrylat)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

29.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ xenlulozơ axetat.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ nilon-6,6.

30.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

a)

   CH3OHCH_3OH  

b)

CH3COOH.CH_3COOH.  

c)

HCOOCH3.HCOOCH_3.  

d)

CH2=CHCl.CH_2=CH-Cl.  

31.

Cao su buna là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CHCN.CH_2=CH−CN.  

b)

CH2=CHCH=CH2.CH_2=CH−CH=CH_2.  

c)

CH3COOCH=CH2.CH_3COO−CH=CH_2.  

d)

CH2=C(CH3)COOCH3.CH_2=C(CH_3)−COOCH_3.  

32.

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poliacrilonitrin.

b)

poli (metyl metacrylat).

c)

 poli (vinyl clorua).

d)

polietilen.

33.

Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ. Số polime thiên nhiên là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

34.

Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ. Số polime thiên nhiên là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.