wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIA HK1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cảnh quan rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm có diện tích lớn ở Mĩ La tinh vì

a)

Có đường Xích đạo chạy qua gần giữa khu vực

b)

Có diện tích rộng lớn

2.

Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đồng bằng A-ma-dôn

b)

Đồng bằng Pam-pa

3.

Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do

a)

Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh

b)

Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

4.

Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ latinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới

a)

có nhiều cao nguyên

b)

có khí hậu nhiệt đới canh tác

5.

Ở Mĩ latinh các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do

a)

Cải cách ruộng đất không triệt để

b)

Không ban hành chính sách cải cách ruộng đất

6.

Quá trình cải cách kinh tế của các quốc gia Mĩ latinh đang gặp phải sự phản ứng của

a)

Các thế lực từ bên ngoài

b)

Các thế lực bị mất quyền lợi từ nguồn tài khuyên giàu có

7.

Kinh tế nhiều quốc gia Mĩ latinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do

a)

Không còn phụ thuộc vào nước ngoài

b)

Tập trung củng cố bộ máy nhà nước

8.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á

a)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

b)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục : Á,Âu,Phi

9.

Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Than và uranium

b)

Sắt và dầu mỏ

c)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

d)

Đồng và kim cương

10.

Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

Ven vịnh Péc -xich

b)

Ven biển Đỏ

c)

Ven biển Ca-xpi

d)

Ven Địa Trung Hải

11.

Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Đông dân và gia tăng dân số cao

b)

Xung độ sắc tộc, tôn giáo và khủng bố

12.

Lợi thế nào là quan trọng nhất của vai trò địa lý Hoa Kì trong phát triển kinh tế xã hội

a)

Nằm ở bán cầu Tây

b)

Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn

13.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tihcs hơn 8trieu km2, HOA KÌ bao gồm

a)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

b)

Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn

14.

Vùng phía Tây Hoa Kì bao gồm

a)

Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên

b)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-la-pat

15.

Vùng phía Đông Hoa Kì bao gồm

a)

Dãy núi già A-la-pat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương

b)

Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp

16.

Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm HOA KÌ là

a)

Cận nhiệt đới và ôn đới

b)

Cận nhiệt đới và cận xích đạo

17.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở HOA KÌ tập trung chủ yếu ở ?

a)

Các bồn địa và cao nguyên vùng phía Tây

b)

Các khu vực giữa dãy A-la-pat và dãy Rốc-ki

18.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của HOA KÌ tập trung ở vùng nào ?

a)

Vùng phía Đồng và vùng trung tâm

b)

Vùng phía Đồng và quần đảo Ha-oai

19.

Các loại khoáng sản : vàng, đồng, bioxit, chì của HOA KÌ tập trung chủ yếu ở ?

a)

Vùng phía Đông

b)

Vùng phía Tây

20.

Dầu mỏ và khí tự nhiên của Hoa Kỳ tập trung ở ?

a)

Bang Tếch-dát, ven vịnh Mê-hi-cô, bán đảo A-la-xca

b)

Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, bán đảo- A-la-xca

21.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung ở

a)

Vùng phía tây và vùng phía Đông

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm

22.

Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì

a)

Dân nhập cư đa số là người Châu Á

b)

Dân nhập cư Mĩ Latinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì

23.

Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa KÌ

a)

Nguồn lao động có trình độ cao

b)

Nguồn đầu tư vốn lớn

24.

Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ ?

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Mĩ Latinh

25.

Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven Đại Tây Dương

26.

Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương

b)

phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương

c)

phía Nam và ven bờ Đại Tay Dương

27.

Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì

a)

Phát triển từ một nước tư bản lâu đời

b)

Nên kinh tế không bị chiến tranh tàn ph

28.

Ý nào sau đây đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì?

a)

Nền kinh tế có tính chuyên môn hoá cao

b)

Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng tới nền kinh tế thế giới.

29.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?

a)

Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

b)

Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kì hiện nay?

a)

Công nghiệp là ngành tạo nguồn năng lượng hàng xuất khẩu chủ yếu là Hoa Kì

b)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu

31.

rong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ, các ngành nào sau đây có tỷ trọng ngày càng tăng

a)

Hàng không – vũ trụ, điện tử

b)

Luyện kim, hàng không – vũ trụ

32.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn nặng lượng sạch, tái tạo?

a)

Nhiệt điện

b)

Điện địa nhiệt

33.

Các ngành sản xuất chủ yếu ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là:

a)

Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, dệt, hóa chất.

b)

Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, dệt, luyện kim. 

34.

Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương là nơi tập trung các ngành công nghiệp:

a)

hoá dầu, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

b)

luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

35.

Ý nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.

b)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

36.

Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều

a)

cà phê.

b)

lúa mì.

c)

đỗ tương.

d)

ngô

37.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự thay đổi trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì hiện nay?

a)

Chuyển vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuất nhiều loại nông sản

b)

Tăng xuất khẩu nguyên liệu nông sản.

38.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của EU?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị. 

c)

Nội vụ

d)

Luật pháp

39.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU? 

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bọ nền kinh tế thế giới.

40.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân, GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là:

a)

Biểu đồ đường.

b)

Biểu đồ cột ghép

41.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu trong GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là

a)

Biểu đồ tròn (3 vòng tròn).

b)

Biểu đồ cột.

42.

Biểu hiện chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là

a)

GDP vượt Hoa Kì và chiếm tới 33,5% trong giá trị xuất khẩu thế giới

b)

Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kì

43.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Các nước EU có chính sách thương mại chung trong quan hệ buôn bán với các nước ngoài ngoài khối.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

44.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

b)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch

45.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ:

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

46.

Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt gồm

a)

Đức, Pháp, Anh.

b)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha

47.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện liên kết vùng ?

a)

Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày

b)

Tổ chức các hoạt động chính trị

48.

Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là

a)

Tăng cường vai trò tự di lưu thông về người, hàng hoá và dịch vụ

b)

Tang cường vài trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối

49.

Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là

a)

Tăng thêm nhu cầu trao đổi, buôn bán hàng hoá giữa các nước

b)

Tăng thêm diện tích và số dân của toàn khối

c)

Tăng thêm tiềm lực và khả năng cạnh tranh kinh tế của toàn khối

50.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

Làm phức tạp hoá công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia

b)

Gây nên tình trạng hàng hoá tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát

c)

Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU

51.

Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á và Trung Á

a)

Đều có khí hậu khô hạn, có tiềm năng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Đều có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng

c)

Đều có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thuỷ sản

52.

Dân cư Hoa Kì sống tập trung ở

a)

Các thành phố vừa và nhỏ

b)

Ven các thành phố lớn