wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nito-photpho

Total questions: 93

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là:

a)

–3 ; +3 ; - 5.

b)

–3 ; +3 ; +5 ; 0.

c)

+3 ; - 5 ; 0.

d)

–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.

2.

So với photpho đỏ thì photpho trắng hoạt động hoá học

a)

bằng.

b)

yếu hơn.

c)

mạnh hơn.

d)

không so sánh được

3.

Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua

a)

Mg3(PO4)2.

b)

Mg(PO3)2.

c)

Mg3P2.

d)

Mg2P2O7.

4.

Hai khoáng vật chính của photpho là

a)

Apatit và photphorit.

b)

Photphorit và cacnalit.

c)

Apatit và đolomit.

d)

Photphorit và đolomit.

5.

Trong bảng tuần hoàn, P nằm ở vị trí

a)

Ô 15, chu kì 3, nhóm VA

b)

Ô 15, chu kì 2, nhóm VIIA

c)

Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Ô 15, chu kì 5, nhóm IIA

6.

Khi tham gia phản ứng hóa học, photpho:

a)

chỉ có tính oxi hóa

b)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

c)

chỉ có tính khử

d)

không có tính oxi hóa

7.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

8.

Photpho cháy được trong không khí (dư oxi) khi đốt nóng, tạo thành sản phẩm là

a)

P2O.

b)

PO.

c)

P2O5.

d)

P2O3.

9.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Photpho trắng tan trong nước không độc.

b)

Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.

c)

Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ.

d)

Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.

10.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là:

a)

–3 ; +3 ; - 5.

b)

–3 ; +3 ; +5 ; 0.

c)

+3 ; - 5 ; 0.

d)

–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.

11.

So với photpho đỏ thì photpho trắng hoạt động hoá học

a)

bằng.

b)

yếu hơn.

c)

mạnh hơn.

d)

không so sánh được

12.

Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua

a)

Mg3(PO4)2.

b)

Mg(PO3)2.

c)

Mg3P2.

d)

Mg2P2O7.

13.

Hai khoáng vật chính của photpho là

a)

Apatit và photphorit.

b)

Photphorit và cacnalit.

c)

Apatit và đolomit.

d)

Photphorit và đolomit.

14.

Tìm các tính chất của photpho trắng trong các tính chất sau đây:

(a) Tan trong nước;

(b) Mềm, dễ nóng chảy;

(c) Bốc cháy trong không khí trên 40oC;

(d) Bảo quản bằng cách ngâm trong nước;

(e) Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da;

(f) Bền trong không khí ở nhiệt độ thường;

(g) Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.

a)

(a), (b), (c), (f), (g).

b)

(b), (c), (d), (g).

c)

(a), (c), (e), (g).

d)

(b), (c), (d), (e), (g).

15.

Trong bảng tuần hoàn, P nằm ở vị trí

a)

Ô 15, chu kì 3, nhóm VA

b)

Ô 15, chu kì 2, nhóm VIIA

c)

Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Ô 15, chu kì 5, nhóm IIA

16.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

17.

Khi tham gia phản ứng hóa học, photpho:

a)

chỉ có tính oxi hóa

b)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

c)

chỉ có tính khử

d)

không có tính oxi hóa

18.

Photpho cháy được trong không khí (dư oxi) khi đốt nóng, tạo thành sản phẩm là

a)

P2O.

b)

PO.

c)

P2O5.

d)

P2O3.

19.

Cấu hình electron của Photpho

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p3.

d)

1s22s22p63s23p3.

20.

   Thành phần chính của quặng photphorit là

a)

Ca3(PO4)2

b)

CaHPO4.  

c)

NH4H2PO4.  

d)

Ca(H2PO4)2.

21.

Để bảo quản đơn chất X trong phòng thí nghiệm, người ta thường ngâm X trong nước. Chất X phù hợp là

a)

photpho đỏ.   

b)

photpho trắng. 

c)

Natri.

d)

Silic.

22.

     Các dạng thù hình quan trọng của P là

a)

P trắng và P đen.  

b)

P đỏ và P đen.

c)

P trắng và P đỏ.

d)

P trắng, P đỏ và P đen.

23.

Câu 1:       Khi cho clo dư qua photpho nóng chảy, sẽ thu được sản phẩm nào sau đây:

a)

PCl3.   

b)

PCl5.   

c)

PCl2.  

d)

PCl

24.

   Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là:

a)

Quặng apatit.     

b)

Cơ thể người và động vật.   

c)

Quặng xiđenrit.

d)

Protein thực vật.

25.

Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

a)

Ca3P2.

b)

Ca2P3.

c)

Ca3(PO4)2.

d)

CaP2.

26.

Nguyên tố P thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây?

a)

N

b)

S

c)

Al

d)

Cl

27.

Trong hợp chất H3PO4, nguyên tố P có số oxi hoá là bao nhiêu?

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

-3

28.

   Thành phần chính của quặng photphorit là

a)

Ca3(PO4)2

b)

CaHPO4.  

c)

NH4H2PO4.  

d)

Ca(H2PO4)2.

29.

Câu 1:       Khi cho clo dư qua photpho nóng chảy, sẽ thu được sản phẩm nào sau đây:

a)

PCl3.   

b)

PCl5.   

c)

PCl2.  

d)

PCl

30.

Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

a)

Ca3P2.

b)

Ca2P3.

c)

Ca3(PO4)2.

d)

CaP2.

31.

Nguyên tố P thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây?

a)

N

b)

S

c)

Al

d)

Cl

32.

Trong hợp chất H3PO4, nguyên tố P có số oxi hoá là bao nhiêu?

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

-3

33.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

34.

Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là      

a)

(1), (2), (4)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3)

35.

Chọn công thức đúng của apatit

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2

d)

CaHPO4

36.

Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150 kg photpho là (có 3% P hao hụt trong quá trình sản xuất)

a)

1,189 tấn.

b)

0,2 tấn.

c)

0,5 tấn.

d)

2,27 tấn.

37.

Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80%)

a)

100 lít.

b)

80 lít.

c)

40 lít.

d)

64 lít.

38.

Trong hợp chất H3PO4, nguyên tố P có số oxi hoá là bao nhiêu?

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

-3

39.

Công thức phân tử của axit photphric là

a)

H3PO3

b)

H3PO4

c)

H2PO4

d)

H2PO3

40.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 2 mol NaOH. Sau phản ứng thu được chất nào sau đây

a)

NaH2PO4

b)

Na2HPO3

c)

Na2HPO4

d)

Na3PO4

41.

Dung dịch H3PO4 có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):

a)

H+, PO43-.

b)

H+, H2PO4-, PO43-.

c)

H+, HPO42-, PO43-.

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

42.

Ứng dụng nào sau đây không phải của H3PO4?

a)

Sản xuất phân lân.

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

Làm diêm, thuốc nổ.

d)

Dùng trong công nghiệp dược phẩm.

43.

So sánh giữa nitơ với photpho và hợp chất của chúng, nhận xét nào sau đây là sai?

a)

N2 hoạt động hoá học yếu hơn P ở điều kiện thường.

b)

H3PO4 cũng có tính oxy hoá như HNO3.

c)

H3PO4 có tính axit yếu hơn HNO3.

d)

Cả N2 và P đều vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

44.

H3PO4 là chất

a)

Điện ly mạnh

b)

Điện ly yếu

c)

Không điện ly

45.

Dùng hóa chất nào để nhận biết các chất sau: Na3PO4, KNO3, NaCl.

a)

AgNO3.

b)

Quỳ tím.

c)

NaOH.

d)

BaCl2.

46.

Muối nào không tan là

a)

Na2HPO4.

b)

K3PO4.

c)

Ca(H2PO4)2.

d)

Ca3(PO4)2.

47.

Muối nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca3(PO4)2.

c)

Na2HPO4.

d)

Ca(H2PO4)2 và CaHPO4

48.

Cho 3 mol NaOH tác dụng với 2 mol H3PO4. Muối thu được sau phản ứng là:

a)

NaH2PO4

b)

NaH2PO4 và Na2HPO4

c)

Na2HPO4 và Na3PO4.

d)

Na3PO4

49.

Để nhận biết ion PO4 3- thường dùng thuốc thử là dung dịch AgNO3

a)

tạo ra khí có màu nâu.

b)

tạo ra dung dịch có màu vàng.

c)

tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.

d)

tạo ra kết tủa màu vàng.

50.

Muối nào sau đây là muối photphat?

a)

NaCl.

b)

NH4NO3.

c)

K3PO4.

d)

KHCO3.

51.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4

a)

Có tính oxi hoá mạnh.

b)

Khá bền với nhiệt.

c)

Có độ mạnh trung bình.

d)

3 lần axit.

52.

Trong phòng thí nghiêm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng

a)

3P + 5HNO3 + 2H2O -> 3H3PO4 + 5NO.

b)

Ca3(PO­4)2 + 3H2SO4 -> 2H3PO4 + 3CaSO4

c)

4P + 5O2 -> P2O5 và P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4.

d)

2P + 5Cl2 -> 2PCl5 và PCl5 + 4H2O -> H3PO4 + 5HCl.

53.

Muối nào không tan là

a)

Na2HPO4.

b)

K3PO4.

c)

D. Ca(H2PO4)2.

d)

Ca3(PO4)2.

54.

Muối nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca3(PO4)2.

c)

Na2HPO4.

d)

Ca(H2PO4)2 và CaHPO4

55.

Axit H3PO4 không có tính chất nào sau đây?

a)

Dung dịch H3PO4 đặc có tính sánh và không có màu.

b)

Tan tốt trong nước.

c)

Tính oxi hóa.

d)

Tính axit.

56.

Cho 300 ml NaOH 2M tác dụng với 200ml H3PO4 1M. Muối thu được sau phản ứng là:

a)

NaH2PO4

b)

NaH2PO4 và Na2HPO4

c)

Na2HPO4 và Na3PO4

d)

Na3PO4

57.

H3PO4 phân li thành mấy nấc khi hoà tan trong nước?

a)

1

b)

2

c)

3

58.

Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất:

a)

K3PO4, K2HPO4.

b)

H3PO4, KH2PO4.

c)

K3PO4, KOH.

d)

K2HPO4,KH2PO4.

59.

Công thức phân tử của axit photphric là

a)

H3PO3

b)

H3PO4

c)

H2PO4

d)

H2PO3

60.

Axit photphocric là

a)

chất rắn không tan trong nước

b)

chất lỏng màu vàng

c)

chất khí hóa nâu trong không khí

d)

chất tinh thể trong suốt

61.

Trong công nghiệp,để điều chế H3PO4độ tinh khiết và nồng độ cao người ta thường:

a)

cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit.

b)

cho P tác dụng với HNO3 đặc.

c)

đốt cháy P thu P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với H2O.

d)

nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2, C.

62.

Kẽm photphua được ứng dụng dùng để

a)

làm thuốc chuột

b)

thuốc trừ sâu

c)

thuốc diệt cỏ dại

d)

thuốc nhuộm

63.

Muối natri photphat có công thức là

a)

Na2HPO4

b)

Na2SO4

c)

Na3PO4

d)

NaH2PO4

64.

Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất

A. diêm.

B. đạn cháy.

C. axit photphoric.        

D. phân lân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là

A. Quặng apatit.

B. Quặng xiđerit.

C. Cơ thể người và động vật.

D. Protein thực vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu?

A. Thuốc gắn ở đầu que diêm.

B. Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.

C. Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.

D. Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Muối nào tan trong nước

A. Ca3(PO4)2.

B. CaHPO4.

C. Ca(H2PO4)2.

D. AlPO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

A. CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.

B. KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.

C. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.

D. NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

  Cho các phản ứng sau:

(1) P + Cl2 (dư, to);

(2) P + KClO3 (to);

(3) P + H2SO4 (đặc, nóng);

(4) P + O2 (thiếu, to).

Những trường hợp P bị oxi hóa thành P+5 là

a)

(2), (3), (4).    

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (2), (3).  

d)

(1), (3), (4).

70.

Câu 1:         Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ phản ứng nung hỗn hợp các chất nào sau đây?

a)

Quặng photphorit, đá xà vân và than cốc.

b)

Quặng photphorit, cát và than cốc.

c)

Diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh.

d)

Cát trắng, đá vôi và sođa.

71.

Axit H3PO4 không có tính chất nào sau đây?

a)

Dung dịch H3PO4 đặc có tính sánh và không có màu.

b)

Tan tốt trong nước.

c)

Tính oxi hóa.

d)

Tính axit.

72.

Chất nào sau đây không phải là đạm amoni?

a)

NH4Cl.

b)

NH4NO3.

c)

(NH4)2SO4.

d)

NaNO3.

73.

Chất nào sau đây không phải là đạm amoni?

a)

NH4Cl.

b)

NH4NO3.

c)

(NH4)2SO4.

d)

NaNO3.

74.

Loại phân đạm nào sau đây có đọ dinh dưỡng cao nhất?

a)

(NH4)2SO4.

b)

(NH2)2CO

c)

NH4NO3.

d)

NH4Cl.

75.

Chất nào sau đây không được dùng để làm phân kali?

a)

KCl.

b)

K2SO4.

c)

K2CO3.

d)

CaSO4.

76.

Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

a)

(NH4)2HPO4 và KNO3.

b)

NH4H2PO4 và KNO3.

c)

(NH4)3PO4 và KNO3.

d)

(NH4)2HPO4 và NaNO3.

77.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

KCl.

b)

NH4NO3.

c)

NaNO3.

d)

K2CO3.

78.

Đạm urê có thành phần chính là

a)

(NH4)2CO3.

b)

(NH2)2CO.

c)

NH4Cl.

d)

Ca(H2PO4)2.

79.

Ðể đánh giá chất lượng phân lân người ta dựa vào chỉ số

a)

% khối lượng P có trong phân.

b)

% khối lượng P2O5 có trong phân.

c)

% khối lượng PO43- có trong phân.

d)

% khối lượng Ca3(PO4)2 có trong phân.

80.

Thành phần chính của phân Supephotphat kép là

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2.CaSO4.

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2.

d)

Ca(H2PO4)2.

81.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

b)

Urê có công thức là (NH2)2CO.

c)

Supephotphat chỉ có Ca(H2PO4)2.

d)

Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.

82.

Nguyên tố có trong phân vi lượng là

a)

B, Zn, Mn

b)

N, B, K

c)

N, P, K

d)

B, P, K

83.

Phân lân là loại phân bón chứa nguyên tố hóa học nào ?

a)

P

b)

K

c)

N

d)

B

84.

Phân bón có tác dụng gì?

a)

A. Tăng năng suất, tăng chất lượng

b)

Tăng chất lượng, tăng năng suất, tăng độ phì nhiêu cho đất

c)

Tăng chất lượng, tăng các vụ gieo trồng trong năm

d)

Tăng độ phì nhiêu của đất

85.

Phân đạm cung cấp N cho cây dưới dạng

a)

N2.

b)

NHNO3.

c)

NH3.

d)

NH4+, NO3-.

86.

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của

a)

A. Ion kali

b)

B. K2O

c)

C. KOH

d)

K2CO3

87.

Phân vi lượng có hiệu quả cho mọi loại cây và loại đất đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

88.

Urê được điều chế từ :

a)

khí amoniac và khí cacbonic.

b)

khí cacbonic và amoni hiđroxit.

c)

axit cacbonic và amoni hiđroxit.

d)

Supephotphat đơn và supephotphat kép

89.

Thành phần chính của phân phức hợp amophot là

a)

Ca(H2PO4)2 .

b)

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.

c)

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

d)

(NH4)2SO4 và (NH4)2HPO4.

90.

Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa

a)

KNO3.

b)

KCl.

c)

K2CO3.

d)

K2SO4.

91.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.

b)

phân hỗn hợp chứa nitơ; photpho; kali được gọi chung là NPK.

c)

Ure có công thức là (NH4)2CO3.

d)

phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion NO3- và ion NH4+

92.

Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là

a)

78,56%.

b)

56,94%.

c)

65,92%.

d)

75,83%.

93.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.

b)

phân hỗn hợp chứa nitơ; photpho; kali được gọi chung là NPK.

c)

Ure có công thức là (NH4)2CO3.

d)

phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion NO3- và ion NH4+