wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tốc độ phản ứng hóa học

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

2.

Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

3.

Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng dd H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

b)

tăng nhiệt độ lên đến 50OC.

c)

thay dd H2SO4 2M bằng dd H2SO4 1M.

d)

tăng thể tích dd H2SO4 2M lên 2 lần.

4.

Yếu tố nào không làm thay đổi tốc độ của phản ứng trên?

a)

nung nóng. 

b)

thêm đá vôi.

c)

đập nhỏ đá vôi.                                       

d)

nghiền nhỏ đá vôi.

5.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Tốc độ phản ứng.

c)

C. Áp suất.

d)

D. Thể tích khí.

6.

Cho các yếu tố sau: a) Nồng độ b) Áp suất

c) Nhiệt độ d) Diện tích tiếp xúc

e) Chất xúc tác

Nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

A. Chỉ có các yếu tố a, b, c, d ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

b)

B. Chỉ có các yếu tố a, c, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

c)

C. Chỉ có các yếu tố b, c, d, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

d)

D. Các yếu tố a, b, c, d, e đều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

7.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

8.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm.

b)

B. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.

c)

C. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng.

d)

D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

9.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

c)

C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

D. Sự thay đổi nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

10.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Chất xúc tác.

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Áp suất.

11.

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

a)

A. Fe + dung dịch HCl 0,1M.

b)

B. Fe + dung dịch HCl 0,2M.

c)

C. Fe + dung dịch HCl 0,3M.

d)

D. Fe + dung dịch HCl 0,4M

12.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

13.

Trong những điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ các chất sản phẩm và nồng độ các chất phản ứng bằng nhau.

d)

Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.

14.

Chất xúc tác

a)

không ảnh hưởng gì đến phản ứng thuận nghịch.

b)

làm cân bằng chuyển dịch thao chiều thuận.

c)

không làm chuyển dịch cân bằng mà chỉ rút ngắn thời gian để thiết lập trạng thái cân bằng.

d)

làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

15.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng

a)

thể tích chất tham gia phản ứng.

b)

khối lượng sản phẩm.

c)

khối lượng chất tham gia phản ứng giảm.

d)

tốc độ phản ứng.

16.

Sắp xếp các hiện tượng theo thứ tự tốc độ giảm dần:

a)

(1) > (2) > (3) > (4).

b)

(2) > (1) > (3) > (4).

c)

(1) > (3) > (2) > (4).

d)

(4) > (3) > (2) > (1).

17.

Đường màu tím biểu diễn sự biến đổi .........theo thời gian

a)

nồng độ chất đầu

b)

nhiệt độ chất đầu

c)

nhiệt độ sản phẩm

d)

nồng độ sản phẩm

18.

Tốc độ phản ứng phân hủy H2O2 trong khoảng thời gian nào sau đây là lớn nhất?

a)

0h-3h

b)

3h-6h

c)

6h-9h

d)

9h-12h

19.

Phản ứng: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Khi nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ O2 không đổi, tốc độ phản ứng sẽ tăng bao nhiêu lần?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

8

20.

Thí nghiệm nào có tốc độ phản ứng nhanh hơn?

a)

Thí nghiệm 1.

b)

Thí nghiệm 2.

21.

Với lượng BaSO3 bằng nhau, cốc nào phản ứng kết thúc sớm hơn?

a)

Cốc 1.

b)

Cốc 2.

22.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

a)

Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn

b)

Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn

c)

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh

d)

Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể

23.

Tốc độ phản ứng được đo bằng

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất tham gia hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên áp suất trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nhiệt độ trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên diện tích bề mặt trong một đơn vị thời gian.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng

b)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm

c)

Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng

d)

Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

25.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

1,0.10-4 mol/(l.s)

b)

7,5.10-4 mol/(l.s)

c)

4,0.10-4 mol/(l.s)

d)

5,0.10-4 mol/(l.s)

26.

Có hai cốc chứa dung dịch Na2SO3 (cùng thể tích). Trong đó, cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là:

a)

cốc A sủi bọt khí, cốc B không thấy hiện tượng.

b)

cốc A sủi bọt khí nhanh hơn cốc B.

c)

cốc A sủi bọt khí chậm hơn cốc B.

d)

cốc B sủi bọt khí, cốc A không thấy hiện tượng.

27.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

28.

4. Điều kiện để tạo ra phản ứng hóa học:

a)

Có sự va chạm có hiệu quả giữa các hạt chất tham gia phản ứng

b)

Khi có 2 chất kết hợp với nhau

c)

Cần phải được đun nóng  

d)

Không thể thiếu chất xúc tác.

29.

Ở cùng một nhiệt độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất ?

a)

Fe + dd HCl 0,1M

b)

Fe + dd HCl 0,2M

c)

Fe + dd HCl 1M

d)

Fe + dd HCl 2M

30.

Đối với phản ứng: A + 3B  2C, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3/2 tốc độ tạo thành chất C.

b)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 2/3 tốc độ tạo thành chất C.

c)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3 tốc độ tạo thành chất C.

d)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 1/3 tốc độ tạo thành chất C.

31.

Phản ứng 2NO(g) + O2(g)  2NO2(g) có biểu thức tốc độ tức thời: . Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 3 lần.

d)

giữ nguyên.

32.

Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H2  2NH3

Phát biểu nào sau đây không đúng? Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,

a)

tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.

b)

tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.

c)

số va chạm hiệu quả tăng lên.

d)

tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.

33.

Khi nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ của phản ứng giữa Mg(s) với HCl(aq), cho những mô tả sau:

(a) Khi đun nóng, bọt khí thoát ra nhanh hơn so với không đun nóng.

(b) Khi đun nóng, bọt khí thoát ra chậm hơn so với không đun nóng.

(c) Khi đun nóng, dây Mg tan nhanh hơn so với không đun nóng.

(d) Khi đun nóng, dây Mg tan chậm hơn so với không đun nóng.

Số mô tả phản ánh đúng hiện tượng quan sát được khi làm thí nghiệm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Câu 1:          Cho các phát biểu sau:

(a) Tốc độ của phản ứng hóa học là đại lượng mô tả mức độ nhanh hay chậm của chất phản ứng được sử dụng hoặc sản phẩm được tạo thành.

(b) Tốc độ của phản ứng hóa học là hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau.

(c) Tốc độ của phản ứng hóa học có thể có giá trị âm hoặc dương.

(d) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tạo thành của các chất sản phẩm khác nhau là khác nhau, tùy thuộc vào hệ số cân bằng của chúng trong phương trình hóa học.

(e) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tiêu thụ của chất phản ứng khác nhau sẽ như nhau nếu chúng được lấy với cùng một nồng độ.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Câu 1:          Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng đơn giản là phản ứng xảy ra theo một bước.

(b) Phản ứng đơn giản là phản ứng có các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học bằng nhau và bằng 1.

(c) Tốc độ của một phản ứng đơn giản tuân theo định luật tác dụng khối lượng.

(d) Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ của phản ứng khi nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng đều bằng nhau và bằng 1.

(e) Tốc độ của mọi phản ứng hóa học đều tuân theo định luật tác dụng khối lượng

(g) Hằng số tốc độ của phản ứng phụ thuộc vào thời gian.

(h) Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ của phản ứng khi nồng độ các chất phản ứng bằng nhau và bằng 1 M.

Số phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Cách nào sau đây sẽ làm củ khoai tây chín nhanh nhất?

a)

Luộc trong nước sôi.  

b)

Hấp cách thủy trong nồi cơm.

c)

Nướng ở 180 ℃.

d)

Hấp trên nồi hơi.

37.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

a)

electron         

b)

neutron

c)

Proton

d)

cation

38.

Trong dung dịch phản ứng thủy phân entyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ xảy ra như sau:

CH3COOC2H5  +   H2O →    CH3COOH   + C2H5OH

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nồng độ acid tăng dần theo thời gian.

b)

Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.

c)

Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.

d)

HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH  nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian.

39.

Cho phản ứng hóa học sau:

C (s)  + O2 (g)  →  CO2 (g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên?

a)

nhiệt độ.        

b)

Áp suất O2.

c)

hàm lượng carbon.

d)

Diện tích bề mặt carbon.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhiên liệu cháy ở trên vùng cao nhanh hơn khi cháy ở vùng thấp.

b)

Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.

c)

Dùng men làm chất xúc tác để chuyển hóa cơm nếp thành rượu.

d)

Nếu không cho nước dưa chua khi muối dưa thì dưa vẫn sẽ chua nhưng chậm hơn.

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Trong quá trình oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là

a)

chất khử        

b)

chất oxi hóa

c)

acid    

d)

base

43.

Tốc độ phản ứng được đo bằng

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất tham gia hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên áp suất trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nhiệt độ trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên diện tích bề mặt trong một đơn vị thời gian.

44.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

45.

Sử dụng nồi áp suất khi nấu thức ăn là áp dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

46.

Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích bề mặt

47.

Mùa hè vừa rồi cả nhà Liên đi biển. Khi về bố Liên có mua cua biển về làm quà, người bán hàng cho cua vào một thùng xốp có đá rồi bịt kín lại cho bố Liên. Người bán hàng đã lợi dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

48.

Cho 6g zinc hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?

a) Thay 6g zinc hạt bằng 6g zinc bột.

b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.

d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Ý nào trong các ý sau đây là đúng?

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

b)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng.

c)

Tùy theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

d)

Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.

50.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu “…” trong câu sau: “Tốc độ phản ứng được đo bằng .......... trong một đơn vị thời gian.”

a)

khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm còn lại

b)

nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm sau khi kết thúc phản ứng

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

51.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Canxi cacbonat tan trong dung dịch HCl 2M nhanh hơn trong dung

dịch HCl 0,2M.

b)

Đốt sắt trong bình oxi thấy phản ứng xảy ra nhanh, mãnh liệt hơn

khi đốt trong không khí.

c)

Quạt gió vào bếp than đang cháy sẽ làm cho than cháy nhanh hơn.

d)

Nhiên liệu cháy ở tầng cao khí quyển nhanh hơn cháy trên mặt đất.

52.

Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?

a)

Chẻ nhỏ thanh củi.

b)

Quạt gió vào lò.

c)

Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.

d)

Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.

53.

Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng trong các yếu tố sau:

(1) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu.

(2) Cho thức ăn vào tủ lạnh để bảo quản.

(3) Ngâm mẫu sinh vật vào dung dịch fomon để bảo quản.

(4) Đập nhỏ đá vôi khi nung để sản xuất vôi sống.

(5) Nhỏ nước vào hỗn hợp bột nhôm và iot để tổng hợp AlI3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Khi đun than, người ta thường đục lỗ cho viên than (than tổ ong) hoặc bẻ nhỏ viên than để than cháy hồng và nhanh hơn. Yếu tố nào sau đây đã làm tăng tốc độ của phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

c)

Áp suất

d)

Xúc tác

55.

Tốc độ trung bình của phản ứng 2H2 + O2 2H2O2H_2\ +\ O_2\rightarrow\ 2H_2O có thể được tính theo công thức nào sau đây?

a)

ΔCH2OΔt\frac{\Delta C_{H_2O}}{\Delta t}

b)

ΔCH22Δt-\frac{\Delta C_{H_2}}{2\Delta t}

c)

ΔCO2Δt\frac{\Delta C_{O_2}}{\Delta t}

d)

ΔCH2O2Δt-\frac{\Delta C_{H_2O}}{2\Delta t}

56.

Ở 225 oC , khí NO2 và O2 có phản ứng sau:

 2NO  +   O2  →2NO2

Biểu thức tốc độ phản ứng có dạng v=k.CNO2.CO2v=k.C_{NO}^2.C_{O_2}

Nếu tăng nồng độ NO lên 2 lần thì tốc độ của phản ứng sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 4 lần

d)

giảm đi hai lần

57.

Tốc độ đốt cháy sulfur tăng lên khi đưa sulfur đang cháy trong không khí vào bình chứa oxygen nguyên chất.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

58.

Phản ứng tạo thành lsulfur trioxide từ sulfur dioxide diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5 vai trò của V2O5 là?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

59.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

60.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

1,0.10-4 mol/(l.s)

b)

7,5.10-4 mol/(l.s)

c)

4,0.10-4 mol/(l.s)

d)

5,0.10-4 mol/(l.s)

61.

Cho phản ứng hoá học: Mg(s) + 2HCl(aq) → MgCl2(aq) + H2(g)

Sau 40 giây, nồng độ của dung dịch HCl giảm từ 0,8 M về còn 0,6 M. Tốc độ trung bình của phản ứng theo nồng độ HCl trong 40 giây là

a)

2,5.10-3 (M/s).

b)

3,6.10-3 (M/s).

c)

0,6.10-3 (M/s).

d)

1,5.10-3 (M/s).

62.

Ở 30 ℃ sự phân hủy H2O2 xảy ra theo phản ứng: 2H2O2 = 2H2O + O

Dựa trên bảng số liệu, giá trị tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng 120 giây đầu tiên là 

a)

2,929.10−4 mol/L.s.

b)

5,858.10−4 mol/L.s.

c)

4,667.10−4 mol/L.s.

d)

2,333.10−4 mol/L.s.

63.

Câu 1: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hoá học.

c)

Phản ứng một chiều.

d)

Phản ứng thuận nghịch.

64.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

4,0.10-4 mol/(l.s).

b)

7,5.10-4 mol/(l.s).

c)

1,0.10-4 mol/(l.s).

d)

5,0.10-4 mol/(l.s).

65.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

66.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta

a)

đốt trong lò kín.

b)

xếp củi chặt khít.

c)

thổi hơi nước.

d)

thổi không khí khô.

67.

Cho kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào làm thay đổi tốc độ phản ứng? (Đánh dấu X vào ô)

a)

Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.

b)

Tăng nhiệt độ phản ứng từ 25oC đến 50oC.

c)

Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

d)

Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.

e)

Hạ nhiệt độ phản ứng từ 25 oC đến 15oC.

68.

Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ,nhiệt độ, chất xúc tác

b)

Nồng độ,nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất

c)

Nồng độ,nhiệt độ, chất xúc tác,áp suất, khối lượng chất rắn

d)

Nồng độ,nhiệt độ, chất xúc tác,áp suất, diện tích bề mặt chất rắn

69.

Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối kali clorat, những biện pháp nào dưới đây được sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?

1.Dùng chất xúc tác MnO2

2.Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao

3. Dùng phương pháp đẩy nước để thu khí oxi

4. Dùng kali clorat và mangan đioxit khan

a)

2, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 4

70.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Thể tích khí

b)

Tốc độ phản ứng

c)

Nhiệt độ

d)

Áp suất

71.

Người ta thường sử dụng nhiệt của phản ứng đốt than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

a)

Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm

b)

Tăng nồng độ khí cacbonic

c)

Thổi không khí nén vào lò nung vôi

d)

Tăng nhiệt độ phản ứng lên 900∘C

72.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

b)

Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm

c)

Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng

d)

Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng

73.

Trong hệ dị thể, nếu tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng thì sẽ có kết quả nào sau đây?

a)

Nhiệt độ của phản ứng tăng

b)

Tốc độ của phản ứng giảm

c)

Nhiệt độ của phản ứng giảm

d)

Tốc độ của phản ứng tăng

74.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín.

b)

xếp củi chặt khít.

c)

thổi hơi nước.

d)

thổi không khí khô.

75.

Cho phản ứng thuận nghịch sau:

N2+ 3H2⇌2NH3

Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng dung tích bình phản ứng lên gấp hai lần (nhiệt độ không đổi)?

a)

Giảm xuống 8 lần

b)

Tăng lên 8 lần

c)

Giảm xuống 16 lần

d)

Tăng lên 16 lần

76.

Biết rằng sau khi tăng nhiệt độ lên 10∘C thì tốc độ phản ứng tăng lên hai lầ. Vậy khi tăng nhiệt độ từ 35∘C đến 95∘C thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

32

b)

48

c)

64

d)

72

77.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng

b)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

c)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng

d)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm

78.

Câu 1. Tốc độ phản ứng của phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho

a)

A. sự xảy ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học.

b)

B. sự phụ thuộc của phản ứng hóa học vào thời gian.

c)

C. sự ảnh hưởng của nhiệt độ, áp suất, nồng độ đến phản ứng hóa học.

d)

D. sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

79.

Câu 2. Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Phản ứng cháy của que diêm xảy ra chậm, phản ứng oxi hóa cánh cổng bằng thép xảy ra nhanh.

b)

B. Phản ứng cháy của que diêm xảy ra nhanh, phản ứng oxi hóa cánh cổng bằng thép xảy ra chậm.

c)

C. Phản ứng cháy của que diêm xảy ra chậm, phản ứng oxi hóa cánh cổng bằng thép xảy ra chậm.

d)

D. Phản ứng cháy của que diêm xảy ra nhanh, phản ứng oxi hóa cánh cổng bằng thép xảy ra nhanh.

80.

Câu3 Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Phản ứng khi nung vôi (CaCO3 ---t0---> CaO + CO2) xảy ra nhanh.

b)

B. Phản ứng khi phi vôi (CaO + H2O  Ca(OH)2) xảy ra chậm.

c)

C. Phản ứng đốt cháy xăng xảy ra nhanh hơn phản ứng đốt cháy than đá.

d)

D. Phản ứng đốt cháy than đá xảy ra nhanh hơn phản ứng đốt cháy xăng.

81.

Câu4 Khi phản ứng hóa học diễn ra thì

a)

A. nồng độ chất phản ứng tăng, nồng độ sản phẩm tăng.

b)

B. nồng độ chất phản ứng tăng, nồng độ sản phẩm giảm.

c)

C. nồng độ chất phản ứng giảm, nồng độ sản phẩm tăng.

d)

D. nồng độ chất phản ứng giảm, nồng độ sản phẩm giảm.

82.

Câu5 Cho phản ứng dạng tổng quát:   aA + bB  cC + dD. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng trên là

a)
b)
c)
d)
83.

Câu6 Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng aA + bB →  cC + dD là

a)

b)

c)

d)

84.

Câu7 Phát biểu đúng là:

a)

A. Tốc độ tức thời chính là tốc độ trung bình của phản ứng.

b)

B. Hằng số tốc độ của phản ứng chỉ phụ thuộc bản chất phản ứng và nhiệt độ.

c)

C. Tốc độ tức thời của phản ứng không đổi khi thay đổi nồng độ chất phản ứng

d)

D. Các phản ứng diễn ra với tốc độ khác nhau nhưng không phụ thuộc các yếu tố như nồng độ, nhiệt độ …

85.

Câu8 Cho phản ứng dạng tổng quát:   aX + bY  cZ + dT. Chọn nhận xét đúng:

a)

A. X, Y là sản phẩm; Z, T là chất phản ứng. 

b)

B. Số mol Z tạo ra bằng c lần số mol X phản ứng.            

c)

C. X, Y là chất phản ứng; Z, T là sản phẩm.

d)

D. Tốc độ phản ứng trên không phụ thuộc biến thiên nồng đọ các chất.  

86.

Câu9 Trong thực tế đời sống hàng ngày, chúng ta không mong muốn điều nào dưới đây?

a)

A. Phản ứng nung vôi xảy ra với tốc độ nhanh.

b)

B. Phản ứng ăn mòn kim loại xảy ra với tốc độ chậm.

c)

C. Phản ứng ăn mòn kim loại xảy ra với tốc độ nhanh.

d)

D. Phản ứng phân hủy rác thải hữu cơ thành phân bón xảy ra với tốc độ chậm.

87.

Câu10         Khi dùng củi để đun nấu, người ta thường “thổi lửa” nhằm mục đích

a)

A. Để cho đỡ bụi.

b)

B. Để củi cháy nhanh hơn.

c)

C. Để củi cháy chậm hơn.

d)

D. Để giảm tốc độ nấu chín thức ăn.

88.

Câu11         Cho phản ứng   2NO (g) + O2 (g) →  2NO2 (g) . Biểu thức nào dưới đây là sai khi dùng để tính tốc độ trung bình của phản ứng trên ?

a)

b)

c)

d)

89.

Câu12         Cho các phát biểu sau:

(1) Phản ứng đốt cháy gas khi đun nấu xảy ra nhanh.

(2) Viên than tổ ong có nhiều lỗ để nó dễ cháy.

(3) Sự gỉ sét đối với tấm tôn xảy ra nhanh hơn sự cháy của đám lá câykhô.

(4) Khi phản ứng hóa học diễn ra thì nồng độ chất phản ứng giảm đi.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.  

c)

C. 3.

d)

D. 4.

90.

Câu13         So sánh nào dưới đây không đúng?

a)

A. Tốc độ phản ứng nướng chín bánh mì nhanh hơn tốc độ phản ứng lên men sữa chua.

b)

B. Tốc độ phản ứng tạo gỉ sét đối với tấm tôn nhanh hơn tốc độ phản ứng lên men sữa chua.

c)

C. Tốc độ phản ứng lên men sữa chua chậm hơn tốc độ phản ứng đốt cháy xăng trong động cơ.

d)

D. Tốc độ phản ứng đốt cháy xăng trong động cơ nhanh hơn tốc độ phản ứng đốt cháy than củi .

91.

Câu14         Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng 2NO (g) + O2 (g) →  2NO2 (g)

a)

b)

c)

d)

92.

Câu15         Đốt cháy một cây nến rồi úp ngọn nến đang cháy bằng một cốc thủy tinh (cốc không nứt vỡ) thì

a)

A. Ngọn nến vẫn cháy bình thường.

b)

B. Ngọn nến cháy mạnh hơn.

c)

C. Ngọn nến tắt dần do lượng O2 trong cốc giảm.

d)

D. Ngọn nến tắt dần do lượng CO2 trong cốc tăng.

93.

Câu16         Cho phản ứng 2CO (g) + O2 (g) ---t0--->  2CO2 (g) . Sau thời gian từ giây thứ 10 đến giây thứ 20, nồng độ CO2 tăng từ 0,10 M lên 1,10 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là

a)

A. 0,05 M/s.

b)

B. 0,10 M/s.

c)

C. 0,025 M/s.

d)

D. 0,017 M/s.

94.

Câu17         Cho phản ứng 2CO (g) + O2 (g) ---t0--->  2CO2 (g) . Tại thời điểm t, nồng độ của CO là 0,1 M; nồng độ của O2 là 0,2 M. Biết hằng số tốc độ của phản ứng trên là k, nhiệt độ không đổi; giá trị tốc độ tức thời của phản ứng trên tại thời điểm t là

a)

A. 2.10-3.

b)

B. 2.10-2.

c)

C. 2.10-3k.

d)

D. 2.10-2k.

95.

Câu18         Cho phản ứng 2CO (g) + O2 (g) ---t0--->  2CO2 (g) . Ở nhiệt độ không đổi, nếu tăng nồng độ CO lên 2 lần và giữ nguyên nồng độ O2 thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. tăng 4 lần.

d)

D. tăng 8 lần.

96.

Câu19         Cho phản ứng 2X (g) + Y (g)  ---t0---> Z (g) . Tại thời điểm ban đầu, nồng độ của X là 0,8 M; sau 20 giây phản ứng, nồng độ của X lúc này là a M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là 0,01 M/s. Giá trị của a là

a)

A. 1,2.

b)

B. 0,6.

c)

C. 0,2.

d)

D. 0,4.

97.

Câu20         Cho phản ứng: 2H2O2 (aq) → O2 (g) +2H2O (l)

Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo H2O2 trong thời gian trên là

a)

A. 2,5.10-4 M/s.

b)

B. 1,5.10-4 M/s.

c)

C. 3.10-4 M/s.

d)

D. 5.10-4 M/s.