Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ONLINE K9 26.11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở các nguyên tử cấu tạo nên vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật dẫn gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlêctrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

2.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, CO, SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra là:

a)

SO2

b)

CO2 và SO2

c)

CO2

d)

CO

3.

Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra một chất khí có mùi hắc, nặng hơn không khí và làm đục nước vôi trong:

a)

Zn

b)

Na2SO3

c)

FeS

d)

Na2CO3

4.

Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:

a)

BaO, Fe, CaCO3

b)

Na2SO3, CaCO3, Zn

c)

Al, MgO, KOH

d)

Zn, Fe2O3, Na2SO3

5.

Phát biểu nào sau đây về định luật Ôm cho một đoạn mạch là đúng?

a)

Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây dẫn.

b)

Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.

c)

Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây dẫn.

d)

Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không phụ thuộc vào điện trở của dây dẫn.

6.

Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là:

a)

Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím

b)

Dùng quì tím và dung dịch NaOH

c)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein

7.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp?

a)

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu các hiệu điện thế giữ hai đầu mỗi điện trở thành phần.

b)

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữ hai đầu mỗi điện trở thành phần.

c)

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng các hiệu điện thế giữ hai đầu mỗi điện trở thành phần.

d)

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế giữ hai đầu mỗi điện trở thành phần.

8.

Trong các kim loại sau đây, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:

a)

Wonfam (W)

b)

Đồng (Cu)

c)

Sắt (Fe)

d)

Kẽm (Zn)

9.

Biến trở là một linh kiện :

a)

  Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch.

b)

Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

c)

Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch .

d)

Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch .

10.

Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết:

a)

Công suất tiêu thụ của dụng cụ khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức

b)

Điện năng mà dụng cụ này tiêu thụ trong 1 phút khi dụng cụ này đư­ợc sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức

c)

Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức

d)

Công suất điện của dụng cụ này khi dụng cụ đư­ợc sử dụng với những hiệu điện  thế không v­ượt quá hiệu điện thế định mức 

11.

Nam Châm điện được sử dụng trong thiết bị:

a)

Máy phát điện.                  

b)

Làm các la bàn.          

c)

Rơle điện từ.                

d)

Bàn ủi điện

12.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:

a)

K, Al, Mg, Cu, Fe

b)

Cu, Fe, Mg, Al, K

c)

Cu, Fe, Al, Mg, K

d)

K, Cu, Al, Mg, Fe

13.

Theo quy tắc bàn tay trái chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo:

a)

Chiều của lực điện từ.

b)

Chiều của đường sức từ

c)

Chiều của dòng điện.        

d)

Chiều của  đường của đường đi vào các cực của nam châm.

14.

Trường hợp nào sau đây là biểu hiện của “từ trường”.

a)

Dây dẫn nóng lên khi có dòng điện chạy qua.

b)

Dòng điện có thể phân tích muối đồng và giải phóng đồng nguyên chất.

c)

Cuộn dây có dòng điện quấn xung quanh lõi sắt non, hút được những vật nhỏ bằng sắt.

d)

Dòng điện có thể gây co giật hoặc làm chết người

15.

Động cơ điện là dụng cụ biến đổi:

a)

Nhiệt năng thành điện năng.

b)

Điện năng chủ yếu thành cơ năng.

c)

Cơ năng thành điện năng.

d)

Điện năng thành nhiệt năng.

16.

Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn phụ thuộc vào:

a)

Chiều của dòng điện qua dây dẫn.  

b)

Chiều đường sức từ qua dây dẫn.

c)

Chiều chuyển động của dây dẫn.  

d)

Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của đường sức từ.

17.

Xác định câu nói đúng về tác dụng của từ trường lên đoạn dây dẫn có dòng điện.

a)

Một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua, đặt trong từ trường và song song với đường sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó.

b)

Một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua, đặt trong từ trường và cắt các đường sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó.

c)

Một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua, không đặt trong từ trường và cắt các đường sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó.

d)

một đoạn dây dẫn không có dòng điện chạy qua, đặt trong từ trường và cắt các đường sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó.

18.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tương đương là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Đối với mỗi dây dẫn thương số UI\frac{U}{I}    có giá trị:

a)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U.                     

b)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện I.         

c)

không đổi.

d)

cả A và B đều đúng.

20.

Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 song song. Gọi I1 và I2 lần lượt là cường độ dòng điện chạy qua R1 và R2. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l1,l2 . Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện :

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong, do

a)

Nhôm tác dụng được với dung dịch axit

b)

Nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ

c)

Nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối

d)

Nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

23.

Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm:

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Ag

24.

Người mắc bệnh Tơcnơ trong tế bào có

a)

1 NST số 21.

b)

3 NST số 21.

c)

3 NST số 23.

d)

1 NST số 23.

25.

Phân tử ADN có chức năng gì?

a)

Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc protein cần tổng hợp.

d)

Trực tiếp truyền thông tin di truyền ra khỏi nhân

26.

Loại bazo nitơ có ở ARN và không có ở ADN là:

a)

Uraxin

b)

Ađênin

c)

Guanin

d)

Timin

27.

Yếu tố trung gian trong mối quan hệ giữa gen và protein là:

a)

mARN.

b)

rARN.

c)

ADN

d)

tARN.

28.

Kết thúc quá trình nguyên phân, từ 1 tế bào mẹ tạo ra mấy tế bào con?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Loại vật chất di truyền có chức năng tham gia cấu tạo nên ribôxôm?

a)

ADN.

b)

mARN

c)

rARN.

d)

tARN.

30.

Loại biến dị nào sau đây không làm xuất hiện kiểu gen mới?

a)

Thường biến.

b)

Biến dị đột biến.

c)

Thường biến và biến dị tổ hợp.

d)

Biến dị tổ hợp.

31.

Khi nghiên cứu di truyền người bằng phương pháp phả hệ, việc xây dựng phả hệ phải được thực hiện qua ít nhất

a)

9 thế hệ.

b)

7 thế hệ.

c)

5 thế hệ.

d)

3 thế hệ.

32.

Quá trình tự nhân đôi của ADN dựa theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Nguyên tắc bán bảo toàn và khuôn mẫu

d)

Nguyên tắc bổ sung và khuôn mẫu.

33.

Vật chất di truyền nào có chức năng vận chuyển axit amin ?

a)

rARN.

b)

tARN.

c)

mARN.

d)

ADN.

34.

Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến dị bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.

b)

Đột biến dị bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li.

c)

Đột biến dị bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân.

d)

Đột biến dị bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.

35.

Protein là hợp chất hữu cơ gồm 4 nguyên tố cơ bản:

a)

C, H, N, S.

b)

C, H, O, N, P.

c)

C, H, O, S.

d)

C, H, O, N.

36.

Trong giảm phân, NST trở về dạng đơn tại kì nào?

a)

Kì đầu I.

b)

Kì sau I.

c)

Kì giữa II.

d)

Kì sau II.

37.

Kết quả dẫn đến từ nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN là:

a)

2A+ 2X = 2G+ 2X.

b)

2(A+G) = 2(T+ X)

c)

T+A = G+ X.

d)

A= T = G= X.

38.

Trong di truyền học, G là kí hiệu của:

a)

Giao tử.

b)

Thế hệ con.

c)

Phép lai.

d)

Bố mẹ xuất phát.

39.

Thể 2n-1  là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng

a)

thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó.

b)

thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó.

c)

thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó.

d)

thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó.

40.

Nội dung nào sau đây sai?

a)

Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ tinh với trứng tạo hợp tử.

b)

Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử.

c)

Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử.

d)

Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con.

41.

Vai trò của thường biến là

a)

biến đổi cá thể.       

b)

giúp sinh vật thích nghi với môi trường.

c)

di truyền cho đời sau.                  

d)

thay đổi kiểu gen của cơ thể.

42.

Trong di truyền học, P là kí hiệu của

a)

phép lai.

b)

bố mẹ xuất phát.

c)

giao tử.

d)

thế hệ con.

43.

Đồng sinh là hiện tượng:

a)

Mẹ chỉ sinh ra 2 con trong một lần sinh

b)

Chỉ sinh 1 con.

c)

Có 3 con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ.

d)

Nhiều đứa con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ.

44.

Trong quá trình giảm phân, NST có hiện tượng bắt chéo nhau ở kì nào?

a)

Kì đầu II.

b)

Kì đầu I.

c)

Kì cuối I.

d)

Kì sau II.

45.

Các dạng đột biến gen là:

a)

Mất cặp nu, thêm cặp nu và thay thế cặp nu.   

b)

Lặp cặp nu, thêm cặp nu và đảo cặp nu.

c)

Mất cặp nu, thêm cặp nu và đảo cặp nu.

d)

Mất cặp nu, lặp cặp nu và thay thế cặp nu.

46.

Trong quá trình giảm phân và thụ tinh ở người, sự kết hợp giữa tinh trùng mang X với trứng sẽ tạo ra giới tính của con là gì?

a)

Giới tính tùy thuộc vào điều kiện môi trường.

b)

Giới tính cái.

c)

Chưa đủ dữ kiện xác định. 

d)

Giới tính đực.

47.

Người bị ung thư máu có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là:

a)

46 NST

b)

47 NST

c)

48 NST

d)

45 NST

48.

Mạch thứ ba được viết hoàn chỉnh như sau:

a)

UXAGAA

b)

TXXUXAA

c)

UGXUXAA

d)

TXXAGAA

49.

Biết một loài có bộ NST 2n = 24. Xét một tế bào của loài trải qua nguyên phân. Hãy cho biết số NST trong 1 tế bào ở kì sau là:

a)

12

b)

48

c)

6

d)

24

50.

NST kép tồn tại trong tế bào ở kì nào sau đây trong quá trình giảm phân?

a)

Từ kì trung gian đến cuối kì cuối I.

b)

Từ kì trung gian I đến cuối kì sau I.

c)

Từ kì trước II đến cuối kì cuối II.

d)

Từ kì trung gian I đến cuối kì giữa II.

51.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Phân tử Prôtêin

b)

Prôtêin và phân tử ADN

c)

Phân tử ADN

d)

Axit và bazơ

52.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Tồn tại thành cặp

b)

Tồn tại riêng rẽ

c)

Cuộn xoắn

d)

Luôn duỗi dài

53.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:

a)

Đại phân tử.

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch.

d)

Được tạo từ 4 loại đơn phân.

54.

Trâu, bò, ngựa, thỏ…đều ăn cỏ nhưng lại có protein và các tính trạng khác nhau do:

a)

Có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nucleotit.

b)

Do cơ chế quá trình tổng hợp protein khác nhau.

c)

Do có quá trình trao đổi chất khác nhau.

d)

Bộ máy phiên mã của chúng khác nhau.

55.

Ở cải bắp 2n= 18. Một tế bào cải bắp đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tb đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

a)

9

b)

18

c)

36

d)

54

56.

Ở ngô 2n= 20. Một tế bào của ngô đang ở kì sau của giảm phân II. TB đó có bao nhiêu NST đơn trong các trường hợp sau?

a)

5

b)

10

c)

20

d)

40

57.

Một tế bào thực hiện nguyên phân 5 lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

4

b)

16

c)

32

d)

64

58.

Từ 3 tế bào nguyên phân 2 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào mới ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

59.

6 tế bào cải bắp 2n = 18 đều trải qua nguyên phân liên tiếp 4 lần. Số NST có trong các tế bào con được sinh ra sau nguyên phân là:

a)

432

b)

1628

c)

1728

d)

896.

60.

Mục đích của phép lai phân tích nhằm xác định

a)

kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

b)

kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

c)

kiểu gen của tất cả các tính trạng.

d)

kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội.