Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12. POLIME-04

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

 Polime nào có thể thủy phân trong trong dịch kiềm

a)

Tơ capron    

b)

Poli stilen

c)

Teflon 

d)

poli phenolfomandehit

2.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, visco, nitron, nilon-6,6?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

3.

Cho các polime: tơ tằm, polietilen, cao su buna, nilon – 6, bông, poli(metyl metacrylat), tơ visco. Số polime tổng hợp là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

b)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

c)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.

d)

Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.

6.

Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-6,6; tơ enang, tơ lapsan. Số tơ thuộc loại tơ poliamit là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

7.

Cho các polime sau: amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat), tơ visco, poliisopren, nhựa novolac. Số polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

8.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất  thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Cho các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) tơ axetat. Số tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

10.

Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

11.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

                                              

a)

Tơ tằm.

b)

  Tơ capron

c)

Tơ xenlulozơ axetat.

d)

Tơ visco.

12.

Cho các polime: tơ tằm, polietilen, cao su buna, nilon – 6, bông, poli(metyl metacrylat), tơ visco. Số polime tổng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trong số các polime sau : nhựa bakelit (1) ; polietilen (2); tơ capron (3); poli(vinyl clorua) (4); xenlulozơ (5). Chất thuộc loại polime tổng hợp là

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1). (2), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4). (5).

14.

Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

a)

(1), (3), (6)

.

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (3), (5)

d)

(3), (4), (5)

15.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, capron, nitron, nilon _6,6                                                                     

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

16.

Polime nào sau đây có công thức (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n?

a)

Polibutađien.

b)

Poliisopren.

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Polietilen

17.

Cho các polime sau: amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat), tơ visco, poliisopren, nhựa novolac. Số polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

18.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

19.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
20.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH3– CH = CH – CH3

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2

c)

CH3– C(CH3)=C=CH2

d)

CH3– CH2 – C ≡ CH

21.

Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
22.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

23.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

24.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

25.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

26.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

27.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

28.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

29.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

propen

b)

stiren

c)

isopren

d)

toluen

30.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE

b)

amilopectin

c)

PVC

d)

nhựa bakelit

31.

Polime nào sau đây được tổng họp bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

poli(metyl metacrylat)

b)

polistiren

c)

poliacrilonitrin

d)

poli(etylen terephtalat)

32.

Trong số các polime sau : nhựa bakelit (1) ; polietilen (2); tơ capron (3); poli(vinyl clorua) (4); xenlulozơ (5). Chất thuộc loại polime tổng hợp là

a)

(1), (2), (3), (5)

b)

(1). (2), (4), (5)

c)

(2), (3), (4). (5)

d)

(1), (2), (3), (4)

33.

Sợi bông thuộc loại

a)

polime tổng hợp.

b)

polime thiên nhiên.

c)

polime bán tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

34.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ visco.

35.

Thành phần chính a tơ nilon-6,6 là polime được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic bằng phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

trao đổi.

c)

trùng ngưng.

d)

xà phòng hóa.

36.

Hình ảnh bên được sản xuất từ loại polime nào ?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poli(metyl metacrylat)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

37.

Chọn các chất không tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

Etilen.

b)

Stiren.

c)

Toluen.

d)

acrilonitrin.

e)

Benzen.

38.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron. Số chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Chọn các polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng:

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ lapsan.

e)

polietilen.

40.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

41.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

42.

Chọn các trường hợp tham gia được phản ứng trùng ngưng ?

a)

HO-CH2-CH2-OH và HOOC-C6H4-COOH

b)

HO-CH2-CH2-OH và CH3COOH

c)

H2N-[CH2]5-COOH

d)

H2N-[CH2]6-NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH

e)

H2N-[CH2]6-NH2 và HO-CH2-CH2-OH

43.

Tìm phát biểu sai?

a)

Tơ tằm là tơ thiên nhiên

b)

Tơ nylon-6,6 là tơ tổng hợp

c)

Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất sứ từ sợi xenlulozo

d)

Tơ hoá học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

44.

Nhóm các chất nào sau đây đều là polyme thiên nhiên?

a)

Cao su thiên nhiên, PVC, Xenluloso, Protit

b)

Cao su thiên nhiên, Xenluloso, Tơ tằm, Tinh bột

c)

Cao su Buna, Xenluloso, Nylon-6,6

d)

Nhựa P.E, PVC, Cao su Buna, Nylon-6,6

45.

Túi nylon dùng trong sinh hoạt thường ngày được cấu tạo chủ yếu từ polyme?

a)

Nylon-6

b)

Nylon-7

c)

Polyethylene (PE)

d)

Polyvinyl chloride (PVC)

46.
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
a)
Poli(vinyl clorua).
b)
Polietilen
c)
Xenlulozơ
d)
Polistiren
47.
Tơ lapsan thuộc loại
a)
tơ poliamit
b)
tơ axetat
c)
tơ polieste
d)
tơ visco
48.

Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng  trùng ngưng?

a)

nhựa PE

b)

Tơ nilon-7

c)

nhựa PVC

d)

Cao suna-S

49.

1. Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?

a)

Plexiglas – poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(phenol – fomanđehit) (PPF).

c)

Teflon – poli(tetrafloetilen).

d)

Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC).

50.

Các chất tham gia phản ứng với nhau để tạo ra polime gọi là

a)

mắt xích.

b)

monome.

c)

chất dẻo.

d)

vật liệu compozit.