wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đuôi ed,s.es- bài 1

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
2.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
3.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
4.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
5.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
6.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

7.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

saved

8.

'-ed'

a)

tried

b)

obeyed

c)

cleaned

d)

asked

9.

's/es'

a)

develops

b)

takes

c)

laughs

d)

stays

10.

's/es'

a)

coughs

b)

sings

c)

stops

d)

sleeps

11.

's/es'

a)

wishes

b)

practices

c)

introduces

d)

leaves

12.

's/es'

a)

seeks

b)

nods

c)

saves

d)

lends

13.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

14.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

15.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
1. A. proofs   
b)
B. books 
c)
C. points    
d)
D. days
16.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

houses

b)

faces

c)

hates

d)

places

17.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

  sweets

b)

watches

c)

dishes

d)

boxes

18.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

walks       

b)

steps 

c)

shuts

d)

plays

19.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

leaves

b)

takes

c)

phones

d)

numbers

20.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

tomatoes

b)

potatoes

c)

goes

d)

passes

21.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

photographs

b)

laughs

c)

attends

d)

maps

22.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

23.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

24.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

25.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

boxes

b)

bookshelves

c)

suitcases

d)

classes

26.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

27.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

teaches

d)

practices

28.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

29.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

30.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

desks

b)

sharpeners

c)

telephones

d)

pens

31.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

32.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

33.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

34.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

35.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

started

b)

hurried

c)

studied

d)

stayed

36.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

intended

b)

fitted

c)

educated

d)

locked

37.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

38.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

39.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

occured

40.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

41.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

tried

b)

played

c)

cleaned

d)

asked

42.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

kissed

b)

helped

c)

forced

d)

wanted

43.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

switched

b)

stayed

c)

believed

d)

cleared

44.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

painted

b)

provided

c)

protected

d)

equipped

45.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

talked

b)

fished

c)

arrived

d)

stepped

46.

Từ nào có phần gạch chân có phát âm khác với 3 từ còn lại

a)

stopped

b)

robbed

c)

looked

d)

watched

47.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

arrived

b)

Believed

c)

Received

d)

Hoped

48.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

Knocked

b)

Played

c)

Ocurred

d)

opened

49.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

Rubbed

b)

Tugged

c)

Stopped

d)

filled

50.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

Dimmed

b)

Travelled

c)

passed

d)

Stirred

51.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

tipped

b)

begged

c)

quarelled

d)

carried

52.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

tried

b)

obeyed

c)

cleaned

d)

asked

53.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

packed

b)

Added

c)

Worked

d)

Pronounced

54.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

watched

b)

phoned

c)

Referred

d)

followed

55.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

Agreed

b)

succeeded

c)

smiled

d)

loved

56.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

laughed

b)

washed

c)

helped

d)

weighed

57.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

proofs

b)

books

c)

points

d)

Days

58.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

helps

b)

laughs

c)

cooks

d)

Finds

59.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

neighbours

b)

friends

c)

relatives

d)

photographs

60.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

snacks

b)

follows

c)

titles

d)

Writers

61.

Chọn từ phát âm khác loại

a)

streets

b)

phones

c)

books

d)

makes

62.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
63.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
64.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
65.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
66.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
67.

A. devoted

B. suggested

C. provided

D. wished

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

69.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

70.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

71.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

72.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

stayed

b)

clear

c)

opened

d)

invited

73.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

74.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

75.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

76.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

physics

b)

watches

c)

nights

d)

reports

77.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

chores

b)

brothers

c)

shifts

d)

learns

78.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

79.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

80.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

runs

b)

fills

c)

draws

d)

catches

81.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

calls

b)

glasses

c)

smiles

d)

learns

82.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

demanded

b)

requested

c)

started

d)

worked

83.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lạ

a)

needed

b)

launched

c)

watched

d)

finished

84.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lạ

a)

joined

b)

faxed

c)

happened

d)

enjoyed

85.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lạ

a)

started

b)

demanded

c)

requested

d)

worked

86.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

arrived

b)

believed

c)

recieved

d)

hoped

87.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

occured

88.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

rugged

b)

stopped

c)

filled

d)

tugged

89.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

dimmed

b)

traveled

c)

passed

d)

stirred

90.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lạ

a)

tipped

b)

begged

c)

quarreled

d)

carried

91.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

tried

b)

obeyed

c)

cleaned

d)

asked

92.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

93.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

94.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. proofs   

b)
B. books 
c)
C. points    
d)
D. days
95.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. helps  

b)
B. laughs  
c)
C. cooks       
d)
D. finds
96.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. neighbors                

b)
B. friends  
c)
C. relatives      
d)
D. photographs
97.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. snacks     

b)
B. follows    
c)
C. titles     
d)
D. writers
98.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. streets  

b)
B. phones  
c)
C. books        
d)
D. makes
99.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. develops  

b)
B. takes       
c)
C. laughs       
d)
D. volumes
100.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. cities                     

b)
B. satellites    
c)
C. series     
d)
D. workers
101.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. remembers           

b)
B. cooks        
c)
C. walls       
d)
D. pyramids
102.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. proofs                 

b)
B. regions         
c)
C. lifts          
d)
D. rocks
103.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. chores           

b)
B. dishes    
c)
C. houses               
d)
D. coaches
104.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. wishes      

b)
B. practices   
c)
C. introduces      
d)
D. leaves
105.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. grasses      

b)
B. stretches                  
c)
C. comprises
d)
D. potatoes
106.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses