Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra 15' Anh

Total questions: 53

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Community (n)

a)

/k(o)ˈmjunəti/ : cộng đồng

b)

/k(ə)ˈmjunəti/: cộng đồng

c)

/c(ə)ˈmjunəti/: cộng đồng

d)

/c(o)ˈmjunəti/: cộng đồng

2.

volunteer (n)

a)

/vɑlənˈtiə/

b)

/vɑlənˈtir/

c)

/vɑlənˈtər/

d)

/vɑlənˈter/

3.

voluntary (adj)

a)

/ˈvɑːlantɛri/: thuộc về công việc tình nguyện

b)

/ˈvɑːləntɛri/: thuộc về công việc tình nguyện

c)

/ˈvoːləntɛri/: thuộc về công việc tình nguyện

d)

/vɑːlən'tɛri/: thuộc về công việc tình nguyện

4.

voluntarily (adv)

a)

/vɑlənˈtɛrali/: một cách tình nguyện

b)

/vɑlənˈtɛrəly/: một cách tình nguyện

c)

/volənˈtɛrəli/: một cách tình nguyện

d)

/vɑlənˈtɛrəli/: một cách tình nguyện

5.

orphanage (n)

a)

/ˈoːfənɪdʒ/: trại trẻ mồ côi

b)

/ˈɔːfənɪde/: trại trẻ mồ côi

c)

/ˈɔːfənɪdʒ/: trại trẻ mồ côi

d)

/ɔːfənɪ'dʒ/: trại trẻ mồ côi

6.

'orphan (n)

a)

trẻ mồ côi

b)

trẻ khuyết tật

c)

trẻ em vô gia cư

d)

trẻ em lang thang

7.

boost (v)

a)

/bust/: thúc đẩy

b)

/buːst/: thúc đẩy

c)

/buːss/: thúc đẩy

d)

/busst/: thúc đẩy

8.

advertisement (n)

a)

/ədˈvɜːtɪsmənt/: bài quảng cáo

b)

/ədˈveːtɪsmənt/: bài quảng cáo

c)

/ədˈvɜːtɪsment/: bài quảng cáo

d)

/adˈvɜːtɪsmən/: bài quảng cáo

9.

get involved in = ?

a)

take away

b)

involve of

c)

take part in

d)

involve in

10.

benefit (n,v)

a)

/ˈbeənəfɪt/: lợi ích(n), có lợi ích(v)

b)

/ˈbenifɪt/: lợi ích(n), có lợi ích(v)

c)

/ˈbenəfɪt/: lợi ích(n), có lợi ích(v)

d)

/ˈbenefɪt/: lợi ích(n), có lợi ích(v)

11.

apply (v)

a)

/əpˈplɪ/: đăng kí, xin việc

b)

/əpˈplaɪ/: đăng kí, xin việc

c)

/aˈplaɪ/: đăng kí, xin việc

d)

/əˈplaɪ/: đăng kí, xin việc

12.

application (n)

a)

/aplɪˈkeɪʃən/: đơn xin

b)

/æplɪˈkeɪsən/: đơn xin

c)

/æplɪˈkeɪʃn/: đơn xin

d)

/æplɪˈceɪʃən/: đơn xin

13.

endless

a)

vô tận

b)

không có hồi kết

c)

kết thúc

d)

bất tận

14.

opportunity

a)

cơ hội

b)

mục đích

c)

trái ngược

d)

tiêu cực

15.

record: bản ghi(n), ghi âm(v)

a)

/ˈrikɔːd/(n),

/rɨˈkɔːd/(v)

b)

/ˈrɛkɔːd/(n),

/rɨˈkɔːd/(v)

c)

/ˈrɛkɔːd/(n),

/reˈkɔːd/(v)

d)

/ˈrɛkɔːd/(n),

/rɨˈkɔːrd/(v)

16.

increase: sự tăng thêm(n), tăng thêm(v)

a)

/'ɪncriːs/(n),

/ɪnˈkriːs/(v)

b)

/'ɪnkriːs/(n),

/ɪnˈkriːs/(v)

c)

/'ɪnkreːs/(n),

/ɪnˈkriːs/(v)

d)

/'ɪncreaːs/(n),

/ɪnˈkriːs/(v)

17.

present: hiện tại(n), thuyết trình(v)

a)

/ˈpreznt/(n),

/prɪˈzent/

b)

/ˈprizənt/(n),

/prɪˈzent/

c)

/ˈprezent/(n),

/prɪˈzent/

d)

/ˈprezənt/(n),

/prɪˈznt/

18.

export: sự xuất khẩu(n), xuất khẩu(v)

a)

/ˈespɔːt/(n),

/ekˈspɔːt/(v)

b)

/ˈexspɔːt/(n),

/ɪkˈspɔːt/(v)

c)

/ˈekspɔːt/(n),

/ɪkˈspɔːt/(v)

d)

/ˈesspɔːt/(n),

/ɪkˈspɔːt/(v)

19.

charity(n): từ thiện

a)

/ˈtʃærəty/

b)

/ˈtʃarəti/

c)

/ˈtʃerəti/

d)

/ˈtʃærəti/

20.

donor(n)

a)

người trao tặng

b)

người hiến tặng

c)

người hiến tạng

d)

người tình nguyện

21.

deliver(v)

a)

giao hàng

b)

nhận hàng

c)

quyên góp

d)

phân phát

22.

hardship

a)

giàu có

b)

khó khăn

c)

tình cảnh gian khổ, nghèo khó

d)

dư dả

23.

purpose(n): mục đích

a)

/ˈpɜːpəs/

b)

/ˈpuːpəs/

c)

/ˈpɜːpes/

d)

/ˈpoːpəs/

24.

essential(adj)

a)

cần thiết

b)

quan trọng

c)

mật thiết

d)

nguy cấp

25.

suffering(n)

a)

sự vui mừng

b)

sự hãnh diện

c)

sự túng quẫn, nghèo khó

d)

sự đau khổ, đau đớn

26.

gain(v): giành được, có được

a)

/ɡaɪm/

b)

/ɡoɪn/

c)

/ɡeɪn/

d)

/ɡaɪn/

27.

appreciate(v): trân trọng

a)

/eˈpriːʃieɪt/

b)

/əˈpriːʃieɪt/

c)

/əˈpreːʃieɪt/

d)

/əˈpreːfieɪt/

28.

job advert(n): bài quảng cáo tuyển dụng

a)

/ˈædvɜːt/

b)

/ˈedvɜːt/

c)

/ˈadvɜːt/

d)

/ˈædvɜrːt/

29.

spare(v)

a)

thoải mái

b)

dễ chịu

c)

rảnh rỗi

d)

phiền muộn

30.

position(n): vị trí

a)

/peˈzɪʃən/

b)

/pəˈzɪʃən/

c)

/poˈzɪʃən/

d)

/pəˈsɪʃən/

31.

reliable(adj): đáng tin cậy

a)

/rɪˈlaɪəbəle/

b)

/rɪˈlaɪabəl/

c)

/rɪˈlaɪəbəl/

d)

/reˈlaɪəbəl/

32.

quality(n)

a)

quyền lợi

b)

phẩm chất

c)

tính cách

d)

năng lực

33.

charitable(agj): thuộc về nhân đạo, từ thiện

a)

/ˈtʃærətəbər/

b)

/ˈtʃarətəbəl/

c)

/ˈtʃerətəbəl/

d)

/ˈtʃærətəbəl/

34.

aim

a)

mục tiêu

b)

thành công

c)

mục đích

d)

đích đến

35.

sort

a)

phân chia

b)

phân loại

c)

chia sẻ

d)

đồng cảm

36.

duty

a)

nhiệm vụ

b)

vô ích

c)

phi nghĩa

d)

trách nhiệm

37.

access(n): tiếp cận với

a)

/ˈækses/

b)

/ˈekses/

c)

/ˈakses/

d)

/ˈæcses/

38.

announcement(n): thông báo

a)

/eˈnaʊnsmənt/

b)

/əˈnaʊnsmənt/

c)

/əˈnaunsmənt/

d)

/əˈnaʊnsment/

39.

cheerful(adj): vui vẻ

a)

/ˈtʃɪefl/

b)

/ˈtʃɪəful/

c)

/ˈtʃɪəfl/

d)

/ˈcfɪəfl/

40.

community service(n): dịch vụ cộng đồng

a)

/kəˌmiuːnəti ˈsɜːvɪs/

b)

/kəˌmjuːnəti ˈseːvɪs/

c)

/kəˌmjuːnəti ˈsɜːvɪse/

d)

/kəˌmjuːnəti ˈsɜːvɪs/

41.

confidence(n): sự tự tin

a)

/ˈkonfɪdəns/

b)

/ˈkanfɪdəns/

c)

/ˈkɒnfɪdəns/

d)

/ˈkɒnfɪdən/

42.

confused(adj): bối rối

a)

/kənˈfjuːzd/

b)

/kenˈfjuːzd/

c)

/kənˈfiuːzd/

d)

/cənˈfjuːzd/

43.

donate(v): cho, hiến tặng

a)

/deʊˈneɪt/

b)

/dəʊˈneɪt/

c)

/dəuˈneɪt/

d)

/dəʊˈneɪ/

44.

donation(n): đồ mang cho, đồ hiến tặng

a)

/dəʊˈneɪʃn/

b)

/deʊˈneɪʃn/

c)

/dəʊˈnaiʃn/

d)

/dəuˈneɪʃn/

45.

generous(adj): hào phóng

a)

/ˈdʒenərous/

b)

/ˈdʒenerəs/

c)

/ˈdʒenərəs/

d)

/ˈdjenərəs/

46.

involved(adj): tham gia

a)

/ɪnˈvɒlved/

b)

/ɪnˈvalvd/

c)

/ɪnˈvolvd/

d)

/ɪnˈvɒlvd/

47.

life-saving(adj): cứu nạn, cứu sống

a)

/ˈlaɪf sevɪŋ/

b)

/ˈlɪf seɪvɪŋ/

c)

/ˈlaɪf seɪvɪŋ/

d)

/ˈlaɪv seɪvɪŋ/

48.

non-governmental(adj): phi chính phủ

a)

/ˌnɒn,ɡʌvnˈmentl/

b)

/ˌnon,ɡʌvnˈmentl/

c)

/ˌnan,ɡʌvnˈmentl/

d)

/ˌnɒn,ɡevnˈmentl/

49.

participate(v): tham gia

a)

/pɑːˈtɪsɪpet/

b)

/pɑːˈtɪsɪpeɪt/

c)

/pɑːˈtɪsɪpaɪt/

d)

/pɑːˈtɪspeɪt/

50.

practical(adj): thực tế, thiết thực

a)

/ˈpræktɪkepl/

b)

/ˈpraktɪkəl/

c)

/ˈpræktɪkl/

d)

/ˈprektɪkəl/

51.

raise(v): quyên góp

a)

/raɪs/

b)

/raɪz/

c)

/reɪs/

d)

/reɪz/

52.

remote(adj): hẻo lánh, xa xôi

a)

/rɪˈmeʊt/

b)

/rɪˈməʊt/

c)

/rɪˈməut/

d)

/reˈməʊt/

53.

various(adj): khác nhau, đa dạng

a)

/ˈveəriəs/

b)

/ˈvariəs/

c)

/ˈveriəs/

d)

/ˈvəriəs/