wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN HỌC KÌ 1 SINH 12 TỰ NHIÊN

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG    

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

2.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

codon.

b)

axit amin.

c)

anticodon.

d)

triplet.

3.

Trong tế bào, nuclêôtit loại uraxin không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây? 

a)

ADN.

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

4.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza di chuyển.

a)

Theo chiều 5’-3’ và cùng chiều với mạch khuôn.

b)

Theo chiều 3’-5’ và ngược chiều với mạch khuôn.

c)

Theo chiều 5’ – 3’ và ngược chiều với chiều mã mạch khuôn.

d)

Ngẫu nhiên

5.

Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp ARN?

a)

Restrictaza.

b)

     ARN polimeraza

c)

ADN polimeraza

d)

Ligaza.

6.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

b)

gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

7.

Mã di truyền có tính thoái hoá là hiện tượng

a)

có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin.

b)

có nhiều axit amin được mã hoá bởi một bộ ba.

c)

có nhiều bộ hai mã hoá đồng thời nhiều axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá một axit amin.

8.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá. 

b)

mARN.

c)

mạch mã gốc.

d)

tARN.

9.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng lactôzơ làm bất hoạt prôtên nào sau đây? 

a)

Prôtêin Lac Z.

b)

Prôtêin Lac A.

c)

Prôtêin ức chế.

d)

Prôtêin Lac Y.

10.

Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac.

2. Vùng khởi động (P) là  nơi ARN pôlimeraza bám vào  và  khởi đầu phiên mã.

3. Khi môi trường không có  lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có  thể phiên mã.

4. Khi gen cấu trúc Z và gen cấu trúc A đều phiên mã 8 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 8 lần.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Nhận định nào sau đây không đúng khi phát biểu về đột biến gen?

a)

Đột biến gen khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN.

b)

Đột biến gen có khả năng di truyền cho thế hệ sau.

c)

Đột biến gen là những biến đổi nhỏ xảy ra trên phân tử ADN.

d)

Đột biến gen khi phát sinh đều được biểu hiện ngay ra kiểu hình của cá thể.

12.

Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

a)

đã biểu hiện ra kiểu hình

b)

gen hay đột biến nhiễm sắc thể.       

c)

nhiễm sắc thể.

d)

gen.

13.

Đột biến thay thế nucleôtit tại vị trí thứ 3 ở bộ ba nào sau đây trên mạch mã gốc sẽ gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất?

a)

5'- XAG - 3'.

b)

5'- XTA- 3'.

c)

5' - TTA- 3'.

d)

5'- XAT - 3'.

14.

Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết thúc? 

a)

3’AGG5’.

b)

3’AXX5’.

c)

3’AXA5’.

d)

3’AAT5’.

15.

Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa G hiếm (G*) là X-G*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

a)

T-A.

b)

A-T.

c)

G-X.

d)

X-G.

16.

Đột biến NST là gì?

a)

Là sự phân ly không bình thường của NST sảy ra trong phân bào

b)

Là những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST

c)

Là sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục.

d)

Là sự thay đổi trình tự sắp xếp các nu trong ADN của NST.

17.

Đột biến số lượng NST là gì?

a)

Là sự thay đổi trình tự sắp xếp các nu trong ADN của NST.

b)

Là sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục.

c)

Là những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST.

d)

Là sự phân ly không bình thường của NST sảy ra trong phân bào.

18.

Một chồi cành của 1 cây lưỡng bội bị nhỏ hóa chất gây tứ bội hóa, sau đó mọc thành cành tứ bội. Cây này gọi là:

a)

Thể đột biến   

b)

Thể tự đa bội

c)

Thể khảm

d)

Thể dị đa bội

19.

Loại đột biến NST nào dưới đây thường ít gây nguy hại nhất cho thể đột biến?

a)

Mất đoạn NST không mang tâm động          

b)

Mất đoạn mang tâm động

c)

Chuyển đoạn NST

d)

Đảo đoạn NST

20.

Có những dạng đột biến sau làm thay đổi hàm lượng ADN trong nhân tế bào ?

a)

Mất đoạn NST và lặp đoạn NST

b)

Đảo đoạn NST và chuyển đoạn NST

c)

Thêm đoạn NST, lặp đọa NST, thể 1 và thể 3

d)

Mất đoạn NST, thể 1 và chuyển đoạn NST

21.

Bệnh và hội chứng nào do đột biến số lượng NST gây ra?

a)

Đao, Tocno và Claiphento

b)

Ung thư máu, hồng cầu lưỡi liềm, Đao

c)

Mù màu và bạch tạng

d)

Đao, mù màu, bạch tạng

22.

Bệnh do đột biến gen gây ra là gì?

a)

Đao, Tocno, Claiphento

b)

Mù màu và bạch tạng

c)

Ung thư máu và hồng cầu lưỡi liềm

d)

Đao, ung thư máu và mù màu

23.

Dạng đột biến NST nào sau đây là thể đa bội? 

a)

Tam bội.

b)

Tam nhiễm.

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

24.

Một loài thực vật có bộ NST 2n, hợp tử mang bộ NST (2n + 1) có thể phát triển thành thể

a)

thể 1

b)

thể 0

c)

thể 3

d)

thể 4

25.

Một loài thực vật có bộ NST 2n, hợp tử mang bộ NST (2n - 1) có thể phát triển thành thể

a)

thể 1

b)

thể 0

c)

thể 3

d)

thể 4

26.

Trong một lần nguyên phân của một tế bào lưỡng bội, một NST  của 1 cặp số 3 không phân li, các NST khác phân li bình thường. Kết quả quá trình này có thể tạo ra các tế bào con có bộ NST là:

a)

2n+1 và 2n-1.

b)

2n+1 và 2n.

c)

2n+1 và 3n.

d)

2n-1 và 2n.

27.

Menđen phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây? 

a)

Ruồi giấm

b)

Vi khuẩn E. coli

c)

Đậu Hà Lan.

d)

Khoai tây.

28.

Moocgan phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây? 

a)

Ruồi giấm

b)

Vi khuẩn E. coli

c)

Đậu Hà Lan.

d)

Khoai tây.

29.

Yếu tố di truyền được truyền nguyên vẹn từ bố mẹ sang con là:

a)

Alen

b)

Kiểu gen

c)

Kiểu hình

d)

Tính trạng

30.

Khi cho lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, hiện tượng di truyền trội không hoàn toàn sẽ cho đời  có tỷ lệ phân li kiểu hình là

a)

1 trội : 2 trung gian : 1 lặn.

b)

2 trội : 1 trung gian : 1 lặn.

c)

3 trội : 1 lặn.

d)

1 trội : 1 trung gian : 2 lặn.

31.

Phép lai phân tích là phép lai

a)

Giữa 2 cơ thể có kiểu hình trội

b)

Giữa cơ thể có kiểu hình trội với cơ thể có kiểu hình lặn

c)

hoán đổi vai trò của bố mẹ cho nhau 

d)

giữa 2 cơ thể có kiểu hình lặn.

32.

Kết quả phép lai phân tích là đồng tính, thì kiểu gen của cơ thể có kiểu hình trội là:

a)

AA

b)

Aa

c)

aa

d)

AA và Aa

33.

Kết quả phép lai phân tích là phân tính, thì kiểu gen của cơ thể có kiểu hình trội là:

a)

AA

b)

Aa

c)

aa

d)

AA và Aa

34.

Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch:

a)

Bố AA  x mẹ aa và mẹ AA  x bố aa

b)

Bố Aa x mẹ aa và Bố AA x Mẹ aa

c)

Bố Aa  x mẹ aa và mẹ aa  x bố aa

d)

Bố Aa  x mẹ Aa và mẹ Aa  x bố Aa

35.

Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn cá thể có kiểu hình lặn?

a)

aa x aa.

b)

Aa x aa.

c)

Aa x Aa.

d)

AA x aa

36.

Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có cả kiểu hình trội và kiểu hình lặn?

a)

aa x aa.

b)

Aa x aa.

c)

Aa x AA

d)

AA x aa

37.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

a)

các gen không có hoà lẫn vào nhau.  

b)

các gen quy định tính trạng phải nằm trên các NST khác nhau.

c)

số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn.

d)

gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.

38.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gen trội

b)

gen lặn

c)

gen đa hiệu

d)

gen siêu trội

39.

Tính trạng màu sắc da người do kiểu tương tác gen nào qui định?

a)

Cộng gộp

b)

Bổ sung

c)

Át chế

d)

Đa hiệu

40.

Các gen sẽ di truyền liên kết khi

a)

các cặp gen quy định các tính trạng cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng.

b)

các cặp gen quy định các tính trạng cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng.

c)

tính trạng trội phải trội hoàn toàn.

d)

các NST có hiện tượng trao đổi đoạn cho nhau trong quá trình giảm phân.

41.

Sự di truyền qua tế bào chất là

a)

sự di truyền của các tính trạng do các gen nằm trong nhân quy định.

b)

sự di truyền của các tính trạng do các gen nằm trong ti thể, lạp thể quy định.

c)

sự di truyền thẳng các tính trạng.

d)

sự di truyền của các tính trạng do gen của mẹ truyền cho con.

42.

Ở người gen nằm trên vùng không tương đồng của NST Y thường

a)

sự di truyền của các tính trạng do các gen nằm trong nhân quy định.

b)

sự di truyền của các tính trạng do các gen nằm trong ti thể, lạp thể quy định.

c)

sự di truyền thẳng các tính trạng

d)

sự di truyền của các tính trạng do gen của mẹ truyền cho con.

43.

Cho các xu hướng biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể sinh vật như sau:

(1) Tần số các alen duy trì không đổi qua các thế hệ         (2) Tần số các alen thay đổi qua các thế hệ

(3) Các alen lặn có xu hướng được biểu hiện                    (4) Quần thể dần phân hóa thành các dòng thuần

(5) Quần thể đa dạng về kiểu gen và kiểu hình

Những xu hướng xuất hiện trong quần thể tự thụ phấn và giao phối cận huyết là

a)

(3), (4), (5)

b)

(1), (3), (4)

c)

(1), (3), (5)

d)

(2), (3), (4)

44.

Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là

a)

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 crômatit của cặp NST tương đồng

b)

Sự tiếp hợp giữa các NST tương đồng vào kì đầu giảm phân I

c)

Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của 2 NST tương đồng

d)

Sự tiếp hợp theo chiều dọc của 2 crômatit của cặp NST tương đồng ở thể kép khi giảm phân