wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thao

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Tổng các nguyên tố đại lượng

a)

Co2, , N, P, K, Ca, Mg, Fe, S

b)

B, Mo, Mn, Cu, Zn, Co, I, F,.

c)

Mo, Mn, Cu, Zn, Ag,Mg,Fe

d)

B, Mo, Bố,I,Hg, Zn, Co, I, F,.

2.

Các nguyên tố vi lượng

a)

C, N, P, K, Ca, Mg, Fe, S

b)

B, Mo, Mn, Cu, Zn, Co, I, F,.

c)

B, Mo, Mg,Hg Zn, Co, I, F,.

d)

C, N, P, K, Cu, Mn, Fe, S

3.

Các nguyên tố siêu vi lượng

a)

Cứ,Mg,Fe,Al,Hg,Mo, se

b)

C, N, P, K, Ca, Mg, Fe, S

c)

B, Mo, Mn, Cu, Zn, Co, I, F,.

d)

Hg, Ag, Ce, Se, Rb

4.

Trong cây có 70- 80%

a)

Si, Na, Cl

b)

Au, Al, Cu

c)

Af, Au, Ag

d)

Mg, Cu, Ag

5.

Có mấy thành phần hợp chất tích lũy trong cây trồng

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

6.

Các thành phần hợp chất tích lũy trong cây trồng là

a)

Gluxit, Protein,Peptit

b)

Gluxit, Protein,lippits

c)

protein,Peptit,Gluxit

d)

Peptit,Gluxit,Protein

7.

Phần khí gồm các khí

a)

N2, O2, CO2, CH4, NH3, PH3, H2S

b)

N2, O2, CO2, CH4, NO2, PH3, H2S

c)

N2, O2, CO2, CH4, N2O, PH3, H2S

d)

N2, O2, CO3, CH4, HF, PH3, H2S

8.

Quá trình hô hấp của rễ

Tốc độ nảy mầm

a)

Ảnh hưởng trực tiếp đến cây

b)

Ảnh hưởng gián tiếp tới cây

c)

Ảnh hưởng trực tiếp tới đất

d)

Ảnh hưởng gián tiếp tới đất

9.

Ảnh hưởng tới đất là

a)

Quá trình phân hủy các chất hữu cơ

Quá trình tạo khí trong đất

b)

Ảnh ảnh hưởng tới cây

c)

Ảnh hưởng tới không khí

d)

Ảnh hưởng tới đất

10.

Vai trò của phần khí là

a)

Ảnh ảnh hưởng tới đất và không khí

b)

Cây và không khí

c)

Đất và cây

d)

Đất, cây và không khí

11.

Thành phần của dung dịch đất là:

a)

muối vô cơ

b)

hữu cơ hòa tan

c)

khoáng sét (ion)

d)

All

12.

Vai trò của cái gì đất là

a)

Đối cây: cung cấp trực tiếp chất dinh dưỡng cho cây

Đối với đất: Tham gia vào sự hình thành thành đất

b)

Đvs cây: cung cấp gián tiếp chất dinh dưỡng cho cây

Đối với đất: Tham gia vào sự hình thành thành đất

c)

Đvs cây: cung cấp trực tiếp chất dinh dưỡng cho cây

Đối với đất: Tham gia vào sự hình thành thành k không khí

d)

Đvs cây: cung cấp trực tiếp chất dinh dưỡng cho đất

Đối với đất: Tham gia vào sự hình thành thành đất

13.

Thành phần cơ giới của đất là

a)

Các hạt khoáng sét tồn tại ở các kích thước giống nhau gọi là thành phần cơ giới của đất

b)

Các hạt khoáng sét tồn tại ở các kích thước khác nhau gọi là thành phần cơ giới của đất

c)

Các hạt cát tồn tại ở các kích thước khác nhau gọi là thành phần cơ giới của đất

d)

Các hạt khoáng sét tồn tại ở các kích thước khác nhau gọi là thành phần cơ giới của cây

14.

Thoát nước nhanh không giữ nước ảnh hưởng tới tính chất cây trồng

a)

Hạt cát

b)

Hạt bụi

c)

Đá cuội

d)

Hạt sét

15.

Nhanh thoát nước nhanh thoáng khí khả năng liên kết giữa các hạt kém cho nên không có tính dẻo diện tích bề mặt đỏ năng lượng bề mặt yếu giữ nước kém

a)

đá cuội

b)

hạt cát

c)

set set

d)

hạt bụi

16.

Kích thước hạt cát cỡ trung bình

a)

set set

b)

đá cuội

c)

hạt cát

d)

hạt bụi

17.

Thành phần của mùn là

a)

Nhiều nhất là O, tồn tại ở các oxit hoặc muối chứa oxygen

b)

Nhiều nhất là N, tồn tại ở các oxit hoặc muối chứa oxygen

c)

Nhiều nhất là O, tồn tại ở các oxit hoặc muối chứa nitrogen

d)

Nhiều nhất là N, tồn tại ở các oxit hoặc muối chứa oxide

18.

Khả năng liên kết giữa các hợp mệnh làm cho diện tích bề mặt lớn năng lượng bề mặt cao có khả năng hấp thụ và trao đổi mạnh do liên kết chặt thoát nước và không khí kém

a)

hạt cát

b)

set set

c)

hạt bụi

d)

đá cuội

19.

Trạng thái tồn tại các nguyên tố hóa học trong đất là

a)

Hc vô cơ

b)

Hc hữu cơ

c)

Hc vô cơ + Hc hữu cơ

d)

All

20.

Có mấy loại kháng

a)

Kháng nguyên sinh

b)

Kháng thứ sinh

c)

Nguyên sinh và thứ sinh

d)

All

21.

Hợp chất hữu cơ trong mùn

a)

 NH4+ , NO3-, HF-

b)

NH4+ , NO3-, NH3, NO3-

c)

NH4+ , NO3-, NH3, NO2-

d)

NH4+ , NO3-, PH3, NO2-

22.

Thạch anh (sio2), mica, tenspat

a)

Kháng nguyên sinh

b)

Kháng thứ sinh

c)

Hc vô cơ

d)

Nguyên sinh và thứ sinh

23.

Mùn và các chất vô định hình

a)

Kháng nguyên sinh

b)

Kháng thứ sinh

c)

Hc hữu cơ

d)

Hc vô cơ + Hc hữu cơ

24.

Nguyên tố nào có trong đất

a)

K, Na, Ca, Mg, Al, Fe, Si, P, N

b)

K, Na, Ca, Mg, Al, Fe, Si, P, Cu

c)

K, Na, Ca, Mg, Al, Fe, Si, P, Zn

d)

K, Na, Ca, Mg, Al, Fe, Si, P, Hg

25.

các chất hữu cơ trong đất có mấy nhóm

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

26.

Sự phân giải các chất hữu cơ trong đất theo quá trình

a)

Quá trình khoáng hoá

b)

Quá trình mùn hóa

c)

Cả hai quá trình trên

27.

nhóm có nguồn gốc từ xác động, thực vật

a)

Nhóm chất hữu cơ chưa bị mùn hoá (10-15%)

b)

Nhóm các chất hữu cơ có bản chất đặc biệt (gọi là các chất mùn)(85-90%)

c)

Cả hai

28.

Là quá trình sinh học có điều kiện dưới tác động của vi sinh vật (phân giải và tổng hợp), động vật đất kết quả chất mùn được hình thành

a)

Quá trình mùn hoá

b)

Quá trình khoáng hoá

c)

Quá trình hô hấp

d)

Quá trình thoát khí

29.

Là quá trình biến đổi chất hữu cơ thành chất vô cơ với sự tham gia của các men do vi sinh vật tiết ra

a)

Quá trình mùn hoá

b)

Quá trình khoáng hoá

c)

Quá trình hô hấp

30.

Mùn là

a)

Mùn là những hợp chất hữu cơ có phân tử lượng cao, có chứa oxy và có đặc tính acid.

b)

Mùn là những hợp chất hữu cơ có phân tử lượng cao, có chứa nitơ và có đặc tính base

c)

Mùn là những hợp chất hữu cơ có phân tử lượng thấp, có chứa nitơ và có đặc tính acid.

d)

Mùn là những hợp chất hữu cơ có phân tử lượng cao, có chứa nitơ và có đặc tính acid.

31.

Tính chất của mùn

a)

Tác dụng với kim loại kiềm, kiềm thổ

b)

Tạo phức đơn giản và nội phức

c)

Tạo nên cấu tượng của đất và Có khả năng đệm

d)

All

32.

Cấu tạo: Có phần thơm và phần thẳng (phần thơm chiếm ưu thế), có cả 4 nhóm chức: -COOH, -OCH3, =CO, -OH

- Tính chất:

+ Màu nâu sẫm

+ Ít tan trong nước

+ pH ≈ 3

+ Humat KL kiềm thổ ít tan, hoặc không tan, tích tụ tại chỗ tạo thành lớp đất màu mỡ.

+ Axit humic có khả năng hấp phụ và trao đổi ion lớn (400mgđl/100g đất)

a)

Humic acid

b)

Fulvic acid

c)

Humin

d)

All

33.

Cấu tạo mùn là

a)

Nhân: Các nhân thơm

- Cầu nối: -O-, -N=, -NH-, -CH2-,..

- Các nhóm chức: -COOH, -OCH3, =CO, --O-COOH-,

b)

Nhân: Các nhân thơm

- Cầu nối: -O-, -N=, -NH-, -CH2-,..

- Các nhóm chức: -COOH, -OCH2-, =CO, -OH,

c)

Nhân: Các nhân thơm

- Cầu nối: -O-, -N=, -NH-, -CH2-,..

- Các nhóm chức: -COOH, -OCH3, =CO, -OH,

d)

Nhân: Các nhân thơm

- Cầu nối: -C-, -N=, -NH-, -CH2-,..

- Các nhóm chức: -COOH, -OCH3, =CO, -OH,

34.

Có phần thơm và phần thẳng (phần thẳng chiếm ưu thế), có 3 nhóm chức: -COOH, -OCH3, -OH

- Tính chất:

+ Màu vàng sáng

+ Dễ tan trong nước

+ pH ≈ 2,6 – 2,8

+ Fulvat KL kiềm, kiềm thổ đều tan trong nước.

+ Axit fulvic có khả năng tạo phức, phức càng với ion kim loại có hóa trị cao trong khoáng sét. Đóng vai trò quan trọng tạo nên cấu tượng đất tơi.

a)

Humin

b)

Fulvic acid

c)

Humic acid

d)

All

35.

mùn có khả năng

a)

lên cấu tượng cho đất

b)

có khả năng kích thích sinh trưởng

kháng sinh cho cây.

c)

Cung cấp trực tiếp chất dinh dưỡng cho cây

d)

All

36.

Khả năng hấp phụ của đất

a)

Đất có khả năng hấp phụ vì đất có keo đất mang điện, có năng lượng tự do, có khe hở, có vi sinh vật, có phản ứng hóa học.

b)

Khả năng đất hấp phụ các ion và các phân tử các chất khác nhau từ dung dịch và giữ chúng gọi là khả năng hấp phụ.

c)

Đất có khả năng hấp phụ vì đất có keo đất mang điện, có năng lượng tự do, có khe hở, có vi sinh vật, có phản ứng hóa học.

d)

All

37.

hình thái hấp phụ của đất

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

38.

Hình thái hấp phụ cơ học

a)

Là khả năng giữ những hạt: có kích thước nhỏ, phân tử, nguyên tử trên bề mặt keo đất vì đất có năng lượng tự do bề mặt.

b)

Là khả năng của đất giữ lại các hạt thô, các chất dinh dưỡng trong các khe hở của đất.

c)

Là quá trình biến đổi các chất vô cơ hòa tan thành chất hữu cơ không

hòa tan giữ lại trong đất do vi sinh vật, thực vật làm nhiệm vụ.

Hấp phụ sinh học đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển hóa phân

nitơ trong đất (cố định N).

d)

Là quá trình chuyển các chất hòa tan → thành chất ít hòa tan hay không tan đi vào thành phần rắn của đất.

39.

Hình thái hấp phụ lý học

a)

Là khả năng của đất giữ lại các hạt thô, các chất dinh dưỡng trong các khe hở của đất.

TN: Nước đục chảy qua lớp đất sẽ trở nên trong.

b)

Là quá trình biến đổi các chất vô cơ hòa tan thành chất hữu cơ không

Hòa tan giữ lại trong đất do vi sinh vật, thực vật làm nhiệm vụ.

Hấp phụ sinh học đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển hóa phân

nitơ trong đất (cố định N).

c)

Là khả năng giữ những hạt: có kích thước nhỏ, phân tử, nguyên tử trên bề mặt keo đất vì đất có năng lượng tự do bề mặt.

d)

Là khả năng có thể trao đổi giữa những ion trên bề mặt keo đất và những ion cùng dấu trong dung dịch đất. (hấp phụ trao đổi)

40.

Hình thái hấp phụ sinh học

a)

Là quá trình biến đổi các chất vô cơ hòa tan thành chất hữu cơ không

hòa tan giữ lại trong đất do vi sinh vật, thực vật làm nhiệm vụ.

Hấp phụ sinh học đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển hóa phân

nitơ trong đất (cố định N)

b)

Là khả năng có thể trao đổi giữa những ion trên bề mặt keo đất và những ion cùng dấu trong dung dịch đất. (hấp phụ trao đổi)

c)

Là quá trình chuyển các chất hòa tan → thành chất ít hòa tan hay không tan đi vào thành phần rắn của đất.

d)

Là khả năng giữ những hạt: có kích thước nhỏ, phân tử, nguyên tử trên bề mặt keo đất vì đất có năng lượng tự do bề mặt.

41.

Hình thái hấp phụ hóa lý:

a)

Là quá trình chuyển các chất hòa tan → thành chất ít hòa tan hay không tan đi vào thành phần rắn của đất.

b)

Là khả năng giữ những hạt: có kích thước nhỏ, phân tử, nguyên tử trên bề mặt keo đất vì đất có năng lượng tự do bề mặt.

c)

Là khả năng của đất giữ lại các hạt thô, các chất dinh dưỡng trong các khe hở của đất.TN: Nước đục chảy qua lớp đất sẽ trở nê

42.

Các loại độ chua của đất.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

43.

Độ chua hiện tại

a)

không lấy đó là thông số để cải tạo đất

b)

Liên quan đến phần rắn của đất

c)

Tạo ra khi tác dụng với dd trung tính.

d)

Tác dụng với dd của axit yếu có khả năng thủy phân

44.

Độ chua tiềm tàng

a)

Là khả năng của đất (tương rắn) thể hiện như 1 axit khi tương tác với dd có khả năng trao đổi ion.

b)

Tạo ra khi tác dụng với dd trung tính.

c)

Tác dụng với dd của axit yếu có khả năng thủy phân

→ Cơ sở để cải tạo đất

d)

Xđ bằng máy đo pH hoặc máy so màu

45.

Độ chua trao đổi.

a)

Liên quan đến phần rắn của đất

b)

Tạo ra khi tác dụng với dd trung tính.

c)

Tác dụng với dd của axit yếu có khả năng thủy phân

d)

Tác dụng với dd của axit yếu có khả năng thủy phân

46.

Pp xác định đệm

a)

Dựa vào phương pháp thí nghiệm

b)

Dựa vào phương pháp thực nghiệm

c)

Dựa vào phương pháp nghiên cứu

d)

Dựa vào phương pháp thực tế

47.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sức đệm của đất

a)

Thành phần cơ giới của đất

b)

Thành phần hóa học của đất

c)

Thành phần hóa học của cây

d)

2 cái đầu

48.

Đất có SiO2/R2O3 bé đệm về phía

a)

base

b)

acid

c)

HCHC

d)

Oxygen

49.

Keo nhôm, sắt đệm về phía

a)

acid

b)

base

c)

HCHC

d)

Nitrogen

50.

Ion Al3+, Fe3+ đệm phía

a)

acid

b)

base

c)

HCHC

d)

Oxygen

51.

Ion kim loại kiềm, kiềm thổ đệm phía

a)

acid

b)

Base

c)

HCHC

d)

Oxy

52.

là một trong những biện pháp hàng đầu nâng cao độ phì nhiêu của đất chua, ngoài việc khử tính chua còn làm tăng hàm lượng ion Ca2+ và có ảnh hưởng đến phản ứng trong đất tạo điều kiện thuận lợi phát huy tác dụng của một số loại phân bón.

a)

Bón phân

b)

Bón vôi

c)

Vãi đạm

d)

Thuốc trừ sâu

53.

Cải tạo đất chua bằng phương pháp

a)

Bón phân

b)

Bón vôi

c)

Thuốc trừ sâu

d)

Bón đạm

54.

Là đất chứa nhiều muối hòa tan (1 – 1,5%) hoặc nhiều hơn

a)

Đất phèn

b)

Đất chua

c)

Đất mặn

d)

Đất canh tác

55.

Những loại muối thường thấy trong đất mặn là

a)

NaCl, CaCl2, MgCl2

b)

Na2SO4, CaSO4, NaHCO3

c)

keo đất bám nhiều ion Na+)

d)

All

56.

Biện pháp hóa học cải tạo đất mặn

a)

Dùng CaSO4 (thạch cao)

b)

Baso4

c)

SiO2

d)

H3PO4

57.

Kn đất phèn

a)

Là đất vừa chua vừa ngọt

b)

Là đất vừa chua vừa mặn

c)

Là đất vừa ngọt vừa mặn

58.

Đặc điểm của ruộng đất phèn

a)

Đặc điểm của ruộng đất phèn nước trong như đánh phèn.

pH ≤ 3

b)

Đặc điểm của ruộng đất phèn nước trong như đánh phèn.

     pH ≤ 4

c)

Đặc điểm của ruộng đất phèn nước trong như đánh phèn.

     pH ≤ 6

d)

Đặc điểm của ruộng đất phèn nước trong như đánh phèn.

pH ≤ 7

59.

đất phèn Chứa các ion

a)

Al3+

b)

Fe3+

c)

SO42-, Cl-

d)

All

60.

Biện pháp nông hóa cải tạo đất phèn

a)

Bón vôi (thường lượng lớn mới có hiệu quả)

b)

- Kết hợp biện pháp thủy lợi, thau chua rửa mặn…

c)

Bón vôi (thường lượng lớn mới có hiệu quả)

Kết hợp biện pháp thủy lợi, thau chua rửa mặn…

d)

All

61.

1. Đặc điểm của phân hoá học

a)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng cao

b)

Bón nhiều phân hoá học, bón liên tục nhiều năm, đặc biệt là phân đạm và phân kali dễ làm cho đất hoá chua.

c)

Phần lớn dễ hoà tan (trừ phân lân) nên cây dễ hấp thụ và cho hiệu quả nhanh

d)

All

62.

Vì sao phân hữu cơ là loại phân bón có hiệu quả chậm

a)

Những chất dinh dưỡng trong phân hữu cơ cây không sử dụng được ngay mà phải qua quá trình khoáng hoá cây mới sử dụng được.

b)

Bón phân hữu cơ nhiều năm không làm hại đất

63.

2. Đặc điểm của phân hữu cơ

a)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng từ đại dương, trung lượng và vi lượng

b)

Thành phần và tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định

c)

Bón phân hữu cơ nhiều năm không làm hại đất

d)

All

64.

Kn:Phổ biến cung cấp N2 cho cây trồng.

a)

Phân lân

b)

Phân đạm

c)

Phân kali

d)

Phân hữu cơ

65.

Cung cấp nito hóa hợp cho cây trồng dưới dạng ion

a)

NO3-,PH3

b)

NO3-,cO2-

c)

NO3-, NH4+

d)

NH4+,NO2-

66.

Vai trò phân đạm

a)

Là thành phần chính của màng tế bào thực vật, tham gia vào thành phần của diệp lục tố, thiếu nó cây không có khả năng quang hợp và nhiều vật chất quan trọng khác của tế bào thực vật

b)

Đạm là chất dinh dưỡng rất cần thiết và rất quan trọng đối với cây. Là hợp phần quan trọng của chất hữu cơ cấu tạo diệp lục tố, nguyên sinh chất, axit nucleic, protein.

c)

Thúc đẩy quá trình tăng trưởng của cây, làm cho cây ra nhiều nhánh, phân cành, ra lá nhiều; lá cây có kích thước to, màu xanh; lá quang hợp mạnh, do đó làm tăng năng suất cây

d)

Cải thiện chất lượng của rau ăn lá, cỏ khô làm thức ăn gia súc và protein của hạt ngũ cốc.

e)

All

67.

3 loại phân dạm là

a)

Phân đạm amoni (NH4+)

b)

Phân đạm nitrat

c)

Ure

d)

All

68.

Ưu điểm: có môi trường trung tính, phù hợp với đất chua và mặn

Nhược điểm: dễ bị rửa trôi và chảy rữa

a)

Ure

b)

Phân đạm nitrat

c)

Phân kali

d)

Phân phức hợp

69.

Điều chế: CO2 + 2NH3 (nhiệt độ, áp suất) (NH2)2CO +H2O

a)

Kali

b)

Đạm

c)

Ure

d)

All

70.

Tác hại khi thiếu đạm

a)

Diệp lục không hình thành, lá chuyển vàng

b)

Đẻ nhánh và phân cành kém

c)

Hoạt động quang hợp giảm sút mạnh

d)

All

71.

Tác hại khi thiếu đạm

a)

Cây sinh trưởng phát triển kém

b)

Diệp lục không hình thành, lá chuyển vàng

c)

Đẻ nhánh và phân cành kém

d)

Hoạt động quang hợp giảm sút mạnh

e)

All

72.

Tác hại khi thừa đạm

a)

Cành lá phát triển mạnh nhưng ra hoa quả ít và muộn

b)

Rễ phát triển ít và nông

c)

Trên mặt đất cành lá rậm rạp, nhưng dưới mặt đất rễ ít và nông gây ra sự thiếu cân đối, lầm cây dễ đổi

d)

Cây lá rậm rạp, độ ẩm cao, thiếu ánh sáng trực tiếp nên sâu bệnh phát triển nhiều hơn. Cành, thân, lá non mềm sâu bệnh dễ xâm nhập.

e)

All

73.

Kinh nghiệm và biện pháp bón phân đạm

a)

Đối với những cây có nhu cầu đạm nhiều, khi bón cần chia ra làm nhiều lần bón nhất là đối với chân đất chua. Độ mùn trong đất kém, dung tích hấp thụ kém.. Cần bón đúng đặc tính và nhu cầu của cây, đất đai.

b)

Đối với các loại cây trồng cạn như: ngô, mía, bông... bón đạm nitrat là thích hợp. Nhưng đối với lúa nước nên bón đạm clorua. Cây họ đậu thời gian đầu chưa có nốt sần vẫn bón phân đạm tốt nhất là phân đạm trộn với phân chuồng.

c)

Không bón phân khi trời sắp mưa, giông sẽ thất thoát do tràn bờ, rửa trôi. Nếu không tới được, nắng hạn kéo dài cũng không bón đạm

d)

All

74.

Nguyên tố chính của phân lân là

a)

P

b)

N

c)

K

d)

O

75.

Thành phần dinh dưỡng chính của phân lân Tồn tại dưới dạng

a)

NH3+

b)

(PO4)3-

c)

Co2-

d)

All

76.

Phân lân tự nhiên tồn tại ở loại phân

a)

Apatit và Photphorit.

b)

Apatit và metalic

c)

Apatit và Photphorit., Metalic

d)

Không tồn tại

77.

quặng chứa lân tự nhiên cao nhất.

a)

Phosphorit

b)

Apatit

c)

Thạch cao

d)

All

78.

Quặng chứa lân cao nhất là dùng để bón cho các loại

a)

để bón cho các loại đất chua, đất phèn, đất nghèo lân ở mức cao.

b)

Được dùng để bón cho các loại đất chua, phèn, úng, phù hợp cho giống họ đậu.

c)

để bón cho các loại đất chua, đất phèn, đất nghèo lân ở mức thấp

d)

All

79.

Nhóm phân công nghiệp gồm

a)

Supephotphat đơn

b)

Supephotphat kép

c)

Phân lân nung chảy

d)

All

80.

Dạng ion cây trồng đồng hoá

a)

H3PO4

b)

H2PO4-

c)

PH4 2-

d)

All

81.

Điều chế phân lân

a)

Cho quặng apatit tác dụng với axit sunfuric đặc

b)

Cho quặng photphorit hoặc quặng apatit tác dụng với axit sunfuric đặc

c)

Cho quặng photphorit tác dụng với axit sunfuric đặc

d)

All

82.

Điều chế Supephotphat kép theo mấy giai đoạn

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

83.

Nguyên liệu phân lân nung chảy

a)

bột quặng apatit, đá xà vân (thành phần chính gồm magie silicat) và than cốc.

b)

bột quặng apatit, đá xà vân (thành phần chính gồm magie silicat) và than

c)

bột quặng apatit, đá vôi (thành phần chính gồm magie silicat) và than cốc.

d)

bột quặng ferait, đá xà vân (thành phần chính gồm magie silicat) và than cốc.

84.

Thành phần chính phân lân nung chảy

a)

hỗn hợp photphat và silicat của canxi và sât

b)

hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie.

c)

hỗn hợp nito và silicat của canxi và magie.

d)

hỗn hợp photphat và silicat của sắt và magie.

85.

Tác dụng của phân lân

a)

Ảnh hưởng đến việc hình thành bộ phận mới của cây trồng: Vì lân có thể tạo nên nhân tế bào, điều này ảnh hưởng và tác động mạnh mẽ đến việc kiến tạo nên hoạt chất hình thành mầm hoa và đẻ nhánh, phân cành, ra hoa kết trái.

b)

Ảnh hưởng đến quá trình vận chuyển đường, tinh bột tích lũy về hạt và các bộ phận của chất nguyên sinh giúp cho cây trồng chống được các loại thời tiết khắc nghiệt (lạnh, nóng, hạn hán, ngập úng) và tránh được dịch bệnh.

c)

Tham gia vào quá trình phát triển bộ rễ, quá trình quang hợp và hô hấp.

d)

Có tác dụng giảm thiểu tác hại của việc bón thừa đạm. còn có tác dụng đệm, làm cho cây chịu được tính chua, kiềm của đất.

e)

All

86.

Cách bón phân lân đúng cách

a)

Bón phân theo loại đất:Đối với nhóm đất có tính chua chúng ta nên lựa chọn phân thiên nhiên; Đối với nhóm đất bị bạc màu, đất nhẹ, nghèo Mg chúng ta nên dùng phân lân nung chảy; Và nên dùng phân supephotphat cho nhóm đất kiềm trung tính.

b)

Bón phân theo thành phần cơ giới của đất: dạng đất thịt thì khi bón phân lân sẽ bị giữ lại vì vậy chúng ta cần phải bón theo hàng và loại phân nhanh hấp thụ.

c)

Bón phân theo đặc điểm cây trồng: Đối với cây lúa nên chúng ta nên bón phân lân nung chảy hoặc thiên nhiên. Đối với các cây trồng cạn nên bón supe lân và bón theo hàng theo hốc.

d)

Cần kết hợp với phân chuồng: cần phải kết hợp giữa việc bón phân lân cùng với phân chuồng theo đúng tỉ lệ, 2% đối với loại supe lân, 3-5% đối với loại photphorit. Và cần phối hợp thêm giữa supe lân với các loại phân lân khác để tăng cao hiệu quả.

e)

All

87.

Phân kali

a)

Cung cấp nguyên tố kali dưới dạng ion K+. Nhóm phân kali đều là phân chua sinh lý, dễ hòa tan trong nước, có hệ số sử dụng dinh dưỡng cao (60-70%).

b)

Tỷ lệ kali trong hạt thấp hơn tỷ lệ trong thân và lá.

c)

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá dựa trên tỷ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng K có trong thành phần của nó.

d)

All

88.

Phân kali có mấy loại

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

89.

Phân Kali Clorua (KCl) hay phân MOP:

a)

hàm lượng Kali nguyên chất (50 – 60%) và một ít muối ăn NaCl

b)

hàm lượng Kali nguyên chất (30 – 60%) và một ít muối ăn NaCl

c)

hàm lượng Kali nguyên chất (50 – 90%) và một ít muối ăn Nacl

d)

hàm lượng Kali nguyên chất (60 – 70%) và một ít muối ăn NaCl

90.

Đặc điểm Phân Kali Clorua

a)

Dạng bột màu hồng, màu xám đục hoặc xám trắng, kết tinh hạt nhỏ, độ rời tốt, dễ sử dụng

b)

Phân chua sinh lý, dễ kết dính khi ẩm gây khó sử dụng

c)

Độ hòa tan tốt giúp cây trồng dễ hấp thụ

d)

All

91.

Không bón phân kali cho

a)

chè

b)

cà phê

c)

hương liệu

d)

All

92.

Phân Kali thích hợp bón cho lại cây

a)

cây dừa

b)

cây lấy tinh bột (ngô, lúa mì)

c)

cây lấy dầu (cọ)

d)

All

93.

Phân Kali Sunfat (K2SO4)

a)

trong phân chứa hàm lượng Kali nguyên chất (45 – 50%) và lưu huỳnh (S) 18%

b)

trong phân chứa hàm lượng Kali nguyên chất (45 – 50%) và lưu huỳnh (S) 19%

c)

trong phân chứa hàm lượng Kali nguyên chất (45 – 60%) và lưu huỳnh (S) 18%

d)

trong phân chứa hàm lượng Kali nguyên chất (50 – 50%) và lưu huỳnh (S) 18%

94.

Đặc điểm Phân Kali Sunfat (K2SO4)

a)

Dạng tinh thể nhỏ, mịn, màu trắng

b)

Dễ tan trong nước, ít hút ẩm

c)

Phân chua sinh lý, nếu sử

d)

All

95.

Phân Kali Sunfat (K2SO4) hay phân SOP bón cho các loại cây nào

a)

bón cho cây dừa, cây lấy tinh bột (ngô, lúa mì), cây lấy dầu (cọ)

b)

Không bón phân này cho các loại cây hương liệu, chè, cà phê

c)

Bón cho nhiều loại cây trồng, nhất là cây có dầu, rau cải, thuốc lá , chè, cà phê, rau, dâu, hạt điều, khoai tây…

d)

All

96.

Kali Magiê sulphat

a)

có hàm lượng K2O (10 – 30%): MgO (5 – 7%): S (16 -22%)

b)

có hàm lượng K2O (20 – 30%): MgO (5 – 7%): S (16 -22%)

c)

có hàm lượng K2O (20 – 30%): MgO (5 – 7%): S (16 -22%)

d)

All

97.

Kali Magiê sulphat

a)

Là loại phân đa dinh dưỡng cung cấp cả Kali hòa tan cao, lưu huỳnh và sắt

b)

Là loại phân đa dinh dưỡng cung cấp cả Kali hòa tan cao, lưu huỳnh và magiê

c)

Là loại phân đơn dinh dưỡng cung cấp cả Kali hòa tan cao, lưu huỳnh và magiê

d)

All

98.

Kali Magiê sulphat

a)

Không làm thay đổi pH của cây

b)

làm thay đổi pH của đất

c)

Không làm thay đổi pH của đất

d)

All

99.

Kali Nitơrat hay NOP

a)

Dạng tinh thể, dạng viên

b)

Bón gốc hoặc bón qua lá, thích hợp cho cây trồng thủy canh

c)

Làm nguyên liệu sản xuất phân bón NPK dạng dung dịch hoặc tinh thể

d)

All

100.

Thiếu Kali ?

a)

Ảnh hưởng xấu đến quá trình trao đổi chất trong cây, làm suy yếu hoạt động của các men, tăng chi phí đường cho quá trình hấp thụ

b)

Làm dư thừa đạm: làm cây trồng dễ mắc các nấm gây hại, gây ngộ độc cho cây

c)

Đối với cây lấy hạt làm tăng tỉ lệ hạt lép, cây ăn quả cho trái nhỏ, quả dễ bị nứt, vỏ dày Giảm tỷ lệ nảy mầm và sức sống của hạt giống

d)

Giảm tỷ lệ nảy mầm và sức sống của hạt giống Cây bị thối rễ, phát triển còi cọc, thân yếu, dễ bị đổ ngã

Biểu hiện thiếu Kali

e)

All

101.

Thừa Kali

a)

Dư thừa Kali gây ra tình trạng đối kháng ion, làm cây không hút được đầy đủ chất dinh dưỡng khác như Magie, Nitrat…

b)

Dư thừa ở mức cao làm tăng áp suất thẩm thấu của môi trường đất, ngăn cản sự hút nước và chất dinh dưỡng

c)

Làm cây xanh teo rễ

d)

All

102.

Cách bón phân Kali để đạt hiệu quả

a)

Loại đất ít chua hoặc không chu: bón Kali dễ làm cho đất bị chua hoá

b)

Đất thịt nhẹ và cát pha cần bón đủ hoặc hơn một chút so với nhu cầu cần Kali của cây trồng

c)

Đất cày vùi rơm rạ hoặc bón nhiều phân chuồng thì cần ít Kali

–Đất có tỷ lệ sét cao hoặc đất để ải cách vụ thì cần ít Kali

d)

Loại đất chua: cần bón vôi khử chua trước khi bón Kali

e)

All

103.

Kali Nitơrat hay NOP

a)

Dạng tinh thể, dạng viên

b)

Bón gốc hoặc bón qua lá, thích hợp cho cây trồng thủy canh

c)

Làm nguyên liệu sản xuất phân bón NPK dạng dung dịch hoặc tinh thể

d)

All

104.

Thời kỳ sinh trưởng phân K

a)

Nhu cầu Kali cần trong 4 mùa vụ

b)

Nhu cầu Kali cần trong cả năm

c)

Nhu cầu Kali cần trong suốt mùa vụ

d)

All

105.

Khi bón tăng đạm

a)

Tăng lân

b)

Tăng kali

c)

Tăng pphứ hợp

d)

All

106.

Muốn tăng hiệu quả khi sử dụng Kali thì cần tăng các vi chất

a)

Fe Zn Al

b)

Cả, Mg, Hg

c)

P, S, Zn.

d)

All

107.

Khái niệm phân phức hợp

a)

Tạo ra bằng phản ứng hóa học, chứa ít nhất 1 yếu tố dinh dưỡng đa lượng.

b)

Tạo ra bằng phản ứng hóa học, chứa ít nhất 3 yếu tố dinh dưỡng đa lượng.

c)

Tạo ra bằng phản ứng hóa học, chứa ít nhất 2 yếu tố dinh dưỡng đa lượng.

d)

Tạo ra bằng phản ứng hóa học, chứa ít nhất 4 yếu tố dinh dưỡng đa lượng.