wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập thi hk1 chương este

Total questions: 50

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Este no đơn chức mạch hở có công thức chung là:

a)

CnH2nO

b)

CnH2nO2

c)

CnH2n-4O6

d)

CnH2n-8O2

2.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là

a)

 etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

propyl axetat

3.

Metyl metacrylat là

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=C(CH3)COOCH3

d)

CH3COOCH2CH3

4.

Chất béo là

a)

trieste của glixerol với axit

b)

trieste của ancol với axit béo

c)

trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

trieste của glixerol với axit béo

5.

(C15H31COO)3C3H5 là

a)

tristearin

b)

tripanmitin

c)

triolein

d)

trilinolein

6.

Isoamyl axetat có trong tinh dầu

a)

chuối

b)

hoa hồng

c)

hoa nhài

d)

dừa

7.

Tristearin là:

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

8.

Axit nào sau đây không phải là axit béo?

a)

C15H31COOH

b)

C17H35COOH

c)

C17H31COOH

d)

C6H5COOH

9.

Số đồng phân cấu tạo đơn chức mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

10.

Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

11.

Số đồng phân đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

12.

Cho các chất: ancol metylic (1), axit axetic (2), metyl fomat (3), etyl axetat (4). Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn etyl axetat là do

a)

ancol etylic có khối lượng phân tử nhỏ

b)

ancol etylic dễ tan trong nước

c)

ancol etylic có liên kết hiđro

d)

ancol etylic có phân tử khối lớn

14.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là phản ứng

a)

xà phòng hóa

b)

este hóa

c)

hiđro hóa

d)

thủy phân

15.

Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

a)

este hóa

b)

xà phòng hóa

c)

hiđrat hóa

d)

thủy phân

16.

Để điều chế C2H5COOCH3 cần trực tiếp các nguyên liệu nào sau đây

a)

Axit propanoic và  ancol etylic

b)

Axit etanoic và ancol metylic

c)

Axit axetic và  ancol etylic

d)

Axit propionic và ancol metylic

17.

Đun nóng etyl fomat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

CH3COONa và C2H5OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

C2H5COONa và CH3OH

18.

Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức CHO2Na. Công thức cấu tạo của Y là

a)

C2H5COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

HCOOC2H5

19.

Phản ứng thủy phân este no đơn chức trong môi trường axit loãng có đặc điểm

a)

xảy ra hoàn toàn

b)

2 chiều

c)

xảy ra nhanh

d)

không thuận nghịch

20.

Este nào sau đây có khả năng tráng bạc?

a)

metyl acrylat

b)

metyl propionat

c)

metyl fomat

d)

metyl axetat

21.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH dư tạo 2 loại muối?

a)

Phenyl axetat

b)

Etyl axetat

c)

Etyl fomat

d)

Vinyl benzoat

22.

Khi thủy phân este HCOOCH=CH2 bằng dd NaOH ta được

a)

HCOOH

b)

CH3COONa

c)

CH3CHO

d)

CH2=CH-OH

23.

Khi thủy phân este HCOOC(CH3)=CH2 bằng dung dịch NaOH ta được

a)

1 muối và 1 ancol    

b)

1 muối và 1 xeton

c)

2 muối và nước

d)

1 muối và 1 andehit

24.

Chất X tác dung với dung dịch NaOH tạo 2 sản phẩm có khả năng tráng bạc. X là

a)

HCOO-CH2-CH=CH2

b)

HCOO-CH=CH-CH3

c)

CH3COO-CH=CH2

d)

CH2=CH-COO-CH3

25.

Metyl fomat và etyl axetat khác nhau ở chỗ:

a)

p.ứng tráng gương.    

b)

p.ứng thủy phân.

c)

p.ứng trung hòa

d)

p.ứng kiềm hóa.

26.

Cho sơ đồ sau: glucozơ  → X  → Y  → etyl  axetat. X và Y lần lượt là.

a)

axit axetic, ancol metylic

b)

axit axetic, ancol etylic

c)

ancol etylic, axit axetic

d)

ancol metylic, axit axetic

27.

Cho các đồng phân đơn chức có cùng CTPT C3H6O2 lần lượt tác dụng với: NaOH, Na, NaHCO3, AgNO3/NH3 thì số phương trình phản ứng xảy ra là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Số nguyên tử oxi có trong phân tử tripanmitin là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

6

29.

Triolein có phân tử khối

a)

890

b)

884

c)

878

d)

806

30.

Số nguyên tử H trong phân tử triolein là

a)

98

b)

104

c)

110

d)

102

31.

Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được ancol có tên gọi là

a)

ancol propylic

b)

ancol etylic

c)

glixerol

d)

etilenglycol

32.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit stearic là

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

33.

Chất béo lỏng là

a)

trilinolein

b)

tripanmitin

c)

tristearin

d)

metyl axetat

34.

Số nhóm chức este (COO) trong một phân tử chất béo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

35.

Thủy phân triolein trong NaOH dư thu được

a)

C17H31COONa và C3H5OH

b)

C17H33COONa và C3H5(OH)3

c)

C17H31COONa và C3H5(OH)3

d)

C17H33COONa và C3H5OH

36.

Người ta chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng

a)

hiđro hóa

b)

trùng hợp

c)

este hóa

d)

đehiđro hóa

37.

Sản phẩm thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm có khả năng phản ứng với

a)

NaOH

b)

AgNO3/NH3

c)

Br2

d)

Cu(OH)2

38.

Thủy phân chất béo X thu được axit stearic, axit panmitic và glixerol. Số công thức cấu tạo có thể có của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

39.

Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp gồm axit oleic và axit stearic thu được triglixerit X. Số công thức cấu tạo có thể có của X là

a)

3

b)

9

c)

6

d)

18

40.

Cho a mol triglixerit X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được a mol glixerol, a mol natri oleat và 2a mol natri linoleat. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Công thức phân tử chất X là C57H100O6.

b)

Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

c)

1 mol X phản ứng được với tối đa 3 mol Br2 trong dung dịch.

d)

Phân tử X có 8 liên kết π.

41.

Cho các phát biểu sau:

(a). Muối canxi của axit béo là chất không tan

(b) Metyl metacrylat có 6 nguyên tử H.

(c) CH3COOC6H5 là tinh dầu hoa nhài.

(d). Từ quả nho chín chuyển thành giấm ăn cần ít nhất 2 giai đoạn

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2. Chất P không được điều chế từ phản ứng của axit và ancol tương ứng, đồng thời không có phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của P là

a)

C6H5COOCH3

b)

HCOOC6H4CH3

c)

CH3COOC6H5

d)

HCOOCH2C6H5

43.

Chọn cách sau đây có thể dùng để điều chế etylaxetat

a)

đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.

b)

đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc.

c)

đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.

d)

đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc.

44.

Cho phản ứng hóa học:    CH3COOH + C2H5OH \leftrightarrow CH3COOC2H5 + H2O

Vai trò của H2SO4đ trong phản ứng trên là

a)

xúc tác

b)

xúc tác và hút nước

c)

môi trường

d)

hút este

45.

hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60. X1 có khả năng pứ với NaOH, Na, Na2CO3. X2 pứ với NaOH (đun nóng) nhưng không pứ với Na. CTCT của X1, X2 lần lượt là

a)

CH3COOH và HCOOCH3

b)

(CH3)2CH-OH và HCOOCH3

c)

HCOOCH3 và CH3COOH

d)

CH3COOH và CH3CH2CH2OH

46.

Chọn phương pháp nào có thể làm sạch vết dầu lạc dính vào quần áo trong số các phương pháp sau

a)

Giặt bằng tay

b)

Tẩy bằng giấm

c)

Tẩy bằng xăng

d)

Giặt bằng nước pha thêm ít muối

47.

Trong cơ thể, trước khi bị oxi hóa thì chất béo

a)

bị phân hủy thành CO2 và H2O

b)

bị hấp thụ vào máu

c)

bị thủy phân thành glixerol và axit béo

d)

bị phân hủy thành CO2 và H2O và NH3

48.

Phản ứng nào viết đúng?

a)

CH3COOCH=CH2  +  H2O  → CH3COOH  +  CH2=CH-OH

b)

CH3COOC6H5  +  NaOH (dư) → CH3COONa  +  C6H5OH

c)

CH3COOC6H5  +  H2O → CH3COOH  +  C6H5OH

d)

(C17H33COO)3C3H5  +  3H2O →3C17H33COOH +  C3H5(OH)3

49.

Cặp chất đồng phân là

a)

axit axetic và metyl fomiat

b)

axit axetic và etylaxetat

c)

axit axetic và ancol etylic

d)

axit axetic và metylaxetat

50.

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH, dung dịch brom và dung dịch AgNO3/NH3?

a)

CH3COO-C(CH3)=CH2

b)

CH2=CH-COO-CH3

c)

CH3COO-CH=CH2

d)

HCOO-CH=CH-CH3