wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1 môn sử

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm :

" ......... là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người; là trạng thái phát triển cao của nền văn hóa, khi xã hội loài người vượt qua trình độ thời kỳ dã man".

a)

Văn minh

b)

Văn tự

c)

Văn vật

d)

Văn hiến

2.

Nội dung nào sau đây là một trong những tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh?

a)

Khi nền công nghiệp xuất hiện

b)

Khi con người được hình thành

c)

Khi nhà nước xuất hiện

d)

Khi nền nông nghiệp ra đời

3.

Khác với văn minh, văn hóa thường có

a)

Bề dày lịch sử và mang tính dân tộc

b)

Trình độ phát triển cao, mang tầm vóc quốc tế

c)

Tính sáng tạo cao, thúc đẩy văn minh phát triển

d)

Những giá trị sáng tạo ở trình độ cao nhất

4.

Khác với văn hóa, văn minh là những giá trị vật chất và tinh thần do loài người sáng tạo ra

a)

Có bề dày lịch sử và mang tính dân tộc

b)

Có trình độ phát triển cao, mang tầm vóc quốc tế

c)

Cùng với sự xuất hiện của xã hội loài người

d)

Đầu tiên trong lịch sử loài người

5.

Mối quan hệ giữa văn minh và văn hoá là

a)

văn hoá ra đời trước, phát triển đến trình độ nào đó thì văn minh ra đời. Văn minh ra đời sẽ thúc đẩy văn hoá phát triển.

b)

văn minh ra đời trước, phát triển đến trình độ nào đó thì văn hoá ra đời. Văn hoá ra đời sẽ thúc đẩy văn minh phát triển.

c)

đều là những giá trị vật chất do loài người sáng tạo ra trong lịch sử nhưng văn minh là toàn bộ những gì loài người sáng tạo ra từ khi xuất hiện đến nay.

d)

đều là những giá trị tinh thần do loài người sáng tạo ra trong lịch sử nhưng văn minh là toàn bộ những gì loài người sáng tạo ra từ khi xuất hiện đến nay.

6.

Một trong những tiêu chí đánh dấu con người bước vào thời đại văn minh là khi có

a)

Công cụ đá.

b)

Công cụ đồng thau.

c)

tiếng nói.

d)

chữ viết.

7.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

Chỉ là những giá trị tinh thần mà loài người sáng tạo ra

b)

Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo trong lịch sử

c)

Là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong lịch sử

d)

Là toàn bộ giá trị vật chất của con người từ khi xuất hiện đến nay

8.

Chữ viết của người Ai Cập cổ đại là

a)

Chữ Hán

b)

Chữ La-tinh

c)

Chữ hình nêm

d)

Chữ tượng hình

9.

Nguyên liệu làm giấy viết của người Ai Cập cổ đại chủ yếu được làm từ

a)

Vỏ cây pa-pi-rút

b)

Đất sét ướt

c)

Mai rùa

d)

Vỏ cây tre

10.

Một tục lệ nổi tiếng trong quá trình chôn cất người chết của người Ai Cập cổ đại là

a)

Tục ướp xác

b)

Tục hải táng

c)

Tục mộc táng

d)

Tục thủy táng

11.

Người Ai Cập cổ đại tính được số pi (π) bằng bao nhiêu?

a)

3,1617

b)

3,1516

c)

3,1416

d)

3,1716

12.

Công trình nào sau đây là thành tựu điêu khắc tiêu biểu của cư dân Ai Cập cổ đại?

a)

Tượng Phật

b)

Tượng La Hán

c)

Tượng Nhân Sư

d)

Tượng Quan Âm

13.

Công trình kiến trúc nổi bật nhất của Ai Cập cổ đại là

a)

Kim tự tháp

b)

Chùa Hang

c)

Nhà thờ

d)

Cung điện

14.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu văn minh Ai Cập cổ đại?

a)

Thể hiện sự sáng tạo của cư dân Ai Cập cổ đại

b)

Để lại nhiều giá trị lịch sử sâu sắc cho đời sau

c)

Đóng góp to lớn vào kho tàng văn minh nhân loại

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây

15.

Một trong những chữ viết cổ của người Trung Quốc là

a)

Chữ Bra-mi

b)

Chữ giáp cốt

c)

Chữ Phạn

d)

Chữ La-tinh

16.

Loại hình văn học nổi tiếng nhất ở Trung Quốc dưới thời Đường là

a)

Sử thi

b)

Thơ

c)

Kinh kịch

d)

Tiểu thuyết

17.

Cơ quan biên soạn lịch sử của nhà nước ở Trung Quốc dưới thời Đường có tên gọi là

a)

Nội các

b)

Sử quán

c)

Hàn lâm viện

d)

Quốc tử giám

18.

Một trong những nhà toán học nổi tiếng của Trung Quốc thời kì cổ- trung đại là

a)

Hoa Đà

b)

Tư Mã Thiên

c)

Tổ Xung Chi

d)

Biển Thước

19.

Bốn phát minh quan trọng về kĩ thuật của người Trung Quốc là

a)

Kĩ thuật vẽ bản đồ, làm la bàn, thuốc súng và giấy

b)

Kĩ thuật làm giấy, kĩ thuật in, thuốc súng và la bàn

c)

Kĩ thuật làm giấy, làm cánh buồm, thuốc súng và la bàn

d)

Kĩ thuật đóng tàu, làm giấy, thuốc súng và la bàn

20.

Công trình kiến trúc phòng thủ nào sau đây được xây dựng bởi nhiều triều đại phong kiến Trung Quốc?

a)

Lăng Ly Sơn

b)

Vạn Lý Trường Thành

c)

Lăng mộ Tần Thủy Hoàng

d)

Quảng trường Thiên An Môn

21.

Bộ thơ ca ra đời sớm nhất ở Trung Quốc là

a)

Kinh Thi

b)

Sử ký

c)

Kinh Lễ

d)

Kinh Xuân Thu

22.

Người sáng lập học phái Nho gia là

a)

Mạnh Tử

b)

Tuân Tử

c)

Lão Tử

d)

Khổng tử

23.

Tư tưởng, tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Trung Quốc

a)

Phật giáo

b)

Hồi giáo

c)

Đạo giáo

d)

Hin- đu giáo

24.

Những thành tựu văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại đem lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là cơ sở cho sự hình thành văn minh phương đông cổ trung đại

b)

Là đặc trưng cho toàn bộ văn minh phương Đông thời trung đại

c)

Chứng tỏ sự hòa tan của văn hóa Trung Hoa với văn hóa bên ngoài

d)

Phản ánh sức lao động phi thường của nhân dân Trung Quốc

25.

Loại văn tự nào sau đây là chữ viết của người Ấn Độ trong thời kì cổ - trung đại?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ La tinh

d)

Chữ Phạn

26.

Chữ viết chính thức hiện nay của Ấn Độ là

a)

Chữ Hin đi

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Bra-mi

d)

Chữ La tinh

27.

Hai bộ sử thi nổi tiếng nhất của Ấn Độ thời kì cổ đại là

a)

Sa-ki-a Mu ni và Vê - đa

b)

Tai -giơ Ma-han và La Ki-la

c)

Ra-ma-y-a-na và Kha-giu- ra- hô

d)

Ma- ha-bha-ra-ta và Ra-ma-y-a-na

28.

Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ?

a)

Đạo giáo và Hồi giáo

b)

Hồi gaio1 và Kitô giáo

c)

Phật giáo và Hin- đu giáo

d)

Nho giáo và Phật giáo

29.

Tôn giáo cổ xưa nhất của người Ấn Độ là

a)

Bà La Môn giáo

b)

Hin -đu giáo

c)

Phật giáo

d)

Hồi giáo

30.

Người sáng lập đạo Phật là

a)

Bra-ma

b)

A-sô-ca

c)

Bim-bi-sa-ra

d)

Xít- đác- ta Gô-ta-ma

31.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về Hin-đu giáo?

a)

Chỉ thờ thần Si- va và thần Vis-nu

b)

Chỉ thờ 3 thần Bra ma, Vis nu và Si va

c)

Chủ yếu thờ 3 thần Bra ma, Si va và Vis nu

d)

Chủ yếu thờ 4 thần Bra ma, Si va , Vis nu và Inđra

32.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về Hin-đu giáo?

a)

Chỉ thờ thần Si- va và thần Vis-nu

b)

Chỉ thờ 3 thần Bra ma, Vis nu và Si va

c)

Chủ yếu thờ 3 thần Bra ma, Si va và Vis nu

d)

Chủ yếu thờ 4 thần Bra ma, Si va , Vis nu và Inđra

33.

Hin-đu giáo được hình thành trên cơ sở của tôn giáo nào?

a)

Cơ Đốc giáo

b)

Hồi giáo

c)

Phật giáo

d)

Bà La Môn giáo

34.

Kiến trúc và điêu khắc của Ấn Độ thời cổ - trung đại chủ yếu chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?

a)

Tôn giáo

b)

Văn học

c)

Khoa học

d)

Triết học

35.

Đóng góp quan trọng nhất của người Ấn Độ cổ đại trong lĩnh vực toán học là việc phát minh ra

a)

Số pi

b)

Số 0

c)

Phép cộng

d)

Phép chia

36.

Những thành tựu văn minh Ấn Độ cổ - trung đại có ý nghĩa như thế nào đối với văn minh nhân loại?

a)

Góp phần làm phong phú kho tàng văn minh nhân loại

b)

Khởi đầu thời kỳ văn minh nông nghiệp trên toàn thế giới

c)

Là cơ sở hình thành hai nền văn minh Ai Cập và Trung Hoa

d)

Thúc đẩy nhân loại tiến lên thời kỳ văn minh công nghiệp

37.

Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành của văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

Sự kế thừa thành tựu văn minh phương đông

b)

Sự tồn tại của thể chế nhà nước quân chủ chuyên chế

c)

Sự phát triển của kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước

d)

Sự tồn tại của hai giai cấp lãnh chúa và nông nô

38.

Hệ thống chữ La-tinh là thành tựu sáng tạo của cư dân quốc gia cổ đại nào?

a)

Cư dân La mã cổ đại

b)

Cư dân Ấn Độ cổ đại

c)

Cư dân Hy Lạp cổ đại

d)

Cư dân Ả rập cổ đại

39.

Hệ thống chữ số La Mã ngày nay chúng ta vẫn đang sử dụng là cống hiến lớn của cư dân quốc gia cổ đại nào?

a)

Cư dân Hy Lạp cổ đại

b)

Cư dân La Mã cổ đại

c)

Cư dân Ai Cập cổ đại

d)

Cư dân Trung Quốc cổ đại

40.

Hai bộ sử thi nổi tiếng của Hy Lạp cổ đại là

a)

I- li-át và Ô-đi- xê

b)

Rô-mê- ơ và Ju-li-et

c)

Ka-li- đa-sa và Sơ -kun-tơ- la

d)

Ma-ha-bha-ta và Ra-ma-ya-na

41.

Đền Pác-tê- nông là công trình kiến trúc tiêu biểu của

a)

Ai Cập

b)

Ấn Độ

c)

Hy Lạp

d)

La Mã

42.

Người được mệnh danh là “cha đẻ của y học phương Tây” là

a)

Pli-ni- út

b)

Ptô- lê- mê

c)

Tuy- xi đít

d)

Hi- pô- crat

43.

Phát minh lớn nhất của người La Mã cổ đại về vật liệu sản xuất là

a)

Gạch nung

b)

Phiến đá

c)

Bê tông

d)

Lưỡi cày

44.

Triết học Hy Lạp cổ đại chủ yếu xoay quanh hai trường phái nào sau đây?

a)

Triết học duy vật và triết học duy tâm

b)

Triết học cổ điển và triết học hiện đại

c)

Triết học cảm tính và triết học lí tính

d)

Triết học duy vật và triết học cổ điển

45.

Đến thế kỉ IV, tôn giáo nào sau đây trở thành quốc giáo của đế quốc La Mã?

a)

Hồi giáo

b)

Phật giáo

c)

Cơ đốc giáo

d)

Hin đu giáo

46.

Những thành tựu khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp - La Mã cổ đại có ý nghĩa như thế nào?

a)

Là nguồn gốc của những thành tựu khoa học kĩ thuật phương đông cổ đại

b)

Đưa loài người bước vào kỉ nguyên công nghiệp hóa và hiện đại hóa

c)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của khoa học, kĩ thuật thế giới giai đoạn sau

d)

Là một trong những cơ sở dẫn đến sự ra đời của văn minh phương Tây cổ đại

47.

Ai là tác giả của " Thần khúc"

a)

Đan- tê

b)

Bô-ca- xi-ô

c)

Sếch-xphia

d)

Xéc-van- téc

48.

Đôn Ki hô tê là của tác giả nào?

a)

Ra-bơ-le

b)

Xéc-van- téc

c)

Bô- ca- xi- ô

d)

Pê- trác- ca

49.

Tác giả " Romeo và Juliet"?

a)

Đan tê

b)

Sếch xphia

c)

Ra bơ le

d)

Xéc van téc

50.

Một trong những danh hoạ kiệt xuất của thời kì Phục hưng ở Tây Âu là

a)

Lê ô na đơ Vanh xi

b)

Ga li lê ô Ga li lê

c)

Ni cô lai Cô péc ních

d)

Phơ răng xoa Ra bơ le

51.

Nhà Thiên văn học thời kỳ Phục hưng nổi tiếng với thuyết Nhật tâm)?

a)

G. Bô ca xi ô

b)

Ph. Ra bơ le

c)

Ph. Pê trác ca

d)

N. Cô péc ních

52.

Một trong những học giả tiêu biểu của triết học duy vật thời kì Phục hưng ở Tây Âu là

a)

Phran- xít Bây cơn

b)

Mi ken lăng giơ

c)

Đan tê A li ghê ri

d)

Mi quen đơ Xéc van téc

53.

Một trong những nội dung tư tưởng của phong trào Văn hóa Phục hưng ở Tây Âu thời trung đại là

a)

Đề cao Cơ đốc giáo và Giáo hoàng

b)

Đề cao con người và quyền tự do cá nhân

c)

Ủng hộ sự tồn tại chế độ phong kiến

d)

Ủng hộ triết học kinh việc của giáo hội

54.

Một trong những ý nghĩa quan trọng của phong trào Văn hóa Phục hưng là

a)

Đánh dấu ra đời của chủ nghĩa tư bản

b)

Mở đường cho văn minh Tây âu phát triển

c)

Củng cố quyền lực của giáo hội và cơ đốc giáo

d)

Đưa giai cấp tư sản tây âu lên nắm chính quyền

55.

Phong trào Văn hóa Phục hưng là trào lưu văn hóa mới ra đời trên cơ sở phục hồi giá trị của những nền văn minh cổ đại nào sau đây?

a)

Văn minh Ai cập và Lưỡng hà cổ đại

b)

Văn minh Ấn Độ và Trung Hoa cổ đại

c)

Văn minh Hy Lạp và La Mã cổ đại

d)

Văn minh Ả rập và Ba tư cổ đại

56.

Nội dung nào sau đây không thuộc phong trào Văn hóa Phục hưng?

a)

Đề cao giá trị con người và quyền tự do cá nhân

b)

Đề cao quyền độc lập của các dân tộc trên thế giới

c)

Lên án giáo hội và xã hội phong kiến

d)

Xây dựng thế giới quan tiến bộ của giai cấp tư sản

57.

Nhà Thiên văn học nào sau đây đã chứng minh Mặt Trời chỉ là trung tâm của Thái dương hệ và tồn tại trong vũ trụ vô tận?

a)

N. Cô péc ních

b)

G. Ga li lê

c)

Ph. Ra bơ le

d)

G. Bru nô

58.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu văn minh Tây Âu thời kì Phục hưng?

a)

Đề cao giá trị con người và quyền tự do cá nhân, tinh thần dân tộc

b)

Mở đường cho sự phát triển của vain minh tây âu trong những thế kỉ kế tiếp

c)

Là cuộc đấu tranh công khai của giai cấp tư sản chống lại chế độ phong kiến

d)

Góp phần củng cố và mở rộng ảnh hưởng của Giáo hội Cơ Đốc giáo

59.

Hiện thực lịch sử được hiểu là

a)

quá trình con người tái hiện lại quá khứ.

b)

những hiểu biết của con người về quá khứ.

c)

những nghiên cứu về quá khứ loài người.

d)

tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ.

60.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về hiện thực lịch sử?

a)

Là nhận thức của con người về quá khứ.

b)

Tồn tại hoàn toàn khách quan

c)

Phụ thuộc vào ý muốn của con người.

d)

Có thể thay đổi theo thời gian.

61.

Nhận thức lịch sử được hiểu là

a)

những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử.

b)

tất cả những hoạt động của con người trong quá khứ.

c)

ngành khoa học nghiên cứu về lịch sử xã hội loài người.

d)

một phương pháp nghiên cứu, tìm hiểu về lịch sử.

62.

Yếu tố nào dưới đây tạo nên “khoảng cách” giữa hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử?

a)

Tính chủ quan và luôn biến đổi của hiện thực lịch sử.

b)

Quy luật phát triển của các sự kiện, hiện tượng lịch sử.

c)

Mục đích và thái độ của người nghiên cứu lịch sử.

d)

Sự thay đổi theo thời gian của hiện thực lịch sử.

63.

Sử học là

a)

khoa học nghiên cứu về quá khứ của loài người.

b)

tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ.

c)

tất cả những gì đã và đang diễn ra ở hiện tại.

d)

khoa học nghiên cứu về lịch sử các loài sinh vật.

64.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

ác hành tinh trong hệ Mặt Trời.

b)

các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

toàn bộ quá khứ của loài người.

d)

quá trình hình thành Trái Đất

65.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nhiệm vụ của Sử học?

a)

Nâng cao trình độ nhận thức của con người.

b)

Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại.

c)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức cho con người

d)

.Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ.

66.

Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?

a)

. Cung cấp tri thức khoa học cho con người.

b)

Tái hiện lại những sự kiện một cách chủ quan.

c)

Truyền bá những giá trị truyền thống tốt đẹp

d)

Góp phần dự báo về tương lai của nhân loại.

67.

Nội dung nào sau đây không phải là cách mà con người lưu giữ và truyền lại cho thế hệ sau những kinh nghiệm, truyền thống và tri thức?

a)

Khắc họa trên vách đá.

b)

Gửi gắm trong sử thi.

c)

Thực hành nghi lễ truyền thống.

d)

Dựng các bộ phim khoa học viễn tưởng

68.

Cần phải học tập và khám phá lịch sử vì học lịch sử giúp chúng ta

a)

dự đoán được quy luật phát triển của vạn vật trên Trái Đất.

b)

hiểu được cội nguồn của bản thân, gia đình, quê hương.

c)

thay đổi được những sự kiện, hiện tượng xảy ra trong quá khứ.

d)

sáng tạo và làm phong phú thêm hiện thực lịch sử.

69.

“Sử để ghi việc, mà việc hay hoặc dở đều dùng làm gương răn cho đời sau”.

(Ngô Sĩ Liên và các sử thần nhà Lê, Đại Việt sử ký toàn thư, Tập 1, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 1998, tr. 101). Nhận định trên đề cập đến ý nghĩa nào sau đây của tri thức lịch sử?

a)

Góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống.

b)

Giúp con người nhận thức sâu sắc về cội nguồn, bản sắc của dân tộc.

c)

Giúp con người đúc kết bài học kinh nghiệm từ quá khứ cho hiện tại.

d)

Giúp con người dự báo chính xác về những sự kiện trong tương lai.

70.

Nội dung nào sau đây là một trong những lí do Nội dung nào sau đây là một trong những lí do cần thiết phải học tập lịch sử suốt đời?

a)

Nhiều sự kiện, quá trình lịch sử hiện nay còn là bí ẩn.

b)

Hiện thực lịch sử là duy nhất và không thay đổi.

c)

Lịch sử chỉ xuất hiện một lần và không lặp lại.

d)

Nhận thức lịch sử luôn trùng khớp hiện thực lịch sử.

71.

Việc học tập lịch sử suốt đời đem lại lợi ích nào sau đây?

a)

Giúp con người phát triển toàn diện về mặt thể chất.

b)

Giúp con người mở rộng và cập nhật vốn kiến thức.

c)

Làm phong phú và đa dạng hiện thực lịch sử.

d)

Tách rời lịch sử với cuộc sống của con người.

72.

Kết nối lịch sử với cuộc sống chính là

a)

sử dụng tri thức lịch sử để hiểu rõ hơn những vấn đề của cuộc sống hiện tại.

b)

sử dụng những kiến thức trong quá khứ để thay đổi cuộc sống hiện tại.

c)

kết nối giữa hiện thực lịch sử với nhận thức lịch sử bằng các nguồn sử liệu.

d)

sưu tầm và sử dụng các nguồn sử liệu để làm sáng tỏ hiện thực lịch sử.

73.

Tri thức lịch sử có điểm gì tương đồng với nhận thức lịch sử?

a)

Là duy nhất và không thay đổi theo thời gian.

b)

Là toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ.

c)

Là những hiểu biết của con người về quá khứ

d)

Không dựa vào ý muốn chủ quan của con người.

74.

Yếu tố cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là gì?

a)

Xác định giá trị thực tế của di sản.

b)

Phát huy giá trị của di sản văn hóa.

c)

Đảm bảo tính nguyên trạng của di sản.

d)

Tu bổ và phục hồi di sản thường xuyên.

75.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản?

a)

Kết quả nghiên cứu của Sử học là cơ sở khoa học để xác định giá trị của di sản.

b)

Sử học tái hiện đầy đủ mọi giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên.

c)

Sử học giúp cho giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên luôn bền vững.

d)

Các phương pháp nghiên cứu Sử học luôn phục dựng lại nguyên vẹn di sản.

76.

Nội dung nào sau đây là vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa vật thể?

a)

Góp phần lưu trữ và thực hành di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác.

b)

Tạo ra môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của các di sản.

c)

Góp phần phát triển đa dạng sinh học và làm tăng giá trị của di sản.

d)

Hạn chế tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến di sản.

77.

Một trong những vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể là

a)

khắc phục tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên đến di sản.

b)

góp phần tái tạo, giữ gìn và lưu truyền giá trị di sản qua các thế hệ.

c)

tạo môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của di sản.

d)

góp phần bảo vệ sự đa dạng văn hóa và đa dạng sinh học trên toàn cầu.

78.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự phát triển ngành du lịch?

a)

Thúc đẩy quá trình giao lưu và hội nhập với thế giới.

b)

Mang lại nguồn lực cho sự phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Là nguồn tài nguyên quý giá để phát triển ngành du lịch.

d)

Góp phần quảng bá lịch sử, văn hóa đất nước ra bên ngoài.

79.

Một trong những vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa là

a)

cung cấp đầy đủ những tri thức về di tích lịch sử và di sản văn hóa.

b)

thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia.

c)

thúc đẩy quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia, khu vực trên thế giới.

d)

giúp con người hưởng thụ giá trị của di sản thiên nhiên và di sản văn hóa.

80.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự phát triển ngành du lịch?

a)

Quảng bá lịch sử và văn hóa cộng đồng ra bên ngoài.

b)

Là nguồn di sản, tài nguyên quý giá của ngành du lịch.

c)

Cung cấp tri thức để hỗ trợ quảng bá ngành du lịch.

d)

Góp phần thúc đẩy ngành du lịch phát triển bền vững.

81.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa?

a)

Góp phần gìn giữ, bảo tồn giá trị của di tích, di sản.

b)

Giúp nhân dân biết quý trọng, tự hào về di tích, di sản.

c)

Mang lại nguồn lực cho việc bảo tồn di tích, di sản.

d)

Là cơ sở cho sự hình thành của các di tích, di sản.