wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dung sai

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1(A): Ký hiệu Kích thước thực của chi tiết trục:

a)

dₜₕ

b)

Dₘₐₓ

c)

d)

Dₜₕ

2.

Câu 2 (A): Ký hiệu Kích thước thực của chi tiết lỗ:

a)

dₜₕ

b)

Dₘₐₓ

c)

d)

Dₜₕ

3.

Câu 3 (A): Ký hiệu Kích thước giới hạn lớn nhất của chi tiết lỗ:

a)

dₘₐₓ

b)

Dₘₐₓ

c)

d)

Dₜₕ

4.

Câu 4 (A): Ký hiệu Kích thước giới hạn lớn nhất của chi tiết trục:

a)

dₘₐₓ

b)

Dₘᵢₙ

c)

dₘᵢₙ

d)

5.

Câu 5 (A): Ký hiệu Kích thước giới hạn nhỏ nhất của chi tiết trục:

a)

dₘₐₓ

b)

Dₘᵢₙ

c)

dₘᵢₙ

d)

Dₜₕ

6.

Câu 6 (A): Ký hiệu Kích thước giới hạn nhỏ nhất của chi tiết lỗ:

a)

dₘₐₓ

b)

Dₘᵢₙ

c)

dₘᵢₙ

d)

7.

Câu 7(A): Ký hiệu Sai lệch giới hạn trên của chi tiết trục:

a)

ei

b)

es

c)

ES

d)

EI

8.

Câu 8(A): Ký hiệu Sai lệch giới hạn dưới của chi tiết trục:

a)

ei

b)

es

c)

ES

d)

EI

9.

Câu 9(B): Khi dₘₐₓ≥ dₜₕ và ... thì chi tiết trục chế tạo đạt yêu cầu về kích thước.

a)

dₘᵢₙ≥dₜₕ

b)

dₘᵢₙ≤dₜₕ

c)

dₜₕ<dₘₐₓ

d)

dₜₕ<dₘᵢₙ

10.

Câu 10 (B): Khi dₘᵢₙ≤dₜₕ dth và … thì chi tiết trục chế tạo đạt yêu cầu về kích thước.

a)

dₘᵢₙ≥dₜₕ

b)

dₜₕ<dₘₐₓ

c)

dₘₐₓ≥dₜₕ

d)

dₜₕ<dₘᵢₙ

11.

Câu 11(B): Khi Dₜₕ≥Dₘᵢₙ và … thì chi tiết lỗ chế tạo đạt yêu cầu về kích thước.

a)

Dₜₕ≥Dₘᵢₙ

b)

Dₘᵢₙ>Dₜₕ

c)

Dₜₕ≤Dₘₐₓ

d)

Dₜₕ<Dₘₐₓ

12.

Câu 12 (B) Khi Dₜₕ≤ Dₘₐₓ và … thì chi tiết lỗ chế tạo đạt yêu cầu về kích thước.

a)

Dₜₕ≥Dₘₐₓ

b)

Dₘᵢₙ>Dₜₕ

c)

Dₜₕ≥Dₘᵢₙ

d)

Dₜₕ<Dₘₐₓ

13.

Câu 13(B) Công thức tính sai lệch giới hạn trên của chi tiết lỗ:

a)

ES=Dɴ-dₘₐₓ

b)

ES=Dₘₐₓ-Dɴ

c)

ES=Dɴ-Dₘₐₓ

d)

ES=Dɴ-Dₘᵢₙ

14.

Câu 14 (A) Công thức tính sai lệch giới hạn trên của chi tiết trục:

a)

es=dɴ-dₘₐₓ

b)

es=dₘₐₓ-dɴ

c)

es=dₘᵢₙ-dₘₐₓ

d)

es=dₘᵢₙ-dɴ

15.

Câu 15(A) Công thức tính sai lệch giới hạn dưới của chi tiết trục:

a)

ei=dₘₐₓ-dₘᵢₙ

b)

ei=dₘₐₓ-dɴ

c)

ei=dₘᵢₙ-dɴ

d)

ei=Dₘₐₓ-dɴ

16.

Câu 16(A) Công thức tính sai lệch giới hạn dưới của chi tiết lỗ:

a)

EI=Dɴ-dₘₐₓ

b)

EI=Dₘᵢₙ-Dɴ

c)

EI=Dɴ-Dₘₐₓ

d)

EI=Dɴ-dₘₐₓ

17.

Câu 17 (A) Công thức tính dung sai của chi tiết trục:

a)

Td=dₘₐₓ-dₘᵢₙ

b)

Td=dₘᵢₙ-dₘₐₓ

c)

Td=ei-es

d)

dₜₕ-dₘₐₓ

18.

Câu 18(A) Công thức tính dung sai của chi tiết lỗ:

a)

Tᴅ=Dₘₐₓ-Dɴ

b)

Tᴅ=ES-EI

c)

Tᴅ=EI-ES

d)

Tᴅ=Dₘₐₓ-Dₜₕ

19.

Câu 19(B)  Nhóm lắp lỏng là nhóm lắp ghép:

a)

luôn luôn có độ hở

b)

luôn luôn có độ dôi.

c)

có độ hở và có độ dôi

d)

 luôn có độ hở và có độ dôi.  

20.

Câu 20(B)  Nhóm lắp chặt là nhóm lắp ghép:

a)

luôn luôn có độ hở.

b)

luôn luôn có độ dôi.

c)

có độ hở và có độ dôi

d)

luôn có độ hở và có độ dôi.

21.

Câu 21(B)  Nhóm lắp trung gian là nhóm lắp ghép:

a)

luôn luôn có độ hở.

b)

luôn luôn có độ dôi.

c)

luôn có độ hở và có độ dôi.

d)

Có độ hở hoặc có độ dôi.  

22.

Câu 22(A), Công thức tính độ hở lớn nhất trong lắp ghép độ hở:

a)

Sₘₐₓ=Dₘₐₓ-dₘᵢₙ=ES-EI

b)

Sₘₐₓ=Dₘₐₓ-dɴ=ES-EI

c)

Sₘₐₓ=Dₘₐₓ-dₘᵢₙ=ES-ei

d)

Sₘₐₓ=Dₘₐₓ-dɴ=EI-ES

23.

Câu 23(A), Công thức tính độ hở nhỏ nhất trong lắp ghép độ hở:

a)

Sₘᵢₙ=Dₘᵢₙ-dₘₐₓ=EI-es

b)

Sₘᵢₙ=Dₘₐₓ-Dɴ=EI-ES

c)

Sₘᵢₙ=Dₘₐₓ-dₘᵢₙ=EI-es

d)

Sₘᵢₙ=Dₘₐₓ-dɴ=EI-ES

24.

Câu 24(A) Công thức tính dung sai của độ hở:

a)

Ts=Sₘₐₓ-Sₘᵢₙ=Tᴅ+Td

b)

Ts=Sₘᵢₙ-Sₘₐₓ=Td+Tᴅ

c)

Ts=Sₘₐₓ-Sₘᵢₙ=Tᴅ-Td

d)

Ts=Sₘᵢₙ-Sₘₐₓ=Tɴ+Tᴅ

25.

Câu 25(A) Công thức tính dung sai của độ dôi

a)

Ts=Nₘᵢₙ-Nₘₐₓ=Td+Tᴅ

b)

Ts=Nₘₐₓ-Nₘᵢₙ=Tᴅ-Td

c)

Tɴ=Nₘₐₓ-Nₘᵢₙ=Tᴅ+Td

d)

Ts=Nₘₐₓ-Nₘᵢₙ=Tᴅ-Tɴ

26.

Câu 26(B) Đây là sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép  ...

a)

Lỏng

b)

Chặt

c)

Trung gian

d)

Chặt và lắp ghép trung gian

27.

Câu 27(B) Đây là sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép  ...

a)

Chặt

b)

Lỏng

c)

lỏng và lắp ghép trung gian.

d)

Trung gian

28.

Câu 28(C)  Trị số dung sai càng nhỏ thì ...

a)

sai số càng nhỏ, độ chính xác càng cao.

b)

sai số càng lớn, độ chính xác càng cao

c)

sai số càng nhỏ, độ chính xác càng thấp

d)

sai số càng lớn, độ chính xác càng thấp

29.

Câu 29(B)  Dạng sai lệch nào được thể hiện trong hình vẽ sau?

a)

Sai lệch độ tròn

b)

Sai lệch độ trụ

c)

Sai lệch độ phẳng

d)

Sai lệch độ thẳng

30.

Câu 30(B) Dạng sai lệch nào được thể hiện trong hình vẽ sau?

a)

Sai lệch độ tròn

b)

Sai lệch độ trụ.

c)

Sai lệch độ phẳng

d)

Sai lệch độ thẳng

31.

Câu 31(B) Dạng sai lệch nào được thể hiện trong hình vẽ sau?

a)

Sai lệch độ tròn

b)

Sai lệch độ trụ.

c)

Sai lệch độ phẳng

d)

Sai lệch độ thẳng.

32.

Câu 32(B) Dạng sai lệch nào được thể hiện trong hình vẽ sau?

a)

Sai lệch độ tròn.

b)

Sai lệch độ trụ.

c)

Sai lệch độ phẳng

d)

Sai lệch độ thẳng.

33.

Câu 33(B) Yêu cầu dung sai trong hình vẽ là:

a)

Độ vuông góc của đường tâm lỗ B đối với đường tâm lỗ A là 0,02mm.

b)

Độ vuông góc của đường tâm lỗ A đối với đường tâm lỗ B là 0,02mm

c)

Độ vuông góc của lỗ B đối với lỗ A là 0,02mm.

d)

Độ vuông góc của lỗ A đối với lỗ B là 0,02mm.

34.

Câu 34 (A): Ký hiệu sai lệch giới hạn trên của chi tiết lỗ:

a)

ei

b)

es

c)

ES

d)

EI

35.

Câu 35(A): Ký hiệu sai lệch giới hạn dưới của chi tiết lỗ:

a)

ei

b)

es

c)

ES

d)

EI

36.

Câu 36(B) Hệ thống trục cơ bản là hệ thống các kiểu lắp ghép mà vị trí của miền dung sai ...

a)

lỗ là cố định: EI = 0, ES = TD

b)

trục là cố định: es = -Td, ei = 0

c)

lỗ là cố định: ES = Td, EI =  0

d)

trục là cố định: es = 0, ei = - Td

37.

Câu 37(B) Ký hiệu Φ30K7 có nghĩa:

a)

Dɴ = 30mm, cấp chính xác 7, sai lệch cơ bản: K 

b)

Dₜₕ = 30mm, cấp chính xác 7, sai lệch cơ bản: K

c)

Dɴ = 30mm, cấp chính xác K, sai lệch cơ bản: 7 

d)

Dₘₐₓ = 30mm, cấp chính xác 7, sai lệch cơ bản: K

38.

Câu 38(B) Ký hiệu Ø40H7/n6 có nghĩa là kích thước danh nghĩa của lắp ghép là 40mm và sai lệch giới hạn kích thước ...

a)

trục ứng với miền dung sai H7, sai lệch giới hạn kích thước lỗ ứng với miền dung sai n6, lắp theo hệ thống trục cơ bản.

b)

lỗ ứng với miền dung sai H7, sai lệch giới hạn kích thước trục ứng với miền dung sai n6, lắp theo hệ thống lỗ cơ bản

c)

lỗ ứng với miền dung sai n6, sai lệch giới hạn kích thước trục ứng với cấp chính xác H7, lắp theo hệ thống trục cơ bản.

d)

trục ứng với cấp chính xác H7 và sai lệch giới hạn kích thước lỗ ứng với cấp chính xác n6, lắp theo hệ thống lỗ cơ bản.

39.

Câu 39(B) Hệ thống lỗ cơ bản là hệ thống các kiểu lắp ghép mà vị trí của miền dung sai …

a)

lỗ là cố định: EI = 0, ES = + Tᴅ

b)

trục là cố định: es = Td, ei = 0

c)

lỗ là cố định: ES = Td, EI =  0

d)

trục là cố định: es = 0, ei =  Td

40.

Câu 40 (A) Hình vẽ sau thể hiện dạng lắp ghép …

a)

Trụ trơn

b)

Côn trơn

c)

Ghép ren

d)

Ghép phẳng

41.

Câu 41(A) Hình vẽ sau thể hiện dạng lắp ghép …

         

a)

Trụ trơn

b)

Côn trơn

c)

Ghép ren

d)

Ghép phẳng

42.

Câu 42 (B) Kích thước đọc được trên panme là:

a)

7,22mm

b)

6.72mm

c)

9,22mm

d)

6,22mm

43.

Câu 43 (B) Kích thước đọc được trên panme là:

a)

13,22mm

b)

15,72mm

c)

16,22mm

d)

9,22mm

44.

Câu 44 (B)  Kích thước đọc được trên panme là:

a)

15,52mm

b)

16,03mm

c)

14,52mm

d)

16,22mm

45.

Câu 45(A) Ổ lăn được chế tạo theo … cấp chính xác.

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

46.

Câu 46(A) Sai lệch dưới của trục trong sơ đồ phân bố:

a)

ei = 35µm

b)

ei = 18µm

c)

ei = 0µm

d)

ei = 27µm

47.

Câu 47(B) Các yêu cầu kỹ thuật của truyền động bánh răng là mức chính xác động học và …

a)

độ hở mặt bên, mức làm việc êm

b)

mức làm việc êm, mức tiếp xúc mặt răng.   

c)

mức tiếp xúc mặt răng, mức làm việc êm.     

d)

độ hở mặt bên, mức làm việc êm, mức tiếp xúc mặt răng.

48.

Câu 48(A)Sai lệch trên của trục trong sơ đồ phân bố:

a)

es = -50µm

b)

es = -25µm

c)

es = 0µm

d)

es = 27µm

49.

Câu 49(A)  Theo độ chính xác, thước cặp gồm các loại kích thước:

a)

1/10, 1/20 và 1/50

b)

1/20, 1/30 và 1/50

c)

1/20, 1/50 và 1/100

d)

1/25, 1/50 và 1/75

50.

Câu 50(A) Sai lệch trên của lỗ trong sơ đồ phân bố:

a)

ES = -50µm

b)

ES = -25µm

c)

ES = 0µm

d)

ES = 27µm

51.

Câu 51(A) Theo phạm vi đo, panme có các loại:

a)

0 ÷ 25, 25 ÷ 50, 50 ÷ 70

b)

0 ÷ 25, 25 ÷ 50, 50 ÷ 75

c)

0 ÷ 20,  20 ÷ 50, 50 ÷ 70

d)

0 ÷ 20, 20 ÷ 50, 50 ÷ 75

52.

Câu 52(B) Mối ghép ren ký hiệu 6H nghĩa là:

a)

Cấp chính xác là 6, sai lệch cơ bản đường kính là H

b)

Đường kính ngoài là 6, miền dung sai là H.

c)

Đường kính trong là 6, miền dung sai là H.

d)

Bước ren là 6, miền dung sai là H.

53.

Câu 53(A) Sai lệch độ song song của mặt phẳng là:

a)

Hiệu khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa các mặt phẳng áp

b)

Tổng khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa các mặt phẳng áp

c)

Khoảng cách lớn nhất hoặc nhỏ nhất giữa các mặt phẳng áp

d)

Tổng khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa các hai mặt phẳng áp

54.

Câu 54 (B) Panme đo ngoài sử dụng để đo các kích thước chiều dài, chiều rộng, độ dày, đường kính …

a)

của trục, độ ô van của lỗ

b)

trong của chi tiết.

c)

ngoài, kiểm tra các góc

d)

của trục.

55.

Câu 55(A) Calíp trục (nút) sử dụng để kiểm tra kích thước giới hạn của chi tiết …

a)

lỗ, rãnh khi sản xuất hàng loạt, hàng khối.

b)

trục, rãnh khi sản xuất hàng loạt, hàng khối.

c)

lỗ, rãnh khi sản xuất đơn chiếc

d)

lỗ, rãnh khi sản xuất hàng loạt vừa và nhỏ.

56.

Câu 56(A) Calíp hàm sử dụng để kiểm tra kích thước giới hạn của chi tiết …

a)

trục khi sản xuất hàng loạt, hàng khối.

b)

trục, rãnh khi sản xuất hàng loạt, hàng khối.

c)

lỗ, rãnh khi sản xuất đơn chiếc.

d)

lỗ, rãnh khi sản xuất hàng loạt vừa và nhỏ.

57.

Câu 57(C) Dụng cụ đo kiểu panme là dụng cụ dùng bộ truyền động ...

a)

vít – đai ốc

b)

trục vít – bánh vít

c)

bánh răng – thanh răng  

d)

xích

58.

Câu 58(A) Với panme đo ngoài thì giá trị trên mỗi vạch của ống động là:

a)

a = 10mm

b)

a = 10cm

c)

a = 0,1mm

d)

a = 0,01mm

59.

Câu 59 (B)  Kích thước đọc được trên thước cặp như hình sau là:

a)

25,2mm

b)

20,2mm

c)

26,2mm

d)

26,1mm

60.

Câu 60(B)  Kích thước đọc được trên thước cặp như hình sau là:

a)

33,2mm

b)

32,2mm

c)

33,6mm

d)

33,9mm

61.

Câu 61(B) Chi tiết trục có dɴ = 32mm, dₘₐₓ = 32,050mm, dₘᵢₙ = 32,034mm. Trị số sai lệch giới hạn là:

a)

es = 0,050mm; ei = 0,034mm

b)

es = 0,051mm; ei = 0,030mm

c)

ei = 0,050mm; es = 0,034mm    

d)

ei = 0,051mm; es = 0,031mm

62.

Câu 62(C) Chi tiết trục có dɴ = 32mm, dₘₐₓ = 32,050mm, dₘᵢₙ = 32,034mm. Dung sai kích thước trục là:

a)

Td=0,016mm

b)

Td=0,013mm

c)

Td=0,014mm

d)

Td=0,015mm

63.

Câu 63(C) Chi tiết lỗ  có Dɴ = 32mm, Dₘₐₓ = 32,050mm, Dₘᵢₙ = 32,034mm. Dung sai kích thước trục là:

a)

Tᴅ = 0,016mm

b)

Tᴅ = 0,021mm

c)

Tᴅ = 0,020mm

d)

Tᴅ = 0,022mm

64.

Câu 64(C) Chi tiết lỗ có Dɴ = 32mm, Dₘₐₓ = 32,050mm, Dₘᵢₙ = 32,034mm. Trị số sai lệch giới hạn là:

a)

ES = 0,050mm; EI = 0,034mm

b)

ES = 0,051mm; EI = 0,030mm

c)

EI = 0,050mm; ES = 0,034mm 

d)

EI = 0,051mm; ES = 0,031mm

65.

Câu 65(B) Chi tiết trục có dɴ = 28mm, es = -0,020mm, ei = -0,041mm. Kích thước giới hạn là:

a)

dmax = 27,980mm; dmin = 27,959mm 

b)

dmax = 27,900mm; dmin = 27,909mm

c)

dmax = 27,000mm; dmin = 27,000mm

d)

dmax = 27,959mm; dmin = 27,980mm

66.

Câu 66(B) Chi tiết trục có dɴ = 32mm, es = -0,020mm, ei = -0,041mm, dung sai của trục là:

a)

Td = 0,021mm

b)

Td = - 0,021mm

c)

Td = 0,061mm

d)

Td = -0,061mm

67.
a)

Smax = 0,03mm; Smin = 0,03mm

b)

Smax = -0,03mm; Smin = 0,03mm

c)

Smax = 0,09mm; Smin = -0,03mm

d)

Smax = -0,09mm; Smin = -0,03mm

68.
a)

Td = 0,03mm

b)

Td = 0,09mm

c)

Td = -0,03mm

d)

Td = -0,09mm

69.
a)

Tᴅ  = 0,03mm

b)

Tᴅ = 0,09mm

c)

Tᴅ = -0,03mm

d)

Tᴅ = -0,09mm

70.
a)

25,8mm

b)

24,8mm

c)

21,8mm

d)

20,8mm

71.
a)

Smax = 0,012mm; Nmax = 0,045mm   

b)

Smax = 0,045 mm; Nmax = 0,012mm

c)

Smax = 0,068mm; Nmax = 0,012mm   

d)

Smax = 0,012mm; Nmax = 0,068mm

72.

Câu 72(B) Chi tiết lỗ ghi Φ46K7 nghĩa là:

a)

dɴ = 46mm; cấp chính xác 7; Sai lệch cơ bản K

b)

dmax = 46mm; cấp chính xác 7; Sai lệch cơ bản K

c)

dɴ = 46mm; cấp chính xác K; Sai lệch cơ bản 7

d)

dt = 46mm; cấp chính xác 7; Sai lệch cơ bản K

73.

Câu 73(A) Sai lệch độ tròn là khoảng cách ... đến vòng tròn áp.

a)

lớn nhất từ các điểm của profin thực

b)

nhỏ nhất từ các điểm của profin thực

c)

trung bình từ các điểm của profin thực

d)

lớn nhất từ các điểm của profin

74.

Câu 74(A) Sai lệch profin mặt cắt dọc gồm:

a)

Độ côn, độ phình, độ thắt.

b)

Độ côn, độ phình, độ ô van

c)

Độ côn, độ phình, độ phân cạnh

d)

Độ côn, độ phình, độ méo cạnh.