wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa của trị số điện trở là

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

b)

Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.

c)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.

d)

Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.

2.

Công dụng của tụ điện là:

a)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

b)

Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.

c)

Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.

d)

Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

3.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là:

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

4.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…

a)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện

b)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện

c)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện

d)

Vật liệu làm chân của tụ điện

5.

Một điện trở có giá trị 56x109 Ω ±10%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.

a)

xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ

b)

xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ

c)

xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ

d)

xanh lam, xanh lục, trắng, kim nhũ

6.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là.

a)

18 x104 Ω ±0,5%

b)

18 x104 Ω ±1%

c)

18 x103 Ω ±0,5%

d)

18 x103 Ω ±1%

7.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có…

a)

Hai hàng chân hoặc một hàng chân.

b)

Hai hàng chân hoặc ba hàng chân.

c)

Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.

d)

Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân.

8.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?

a)

Điôt, tranzito, tirixto, triac

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt

c)

Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac

d)

Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm

9.

Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:

a)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở.

b)

Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa.

c)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.

d)

Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.

10.

Công dụng của Điôt bán dẫn:

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.

c)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển.

d)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện

11.

Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:

a)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược

d)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

12.

Linh kiện điện tử có 3 tiếp giáp P – N là:

a)

Điôt

b)

Tranzito

c)

Tirixto

d)

Triac

13.

Chức năng của mạch chỉnh lưu là:

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

c)

Ổn định điện áp xoay chiều.

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều.

14.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?

a)

3 khối

b)

4 khối

c)

5 khối

d)

6 khối

15.

IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?

a)

Hai đầu vào và một đầu ra.

b)

Một đầu vào và hai đầu ra.

c)

Một đầu vào và một đầu ra.

d)

Hai đầu vào và hai đầu ra.

16.

Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:

a)

Khuếch đại dòng điện một chiều.

b)

Khuếch đại điện áp.

c)

Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện.

d)

Khuếch đại công suất.

17.

Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…

a)

Trị số của các điện trở R1 và Rht

b)

Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.

c)

Độ lớn của điện áp vào.

d)

Độ lớn của điện áp ra.

18.

Chức năng của mạch tạo xung là:

a)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

b)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

c)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.

d)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.

19.

Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn…

a)

ngược dấu và ngược pha nhau.

b)

cùng dấu và cùng pha nhau.

c)

ngược dấu và cùng pha nhau.

d)

cùng dấu và ngược pha nhau.

20.

Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?

a)

Một điôt

b)

Hai điôt

c)

Ba điôt

d)

Bốn điôt

21.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?

a)

Khối 4 và khối 5.

b)

Khối 2 và khối 4.

c)

Khối 1 và khối 2.

d)

Khối 2 và khối 5.

22.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

a)

Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.

b)

Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.

c)

Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)

d)

Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào

23.

Chức năng của mạch tạo xung là:

a)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

b)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

c)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu

d)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.

24.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito, điện trở và tụ điện.

b)

Tirixto, điện trở và tụ điện.

c)

Tranzito, đèn LED và tụ điện.

d)

Tranzito, điôt và tụ điện.

25.

Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…

a)

trị số của các điện trở R1 và Rht

b)

chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.

c)

độ lớn của điện áp vào.

d)

độ lớn của điện áp ra.

26.

Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:

a)

Khuếch đại dòng điện một chiều.

b)

Khuếch đại điện áp.

c)

Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện.

d)

Khuếch đại công suất.

27.

Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển:

a)

Mạch tạo xung

b)

Tín hiệu giao thông

c)

Báo hiệu và bảo vệ điện áp

d)

Điều khiển bảng điện tử

28.

Chọn phương án sai trong câu sau : Công dụng của mạch điện tử điều khiển

a)

Điều khiển các thông số của thiết bị

b)

Điều khiển các thiết bị dân dụng

c)

Điều khiển các trò chơi giải trí

d)

Điều khiển tín hiệu

29.

Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có:

a)

2 loại mạch

b)

3 loại mạch

c)

4 loại mạch

d)

5 loại mạch

30.

Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản thường có sơ đồ nguyên lí dạng:

a)

Nhận lệnh -> Xử lí -> Tạo xung -> Chấp hành

b)

Nhận lệnh -> Xử lí -> Khuếch đại -> Chấp hành

c)

Đặt lệnh -> Xử lí -> Khuếch đại -> Ra tải

d)

Nhận lệnh -> Xử lí -> Điều chỉnh -> Thực hành

31.

Mạch điều khiển tín hiệu:

a)

Điều khiển sự thay đổi tốc độ của tín hiệu

b)

Điều khiển sự thay đổi công suất của mạch

c)

Điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu

d)

Điều khiển sự thay đổi trạng thái và tốc độ của tín hiệu

32.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu.

b)

Mạch điều khiển tín hiệu giúp thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc.

c)

Đối với đèn tín hiệu giao thông, khối chấp hành phát lệnh báo hiệu bằng chuông.

d)

Công dụng thông báo thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo lệnh ở mạch điều khiển tín hiệu như: biển hiệu, hình ảnh quảng cáo.

33.

Khối chấp hành sẽ phát lệnh báo hiệu bằng:

a)

Chuông

b)

Đèn

c)

Hàng chữ nổi

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

34.

Sự thay đổi trạng thái của tín hiệu đó là:

a)

Thay đổi tắt, sáng của đèn giao thông

b)

Tiếng còi báo động khi gặp sự cố

c)

Hàng chữ chạy của các bảng quảng cáo

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Mạch báo hiệu và bảo vệ có nhiệm vụ thông báo và cắt điện khi điện áp:

a)

20V

b)

200V

c)

220V

d)

230V

36.

Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử có chức năng thay đổi …... của các ……

a)

tín hiệu - tần số

b)

biên độ - tần số

c)

trạng thái – tín hiệu

d)

đối tượng - tín hiệu

37.

Nhiệm vụ của các khối trong mạch điều khiển tín hiệu:

a)

Khối nhận lệnh: nhận lệnh báo hiệu từ cảm biến

b)

Khối khuếch đại: khuếch đại tín hiệu đến công suất cần thiết

c)

Khối chấp hành: phát lệnh báo bằng chuông, đèn, chữ nổi,...

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

38.

Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, biến áp có nhiệm vụ:

a)

Tăng điện áp từ 20V → 220V

b)

Hạ điện áp từ 220V → 20V

c)

Hạ điện áp từ 220V → 200V

d)

Hạ điện áp từ 200V → 20V

39.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu.

b)

Mạch điều khiển tín hiệu giúp thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc.

c)

Đối với đèn tín hiệu giao thông, khối chấp hành phát lệnh báo hiệu bằng chuông.

d)

Công dụng thông báo thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo lệnh ở mạch điều khiển tín hiệu như: biển hiệu, hình ảnh quảng cáo.

40.

Mạch điều khiển tín hiệu:

a)

Điều khiển sự thay đổi tốc độ của tín hiệu

b)

Điều khiển sự thay đổi công suất của mạch

c)

Điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu

d)

Điều khiển sự thay đổi trạng thái và tốc độ của tín hiệu

41.

Động cơ nào có thiết bị điều chỉnh tốc độ, trong các động cơ sau :

a)

Máy bơm nước.

b)

Tủ lạnh.

c)

Quạt bàn.

d)

Máy mài.

42.

Phương pháp điều khiển tốc độ của động cơ điện xoay chiều một pha đúng là:

a)

Thay đổi vị trí stato

b)

Thay đổi Roto

c)

Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ

d)

Điều khiển tần số dòng điện đưa vào động cơ

43.

Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều một pha:

a)

Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ

b)

Điều khiển điện áp đưa vào động cơ

c)

Thay đổi số vòng dây Stator

d)

Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở

44.

Công dụng của mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha:

a)

Thay đổi tốc độ động cơ điện một chiều

b)

Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha

c)

Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều ba pha

d)

Giữ nguyên tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha

45.

Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi điện áp, người ta:

a)

Thay đổi điện áp, giữ nguyên tần số

b)

Thay đổi điện áp, thay đổi tần số

c)

Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp

d)

Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp

46.

Trong mạch điều khiển động cơ một pha:

a)

Đóng công tắc, Triac dẫn

b)

Đóng công tắc, Triac chưa dẫn

c)

Mở công tắc, Triac dẫn

d)

Đáp án khác.

47.

Để điều khiển tốc độ động cơ một pha có thể sử dụng phương pháp:

a)

Thay đổi số vòng dây của Stato

b)

Điều khiển điện áp đưa vào động cơ

c)

Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ

d)

Cả 3 phương pháp

48.

Triac trong mạch điều khiển làm thay đổi tốc độ động cơ nhờ :

a)

Tăng, giảm thời gian dẫn

b)

Tăng, giảm trị số dòng điện

c)

Tăng, giảm trị số điện áp

d)

Tăng, giảm tần số nguồn điện

49.

Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều một pha:

a)

Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ

b)

Điều khiển điện áp đưa vào động cơ

c)

Thay đổi số vòng dây Stator

d)

Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở

50.

Biến trở VR có liên hệ gì với Triac?

a)

Khi VR giảm, Triac dẫn nhiều

b)

Khi VR giảm, Triac dẫn ít

c)

Khi VR tăng, Triac dẫn nhiều

d)

Cả 3 đáp án đều sai

51.

Khi sử dụng động cơ điện xoay chiều một pha, người ta phải điều khiển chế độ:

a)

Điều khiển tốc độ

b)

Mở máy

c)

Đảo chiều

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Khi VR giảm, tốc độ quay động cơ cao

b)

Khi VR tăng, tốc độ quay động cơ cao

c)

Khi VR giảm, tốc độ quay động cơ thấp

d)

Đáp án khác