wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP C3+4(BÀI TẬP)-12XH

Total questions: 20

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M~64.800) là

a)

1.200

b)

1.500.

c)

1.000

d)

1.400

2.

Tơ capron có phân tử khối trung bình là 16.950. Số mắt xích trong phân tử là

a)

105

b)

125

c)

115

d)

150

3.

Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

10,125 gam

b)

8,71 gam

c)

8,15 gam

d)

18,125 gam

4.

Cho 4,5 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 8,15 gam muối. Công thức phân tử của X là

a)

C2H7N

b)

CH5N

c)

C3H9N

d)

C3H7N

5.

Đốt cháy hoàn toàn m gam propylamin sinh ra 6,72 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là

a)

5,9 gam.

b)

6,2 gam.

c)

5,4 gam.

d)

2,6 gam.

6.

Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đktc) amin X no, đơn chức trong O2 dư, thu được 2,24 lít N2( đktc). Công thức phân tử của X là

a)

CH5N

b)

C2H7N

c)

CH3N

d)

C3H9N

7.

Cho anilin tác dụng với dung dịch brom dư, sau phản ứng thu được 49,5g kết tủa 2,4,6-tribromanilin. Khối lượng brom đã phản ứng là

a)

72g.

b)

24g.

c)

36g.

d)

48g.

8.

Cho 9,3 gam anilin tác dụng với nước brom thu được m gam kết tủa trắng. Giá trị của m là

a)

33.

b)

3,3.

c)

66.

d)

11.

9.

X là a-amino axit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 1,78 gam X tác dụngvới dd HCl dư thu được 2,51 gam muối clorua của X. CTCT thu gọn của X là

a)

CH3CH(NH2)COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

H2NCH2CH2COOH

d)

CH3CH2CH(NH2)COOH

10.

Cho 18,75 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa mgam muối. Giá trị của m là

a)

24,25.

b)

19,40.

c)

21,90.

d)

25,55.

11.

Cho 0,75 gam axit amino axetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

a)

1,115g.

b)

11,15g.

c)

1,105g.

d)

2,23g.

12.

Cho 0,2 mol Gly-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

a)

0,2.

b)

0,4.

c)

0,6.

d)

0,8.

13.

Cho 0,1 mol Gly-Gly-Ala tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là

a)

0,1.

b)

0,2.

c)

0,3.

d)

0,4.

14.

Thủy phân hoàn toàn 26,4 gam một peptit X chỉ được tạo bởi từ một a.a thu được 30 gam Gly. X thuộc loại

a)

đipeptit.

b)

tripeptit

c)

tetrapeptit.

d)

pentapeptit.

15.

Thủy phân hoàn toàn 14,6 g Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là:

a)

16,8g.

b)

22,6g.

c)

18,6g.

d)

20,8g.

16.

Cho 21,9 gam Ala - Gly tác dụng hết với dung dịch HCl dư được dung dịch X. Cô cạn dung dịchX thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

35,55.

b)

23,7.

c)

21,9.

d)

29,2.

17.

Polime X có phân tử khối là 750.000 và hệ số trùng hợp là 12000. Vậy X là

a)

PVC.

b)

PE.

c)

Cao su BuNa.

d)

Cao su thiên nhiên.

18.

Đốt cháy hoàn toàn 7,375gam amin X no, đơn chứcvtrong O2 dư, thu được 16,5 gam CO2. Công thức phân tử của X là

a)

C3H9N

b)

CH5N

c)

C2H7N

d)

C4H11N

19.

Đốt cháy hoàn toàn m gam etylamin sinh ra 12,6 gam H2O. Giá trị của m là

a)

9 gam.

b)

6,2 gam.

c)

4,5 gam

d)

13,5 gam.

20.

Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần vừa đủ 100ml dd HCl 1M. CTPT X là

a)

C2H7N

b)

CH5N

c)

C3H9N

d)

C3H7N