wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

python10AB

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chế độ làm việc trong môi trường lập trình Python là

a)

chế độ gõ lệnh trực tiếp.

b)

chế độ soạn thảo.

c)

chế độ tính toán.

d)

chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ soạn thảo.

2.

Chọn đáp án chứa câu lệnh đúng.

a)

>>> Hello!

b)

>>> print("Hello!")

c)

>>> print(Hello!)

d)

>>> print("Hello!')

3.

Cho các lệnh sau. Hãy cho biết kết quả in ra màn hình của a và b là bao nhiêu?

a)

a = 4; b = 12

b)

a = 8; b = 20

c)

a = 8; b = 12

d)

a = 4; b = 20

4.

Chọn đáp án đúng khi nói về câu lệnh x=float(input())

a)

Thực hiện yêu cầu nhập vào một xâu kí tự bất kì rồi chuyển xâu thành số thực và gán cho biến x.

b)

Thực hiện yêu cầu nhập vào một xâu kí tự bất kì và gán cho biến x.

c)

Thực hiện yêu cầu nhập vào một xâu kí tự bất kì rồi chuyển xâu sang số nguyên vàgán cho biến x

d)

Thực hiện yêu cầu nhập vào một xâu kí tự bất kì rồi chuyển xâu thành số thực

5.

Câu lệnh còn thiếu ở khoảng trống (1) là gì? Để kết quả in ra màn hình là 4

a)

s.find(" ")

b)

s.find("h")

c)

s.find("ọ")

d)

s.find(h)

6.

Cho các xâu kí tự sau, xâu nào không hợp lệ?

(1) “1234”, (2) ‘Môn Tin học’, (3) '''Lớp 10A2''', (4) 'Xâu kí tự"

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

7.

 

Chọn đáp án đúng: Kiểu dữ liệu và giá trị của biểu thức 3**2/2+8 là

a)

float và 12,5.

b)

int và 12,5.

c)

int và 12.

d)

float và 12.

8.

Kết quả in ra màn hình của các lệnh sau là

a)

12

b)

14

c)

22

d)

1024

9.

Chọn đáp án đúng: Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị.

a)
b)
c)
d)
10.

Kết quả in ra màn hình của đoạn chương trình sau là gì?

a)

3 2 1 5 6 10 7 12 18

b)

2 6 10 12 18

c)

26101218

d)

3 1 5 7

11.

Phát biểu nào là đúng về ngôn ngữ Python?

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Ngôn ngữ MicroBit

12.

Các lợi thế của ngôn ngữ Python so với Pascal là gì?

a)

Đơn giản dễ tiếp cận

b)

Tương thích với nhiều nền tảng

c)

Mã nguồn mở với nhiều thư viện hỗ trợ

d)

Tất cả đều đúng

13.

Để khai báo nhập số thực a từ bàn phím:

a)

a = float(input("Nhap so a: "))

print(a)

b)

a = int(input("Nhap so a: "))

print(a)

14.

Trong Python, cần phải khai báo một biến trước khi gán giá trị cho biến đó. Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Cách để gán số nguyên có giá trị là 100 vào biến a là:

a)

a := 100

b)

a <- 100

c)

a = 100

d)

a << 100

16.

Hãy cho biết sau khi người dùng nhập giá trị xong thì kiểu dữ liệu của biến N trong đoạn lệnh sau là gì:

N = input("Nhap N") # Gia su nhap abc12345

print(N)

a)

str

b)

int

c)

float

d)

boolean

17.

Cho đoạn code như sau: a = 4 / 2

Hãy cho biết kết quả và kiểu dữ liệu của biến a là gì:

a)

a = 2.0, kiểu float

b)

a = 2.0, kiểu int

c)

a = 2, kiểu float

d)

a = 2, kiểu int

18.

Cho đoạn code như sau:

a = 5

b = 5.0

c = a + b

Hãy cho biết kết quả và kiểu dữ liệu của biến c là gì:

a)

c = 10.0, kiểu float

b)

c = 10, kiểu int

c)

Báo lỗi do không thể cộng hai số khác kiểu

19.

Để khai báo nhập số nguyên a từ bàn phím:

a)

a = int(input("Nhap so a: "))

print(a)

b)

a = input("Nhap so a: ")

print(a)

c)

a = float(input("Nhap so a: "))

print(a)

d)

a = input("Nhap so a: ")

print(a)

20.

Chọn các phép toán phổ biến theo thứ tự: cộng, trừ, nhân, chia số thực, chia lấy nguyên, chia lấy dư

a)

+, - , *, /, //, %

b)

+, - , *, //, /, %

c)

+, - , *, %, //, /

21.

Hãy chọn các lệnh hoàn thành viết chương trình tính tổng của 2 số nguyên n1, n2

a)

n1 = int(input("So thu nhat: "))

b)

n2 = int(input("So thu hai: "))

c)

print("Tong cua 2 so: ", n1+n2)

d)

n1 + n2

22.

Hãy chọn các toán tử so sánh sau:

a)

So sánh bằng: a = = b

b)

Khác nhau: a != b

c)

Bé hơn hoặc bằng: a <= b

d)

Lớn hơn hoặc bằng: a >= b

23.

Cú pháp câu lệnh if

a)

if < điều kiện >:

< câu lệnh >

b)

if < điều kiện >;

< câu lệnh >

24.

Cú pháp câu lệnh if - else

a)

if < điều kiện >:

< câu lệnh >

else:

<câu lệnh>

b)

if < điều kiện >;

< câu lệnh >

else;

<câu lệnh>

25.

Chọn đáp án sai về cách đặt tên biến trong lập trình python

a)

print

b)

Input

c)

bien_a

d)

biena3

26.

Chọn đáp án sai về cách đặt tên biến trong lập trình python

a)

10B

b)

b10

c)

b_10

d)

brint

27.

Chọn đáp án đúng về cách đặt tên biến trong lập trình python

a)

lop 10

b)

2022b

c)

lop*10

d)

Lop10

28.

Hãy cho biết giá trị của a sau khi thực hiện câu lệnh sau:

n=596

a=((n%100)//10)%2

a)

1

b)

9

c)

6

d)

46

29.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Mỗi biến trong python chỉ có thể nhận giá trị thuộc 1 kiểu dữ liệu duy nhất

b)

Cú pháp khai báo biến trong Python không cần khải khai báo kiểu dữ liệu

c)

Trong Python, không cần khai báo biến đầu chương trình

d)

Một biến trong Python có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

30.

Hãy cho biết giá trị của a sau khi thực hiện câu lệnh sau:

n=302

a=(n%10)**3

a)

27

b)

Lỗi

c)

8

d)

6

31.

Hãy chọn kết quả đúng của biểu thức sau: (4>5) or (14%4>=14)

a)

Lỗi

b)

False

c)

True

d)

2

32.

Trong Python, câu lệnh nào sau đây có kết quả là 9

a)

19%2

b)

19//2

c)

19/2

d)

3**3

33.

Đoạn chương trình bên dưới in ra màn hình giá trị:

x=int(2.14)

y=float(10)

print(x+y)

a)

12

b)

12.0

c)

12.14

d)

224

34.

Chọn chương trình có thể thực hiện phép tính tổng 2 số a và b nhập vào từ bàn phím

a)

a=int(input())

b=int(input())

print(a*b)

b)

a=int(input())

b=int(input())

print(a+b)

c)

a=input()

b=input()

print(a+b)

d)

a=int(intput())

b=int(intput())

print(a+b)

35.

Xác định output của đoạn chương trình

a='1'

b='2'

print(a+b)

a)

3

b)

12

c)

'3'

d)

'12'

36.

Chọn lệnh xuất ra màn hình dòng chữ "Hello Python"

a)

Print('Hello Python')

b)

Print(Hello Python)

c)

print('Hello Python')

d)

input('Hello Python')

37.

Chọn lệnh nhập Họ tên học sinh từ bàn phím trong lập trình Python

a)

hoten=input('Nhập họ tên học sinh:')

b)

hoten=print("Nhập họ tên học sinh:")

c)

hoten=int(input())

d)

hoten=Input()

38.

Chọn lệnh nhập một số từ bàn phím vào biến a để tính toán

a)

input("Nhập a :")

b)

int(input("Nhập a"))

c)

a=int(input())

d)

a=Input()

39.

Chọn cấu trúc câu lệnh gán

a)

<tên biến>= <giá trị>

b)

<tên biến>==<giá trị>

c)

<kiểu dữ liệu>:<giá trị>

d)

<kiểu dữ liệu>=<giá trị>

40.

Thực hiện phép toán

a="5"

b=4

print(a*b)

a)

20

b)

"20"

c)

"54"

d)

"5555"

41.

Chọn phát biểu sai về nguyên tắc đặt tên biến trong Python

a)

Tên biến không trùng với từ khóa

b)

Tên biến không bắt đầu bằng số

c)

Tên biến phân biệt chữ hoa và chữ thường

d)

Tên biến không chứa kí tự đặc biệt kể cả ký tự _ và -

42.

Chọn phát biểu sai về ngôn ngữ lập trình bậc cao

a)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Bao gồm Python, C++, Javar ...

c)

Không phụ thuộc vào loại máy tính

d)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu được

43.

Ngôn ngữ lập trình có 3 loại là:

a)

Python, C++ và Pascal

b)

Ngôn ngữ máy, ngôn ngữ lập trình bậc cao và chương trình dịch

c)

Ngôn ngữ máy, Hợp ngữ, Ngôn ngữ lập lập trình bậc cao

d)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp, chương trình dịch, ngôn ngữ lập trình bậc cao

44.

Chương trình dịch là:

a)

Chương trình chuyển từ ngôn ngữ lập trình bậc thấp sang ngôn ngữ máy

b)

Chương trình chuyển từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

Chương trình chuyển từ thông dịch sang biên dịch

d)

Chương trình chuyển từ ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy

45.

Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

công cụ giúp con người lập trình để giải các bài toán trên máy tính

b)

công cụ giúp con người giải các bài toán trên máy tính

c)

giúp con người lập trình để giải các bài toán

46.

Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

print().

b)

input().

c)

type().

d)

abs().

47.

Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

công cụ giúp con người lập trình để giải các bài toán trên máy tính

b)

công cụ giúp con người giải các bài toán trên máy tính

c)

giúp con người lập trình để giải các bài toán

48.

Kiểu dữ liệu của biến a trong câu lệnh a="xin chao cac ban" là gì?

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

Kiểu logic

d)

Kiểu xâu

49.

Chọn câu lệnh in ra màn hình thông tin như sau: 1x3x5x7 = 105

a)

print ("1x3x5x7 =", 1*3*5*7)

b)

Print ("1x3x5x7 =", 1*3*5*7)

c)

print ('1x3x5x7 = 1*3*5*7')

d)

print ("1x3x5x7 ="; 1*3*5*7)

50.

Kiểu dữ liệu của biến x trong câu lệnh x = 20 + 7/3 là gì?

a)

Sô nguyên

b)

Kí tự

c)

Số thực

d)

Logic

51.

Biến n nào có kiểu dữ liệu là số nguyên?

a)

n=200

b)

n='200'

c)

n=2.00

d)

n=False

52.

Lệnh sau đây in ra kết quả là bao nhiêu: print((18/2)**2+5%2)

a)

82.0

b)

82

c)

5.5

d)

55

53.

Cho chương trình với các dòng lệnh sau em hãy cho biết kết quả của s bằng bao nhiêu?

 a, b, c=6, 4, 3

 s=(a/c*b)**2

a)

32.0

b)

32

c)

64

d)

64.0

54.

Để nhập dữ liệu kiểu số thực từ bàn phím, ta dùng lệnh?

a)

x:=float(input(<chuỗi thông báo>))

b)

. x=float(input(<chuỗi thông báo>))

c)

x=(input(<chuỗi thông báo>))

d)

x=float((<chuỗi thông báo>))

55.

Để chuyển đổi số thực hoặc xâu chứa số nguyên thành số nguyên, ta dùng lệnh?

a)

float()

b)

int()

c)

str()

d)

type()

56.

Lệnh sau đây cho kết quả là bao nhiêu: print(float(13+1))

a)

14

b)

14.0

c)

Lỗi

d)

'13+1'

57.

Lệnh sau đây cho kết quả là bao nhiêu: print(10/5 + 9%2)

a)

3

b)

3.0

c)

6

d)

6.0

58.

Viết câu lệnh in ra màn hình thông tin như sau: xin chao cac ban lop 11

a)

print ("xin chao cac ban lop 11")

b)

print ("in ra", xin chao cac ban lop 11)

c)

print (“xin chao cac ban lop 11')

d)

print (xin chao cac ban lop 11)

59.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến trong Python

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_” hoặc số.

b)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_” hoặc chữ

c)

Tên biến có thể có các kí hiệu như !, @, #.

d)

Tên biến không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

60.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là khai báo biến?

a)

x= “Tin hoc ket noi tri thuc”

b)

x<>100

c)

x==100

d)

x!=100

61.

Cho pi= 3.14, để tính diện tích S của đường tròn bán kính R, biểu thức nào trong Python là đúng

a)

S:=R*R*π

b)

S:=R2*pi        

c)

S=pi*R*R

d)

S:= pi*R*R

62.

Với cấu trúc rẽ nhánh: if <điều kiện: <câu lệnh>, <câu lệnh> sau dấu hai chấm (:) được thực thi khi nào?

a)

Điều kiện không tính được

b)

Điều kiện được tính toán và cho giá trị False

c)

Điều kiện được tính toán xong

d)

Điều kiện được tính toán và cho giá trị True

63.

Chọn phương án đúng nhất. Lệnh lặp for được sử dụng khi:

a)

Lặp với số lần có thể biết trước

b)

Lặp với số lần chưa biết trước

c)

Lặp với số lần biết trước

d)

Lặp với số lần không bao giờ biết trước

64.

Vòng lặp for kết thúc khi nào?

a)

Khi đủ số vòng lặp

b)

Khi tìm được Output

c)

Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

d)

Tất cả các phương án

65.

Biểu thức nào sau đây kiểm tra "n là một số nguyên dương chẵn"

a)

(n>0) and (n / 2 == 0)

b)

(n>0) and (n // 2 == 0)

c)

(n>0) and (n % 2 != 0)

d)

(n>0) and (n % 2 == 0)

66.

Cho biểu thức sau: (a%3==0) and (a%4==0). Số a nhận giá trị nào sau đây để biểu thức cho kết quả là True?

a)

15

b)

16

c)

20

d)

24

67.

với n=10

a)

9

b)

10

c)

11

d)

Lỗi