wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SỐ 4-HOÁ 12-CUỐI KÌ 1

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo thu gọn nào dưới đây là của glyxin (axit 2-aminoetanoic)?

a)

H2N-CH2-CH2-COOH.

b)

H2N-CH2-COOH.

c)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH.

d)

CH3-CH(NH2)-COOH.

2.

Kim loại nào dưới đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Ba.

d)

K.

3.

Poli (vinyl clorua) (PVC) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo ống nước. Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PVC?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.    

b)

C6H5CH=CH2.

c)

CH2=CH-Cl.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

4.

Kim loại cứng nhất là kim loại nào sau đây?

a)

Cr.

b)

Au.   

c)

W.

d)

Ag.

5.

Chất không phản ứng với dung dịch nước Brom là

a)

Axetilen (HCºCH).

b)

Phenol (C6H5OH).

c)

Metyl axetat (CH3COOCH3).   

d)

Etile (CH2=CH2).

6.

Tính chất hóa học chung của kim loại là:

a)

Tính axit.       

b)

Tính khử.

c)

Tính oxi hóa.

d)

Tính dẫn điện.       

7.

Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây (trong oxi dư) thu được sản phẩm có chứa nitơ?

a)

Amin.  

b)

Chất béo.

c)

Tinh bột.

d)

Este.  

8.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố Nitơ?

a)

Cao su Buna.

b)

Tơ nilon – 6,6.     

c)

Tơ nilon – 6.

d)

Tơ nilon – 7.    

9.

Cho dãy các chất sau đây: CH3COOH; C2H5OH; CH3COOCH3; CH3CHO. Số chất không thuộc loại este là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

10.

Hợp chất X có CTCT HCOOC2H5. X có tên gọi nào sau đây?

a)

Propyl axetat.

b)

Etyl fomat.

c)

Metyl axetat.  

d)

Metyl fomat.

11.

Loại đường nào sau đây có trong máu của động vật?

a)

Fructozơ.

b)

Glucozơ.      

c)

Saccarozơ. 

d)

Mantozơ.

12.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

Axetilen CHCHCH\equiv CH

b)

Glyxerol [C3H5(OH)3].

c)

Phenol (C6H5OH).  

d)

Glucozơ (C6H12O6).     

13.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Axit axetic.

b)

Axit oxalic. 

c)

Axit fomic.

d)

Axit panmitic.

14.

Glyxin là amino axit?

a)

Không có tính lưỡng tính.    

b)

Có nhóm amino (NH2) gắn tại vị trí C-a trên mạch C.    

c)

Không no có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử.

d)

No, đơn chức, mạch hở.   

15.

Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl.        

b)

CH2=C(CH3)COOCH3.             

c)

CH3NH2.

d)

C2H5OH.

16.

Sợi visco thuộc loại

a)

polime tổng hợp.

b)

polime trùng hợp.      

c)

polime bán tổng hợp.  

d)

polime thiên nhiên.    

17.

Chất nào thuộc đisaccarit trong các chất sau?

a)

fructozơ.

b)

tinh bột. 

c)

glucozơ.    

d)

saccarozơ.

18.

Chất nào sau đây thuộc amin đơn chức no?

a)

CH6N2.     

b)

CH3NH2.

c)

HOOC-CH2NH2

d)

C6H5NH2.

19.

Công ty The Goodyear Tire & Rubber lag một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên mặt trăng… Tên công ty được đặc theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là

a)

Cao su Buna - N.

b)

Cao su lưu hóa.

c)

Cao su Buna - S.  

d)

Cao su Buna.   

20.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polietilen.

b)

polivinylclorua.

c)

polistiren.

d)

polimetylmetacrylat.

21.

Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Có ba lọ đựng riêng biệt ba dung dịch: lysin, valin và axit glutamic. Có thể nhận biết 3 dung dich bằng

a)

dd brom.    

b)

dd NaOH.

c)

quỳ tím. 

d)

kim loại Na.   

23.

Cacbohidrat sau khi thủy phân hoàn toàn chỉ tạo ra sản phẩm glucozơ là

a)

glucozơ.

b)

tinh bột.   

c)

fructozơ.

d)

saccarozơ.     

24.

Có bao nhiêu hợp chất đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 mà không phải là este?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Dung dịch saccarozơ có phản ứng với chất nào sau đây?

a)

dd AgNO3/NH3.     

b)

Dung dịch NaCl.     

c)

dung dịch NaOH.

d)

Cu(OH)2.        

26.

Có bốn kim loại Na, Al, Fe, Cu. Thứ tự tính khử giảm dần là:

a)

Cu Na, Al, Fe.

b)

Na, Al, Fe, Cu.  

c)

Na, Fe, Cu, Al.    

d)

Al, Na, Cu, Fe. 

27.

Đun nóng este etyl axetat (CH3COOC2H5) với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.     

c)

CH3COONa và C2H5ONa.

d)

CH3COONa và C2H5OH.     

28.

Khi thay thế hết các nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon thì tạo thành hợp chất mới là?

a)

Amin bậc 2.

b)

Amin bậc 1.  

c)

Amin bậc 3.     

d)

Amino axit.

29.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng nhất?

a)

Tất cả Trieste của glixerol là chất béo.   

b)

Thủy phân hoàn toàn chất béo bằng cách đun nóng với dung dịch NaOH dư luôn thu được sản phẩm gồm xà phòng và muối natri của glixerol.               

c)

Tất cả các amin đơn chức đều có số nguyên tử H là số lẻ.

d)

Thủy phân hoàn toàn peptit trong môi trường axit luôn thu lại được a-amino axit.

30.

Thời gian trước đây theo kinh nghiệm thâm canh lúa nước, sau mỗi vụ mùa, nhà nông thường hay đốt đồng (đốt gốc rạ còn lại trên đồng lúa sau thu hoạch). Theo cách thức canh tác đó, việc đốt đồng giúp:

a)

Cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng kali dưới dạng K2CO3.         

b)

Loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu cho cánh đồng để chuẩn bị một mùa vụ mới.          

c)

Cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng đạm dưới dạng N2.    

d)

Làm sạch phần lúa bị rơi rụng khi thu hoạch để chuẩn bị cho gieo giống mới.

31.

Nguồn cung cấp nước tự nhiên (cho các nhà máy nước sinh hoạt) chứa sắt tồn tại chủ yếu ở dạng Fe(HCO3)2 ở pH khoảng 6-7. Hàm lượng Fe trong nước cao làm cho nước có mùi tanh, để lâu có màu vàng gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe và sinh hoạt của con người. Để khử sắt trong nước đạt hiệu quả kinh tế nhất, người ta dùng những phương pháp nào sau đây?

(1) Dùng giàn phun mưa hoặc bể tràn để cho nước ngầm tiếp xúc nhiều với không khí rồi lắng lọc.

(2) Cho nước vôi trong vào nước.

(3) Sục không khí giàu oxi vào bể ngầm.

a)

(2); (3). 

b)

(1); (3).

c)

(1); (2). 

d)

(1); (2); (3).