Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT hk1 - SỐ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

1. Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là                                                                     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

1. Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

1. Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

4.

1. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

5.

1. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

1. Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

1. Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

1. Anilin có công thức là

a)

CH3COOH

b)

C6H5OH.        

c)

C6H5NH2.   

d)

CH3OH.

9.

1. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

     

a)

Metyletylamin.   

b)

Etylmetylamin. 

c)

Isopropanamin. 

d)

Isopropylamin.

10.

1. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? 

     

a)

Phenylamin. 

b)

Benzylamin.  

c)

Anilin. 

d)

Phenylmetylamin.

11.

1. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–NH-C2H5            

a)

Metyletylamin   

b)

Etylmetylamin 

c)

Isopropanamin   

d)

Isopropylamin

12.

1. Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

     

a)

H2N-[CH2]6–NH2 

b)

CH3–CH(CH3)–NH2

c)

CH3–NH–CH3  

d)

C6H5NH2

13.

1. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

a)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2.

b)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

c)

C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.

d)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

14.

1. Nguyên nhân gây ra tính bazơ của amin là

a)

do amin tan nhiều trong nước.     

b)

do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của N và H bị hút về phía N.

c)

do phân tử amin bị phân cực mạnh.

d)

do nguyên tử N còn cặp electron tự do nên dễ nhận proton.

15.

1. Trong các amin dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất      

a)

NH3

b)

C6H5CH2NH2

c)

C6H5NH2   

d)

(CH3)2NH

16.

1. Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất      

a)

C6H5CH2NH2

b)

(C6H5)2NH      

c)

NH3

d)

C6H5NH2

17.

1. Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất      

a)

C6H5NH2

b)

(C6H5)2NH

c)

p–CH3–C6H4–NH2

d)

C6H5–CH2–NH2

18.

1. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự:

a)

NH3, CH3CH2NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2.     

b)

NH3, C6H5NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2.

c)

C6H5NH2, NH3, CH3NHCH3, CH3CH2NH2.

d)

C6H5NH2, NH3, CH3CH2NH2, CH3NHCH3.

19.

1. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

     

a)

Anilin  

b)

Natri hiđroxit    

c)

Natri axetat

d)

Amoniac

20.

1. Chất không phản ứng với dd NaOH là

   

a)

C6H5NH3Cl  

b)

C6H5CH2OH  

c)

p–CH3C6H4OH 

d)

C6H5OH

21.

1. Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dd brom vào

      A

a)

ancol etylic   

b)

benzen     

c)

anilin  

d)

axit axetic

22.

1. Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

     

a)

C2H5OH  

b)

CH3NH2

c)

C6H5NH2

d)

NaCl

23.

1. Khí X làm xanh quỳ tím ẩm. Sản phẩm cháy của X làm đục nước vôi trong. X là khí nào sau đây?

a)

C6H5NH2.   

b)

CO.   

c)

NH3. 

d)

CH3NH2.

24.

1. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch CH3NH2 là

a)

C6H5ONa, H2SO4, CH­3COOH, HNO2.     

b)

Na2CO3, H2SO4, CH3COOH, HNO2.

c)

C2H5OH, H2SO4, CH3COOH, HNO2.  

d)

FeCl3, H2SO4, CH3COOH, HNO2.

25.

1. Câu khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Metylamin tan trong nước, còn metyl clorua hầu như không tan.

b)

Anilin tan rất ít trong nước nhưng tan trong dung dịch axit.

c)

Anilin tan rất ít trong nước nhưng dễ tan trong dung dịch kiềm mạnh.

d)

Nhúng đầu đủa thủy tinh thứ nhất vào dung dịch HCl đặc, nhúng đầu đủa thủy tinh thứ hai vào dung dịch metylamin. Đưa 2 đầu đũa lại gần nhau thấy có “khói trắng” thoát ra.

26.

1. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.   

b)

chỉ chứa nhóm cacboxyl.   

c)

chỉ chứa nhóm amino.

27.

1. C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

      A. 4.                                                                                B. 3.                               C. 2.                                                           D. 5.

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

28.

1. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

29.

1. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

1. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH

a)

Axit 2–aminopropanoic

b)

Anilin      

c)

Axit a–aminopropionic

d)

alanin

31.

1. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–CH(NH2)–COOH      

a)

Axit 3–metyl–2–aminobutanoic  

b)

Axit 2–amino–3–metylbutanoic     

c)

Valin

d)

Axit a–aminoisovaleric

32.

1. Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin

a)

CH3–CH(NH2)–COOH 

b)

HOOC–CH2CH(NH2)COOH   

c)

H2N–CH2–CH2–COOH

d)

H2N–CH2–COOH

33.

1. H2N–[CH2]4–CH(NH2)–COOH có tên gọi là :

  

a)

glyxin.  

b)

alanin.    

c)

axit glutamic.

d)

lysin.

34.

1. Trong phân tử amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?

   

a)

valin. 

b)

leuxin.   

c)

isoleuxin. 

d)

phenylalamin.

35.

1. Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino.

    

a)

Axit glutamic   

b)

Lysin    

c)

Alanin     

d)

Valin

36.

1. Aminoaxit nào sau đây có phân tử khối bằng 75

   

a)

Axit glutamic   

b)

Glyxin  

c)

Alanin 

d)

Valin

37.

1. Ở điều kiện thường, các amino axit

a)

đều là chất khí.

b)

đều là chất lỏng. 

c)

đều là chất rắn.  

d)

có thể là rắn, lỏng hoặc khí.

38.

1. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

a)

NaNO3.

b)

NaCl.

c)

NaOH.   

d)

Na2SO4.

39.

1. Glixin không tác dụng với

a)

H2SO4 loãng.

b)

CaCO3.     

c)

C2H5OH.

d)

NaCl.

40.

1. Cho các chất sau: Metylamin; anilin; natri axetat; alanin; glyxin; lysin. Số chất có khả năng làm xanh giấy quì tím là :              

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5