NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề 2
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tâm lý người được hiểu là?
a)
a. Là tất cả những hiện tượng diễn ra ở con người mà ta quan sát được
b)
b. Là những hiện tượng tinh thần, tâm linh diễn ra trong đầu óc con người mà ta không thể quan sát được
c)
c. Là những hiện tượng tinh thần xảy ra trong đầu óc của con người, điều khiển hành vi, hoạt động của con người
d)
d. Là một loại thái độ: sự quan tâm, hứng thú, tình cảm, tình yêu
2.
Câu 2. Loại hiện tượng tâm lý nào không có đối tượng riêng mà đối tượng của nó chính là đối tượng của hiện tượng tâm lý khác đi kèm?
a)
a. Quá trình tâm lý
b)
b. Thuộc tính tâm lý
c)
c. Trạng thái tâm lý
d)
d. Cả ba ý trên đều sai
3.
Câu 3. Đặc điểm nào đặc trưng cho xúc cảm?
a)
a. Là một thuộc tính tâm lí
b)
b. Ở dạng tiềm tàng
c)
c. Chỉ có ở người
d)
d. Có tính nhất thời, đa dạng
4.
Câu 4. Lan chia sẻ với bạn rằng: “Mẹ là người mình yêu thương nhất vì Mẹ đã hy sinh rất nhiều để bản thân mình có được thành công ngày hôm nay”. Điều này thể hiện đặc điểm nào của tình cảm?
a)
a. Tính nhận thức
b)
b. Tính chân thật
c)
c. Tính xã hội
d)
d. Tính khái quát
5.
Câu 5. Tư duy khác với tưởng tượng chủ yếu ở chỗ?
a)
a. Làm cho hoạt động của con người có ý thức
b)
b. Sự chặt chẽ khi giải quyết vấn đề
c)
c. Liên quan đến nhận thức cảm tính
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
6.
Câu 6. Nguyên nhân dẫn đến tính chủ thể trong tâm lý người là do?
a)
a. Sự khác nhau về đặc điểm cấu tạo hệ thần kinh, cơ quan cảm giác
b)
b. Sự khác nhau về tri thức, kinh nghiệm sống, sở thích, nhu cầu ở mỗi người
c)
c. Sự khác nhau về môi trường sống, môi trường giáo dục ở mỗi người
d)
d. Cả ba ý trên đều đúng
7.
Câu 7. Trường hợp nào dưới đây được xếp vào giao tiếp?
a)
a. Em bé đang ngắm cảnh đẹp thiên nhiên
b)
b. Con khỉ gọi bầy
c)
c. Em bé vuốt ve, trò chuyện với chú mèo
d)
d. Cô giáo giảng bài
8.
Câu 8. Yếu tố giữ vai trò chủ đạo trong sự hình thành, phát triển nhân cách là?
a)
a. Hoạt động và giao tiếp của cá nhân
b)
b. Bẩm sinh, di truyền
c)
c. Giáo dục
d)
d. Môi trường sống
9.
Câu 9. Quá trình xác lập và vận hành các quan hệ giữa chủ thể và khách thể nhằm thỏa mãn nhu cầu của chủ thể hoặc khách thể và thực hiện các chức năng: chức năng thông tin, chức năng cảm xúc, chức năng nhận thức và đánh giá lẫn nhau, chức năng điều chỉnh hành vi, chức năng phối hợp hoạt động đó là?
a)
a. Hoạt động
b)
b. Giao lưu
c)
c. Giao tiếp
d)
c. Giao tế
10.
Câu 10. Trí nhớ phản ánh những tư tưởng, ý nghĩ của con người?
a)
a. Trí nhớ thẩm mỹ
b)
b. Trí nhớ hình ảnh
c)
c. Trí nhớ hành động
d)
d. Trí nhớ từ ngữ-logíc
11.
Câu 11. Nội dung nào dưới đây không thuộc về cấu trúc của tự ý thức?
a)
a. Mặt thái độ của ý thức
b)
b. Mặt nhận thức của ý thức
c)
c. Mặt năng động của ý thức
d)
d. Mặt cơ động của ý thức
12.
Câu 12. Hành vi nào sau đây là hành vi có ý thức?
a)
a. Hoa vẫn tiếp tục nói chuyện trong lớp dù đã bị nhắc nhở nhiều lần
b)
b. An có tật khi đứng thuyết trình là cứ lấy tay vuốt tóc
c)
c. Vy vẫn đạp xe đều đều, rồi quẹo vào con đường quen thuộc như mọi ngày đến lúc cô nhìn thấy cổng trường thì mới biết là mình đã đi sai đường đến nhà bạn
d)
d. Câu a, c đều đúng
13.
Câu 13. Những đặc điểm cơ bản của nhân cách là?
a)
a. Tính thống nhất của nhân cách
b)
b. Tính ổn định của nhân cách
c)
c. Tính tích cực và tính giao lưu của nhân cách
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
14.
Câu 14. Điểm nào dưới đây không thuộc về biểu hiện của tính cách?
a)
a. Bạn A rất nhiệt tình với mọi người, còn bạn B rất có trách nhiệm với công việc
b)
b. Bạn A rất nóng nảy, còn bạn B rất điềm đạm, bình thản
c)
c. Bạn A rất quý trọng con người, còn bạn B rất trung thực
d)
d. Bạn A rất nghiêm khắc với bản thân, còn bạn B thì ngược lại, thường dễ dãi với bản thân
15.
Câu 15. Mặc dù nghe không rõ toàn bộ lời nói nhưng người ta vẫn dễ dàng hiểu được do dựa vào mối liên hệ của từ không nghe rõ với các thành phần khác của câu. Điều này thể hiện rõ nhất đặc điểm nào của tri giác?
a)
a. Tri giác có tính kết cấu
b)
b. Tri giác có tính tích cực
c)
c. Tri giác phản ánh trực tiếp
d)
d. Tri giác phản ánh thuộc tính bên ngoài
16.
Câu 16. Có trường hợp con người tri giác không phải những cái hiện có, mà là những cái mà họ muốn có. Đó là sự biểu hiện của qui luật nào sau đây?
a)
a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác
b)
b. Quy luật về tính tổng giác của tri giác
c)
c. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
d)
d. Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác
17.
Câu 17. Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thoả mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?
a)
a. Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân
b)
b. Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được
c)
c. Cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết
d)
d. Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân
18.
Câu 18. Nhiều học sinh THCS đã xếp cá voi vào loài cá vì “Chúng sống ở dưới nước như là cá và tên cũng có chữ cá”. Sai lầm diễn ra trong tình huống trên chủ yếu do sự phát triển không đầy đủ của thao tác tư duy nào?
a)
a. Phân tích
b)
b. Tổng hợp
c)
c. Trừu tượng hoá và khái quát hoá
d)
d. So sánh
19.
Câu 19. Sau khi xây nhà xong người chủ xem xét và nhận thấy ngôi nhà có những chi tiết nằm ngoài bản thiết kế ban đầu. Điều này thể hiện chức năng gì của tâm lý?
a)
a. Chức năng định hướng
b)
b. Chức năng điều khiển
c)
c. Chức năng kiểm tra
d)
d. Chức năng điều chỉnh
20.
Câu 20. Quá trình tâm lý phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có (những hình ảnh cũ trong trí nhớ) là?
a)
a. Cảm giác
b)
b. Tri giác
c)
c. Tư duy
d)
d. Tưởng tượng
21.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây mô tả về quá trình xuất tâm trong hoạt động?
a)
a. Hoạt động giúp con người tiếp nhận thông tin từ thế giới khách quan vào thế giới tinh thần của bản thân
b)
b. Hoạt động giúp con người hòa nhập và thích nghi với cuộc sống
c)
c. Hoạt động giúp con người phản ánh thế giới khách quan
d)
d. Hoạt động giúp con người chuyển nội dung tâm lý của mình thành các sản phẩm lao động
22.
Câu 22. Đối tượng trong hoạt động khám bệnh của bác sĩ là?
a)
a. Thuốc cho bệnh nhân
b)
b. Bệnh nhân
c)
c. Nâng cao trình độ tay nghề
d)
d. Dụng cụ thiết bị y tế
23.
Câu 23. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
a)
a. Ở cấp độ cảm giác chúng ta không thể gọi được tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật, hiện tượng
b)
b. Ở cấp độ tri giác chúng ta không thể gọi được tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật, hiện tượng
c)
c. Ở cấp độ nhận thức cảm tính chỉ phản ánh những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng
d)
d. Ở cấp độ tri giác chúng ta có thể gọi được tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật, hiện tượng
24.
Câu 24. Điều nào không đúng với trí nhớ có chủ định?
a)
a. Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ
b)
b. Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống
c)
c. Có mục đích định trước
d)
d. Có sự nỗ lực ý chí trong ghi nhớ
25.
Câu 25. Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?
a)
a. Hoa vẫn tiếp tục nói chuyện trong lớp dù đã bị nhắc nhở nhiều lần
b)
b. An có tật khi đứng thuyết trình là cứ lấy tay vuốt tóc
c)
c. Vy vẫn đạp xe đều đều, rồi quẹo vào con đường quen thuộc như mọi ngày đến lúc cô nhìn thấy cổng trường thì mới biết là mình đã đi sai đường đến nhà bạn
d)
d. Câu b, c đều đúng
26.
Câu 26. Tự ý thức được hiểu là?
a)
a. Khả năng tự giáo dục theo một hình thức lí tưởng
b)
b. Khả năng tự nhận thức, tự tỏ thái độ và tự điều khiển hành vi, hoàn thiện bản thân
c)
c. Khả năng tự nhận xét, đánh giá người khác theo quan điểm của bản thân
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
27.
Câu 27. Xét về thời gian tồn tại ở chủ thể thì chú ý là?
a)
a. Quá trình tâm lý
b)
b. Trạng thái tâm lý
c)
c. Thuộc tính tâm lý
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
28.
Câu 28. Loại chú ý không có mục đích tự giác, không cần đến sự nỗ lực của bản thân được gọi là gì?
a)
a. Chú ý có chủ định
b)
b. Chú ý sau chủ định
c)
c. Chú ý tập trung
d)
d. Chú ý không chủ định
29.
Câu 29. Thái độ cảm xúc ổn định thể hiện sự rung cảm của con người đối với những sự vật, hiện tượng có liên quan đến nhu cầu và động cơ của họ, đó là?
a)
a. Xúc cảm
b)
b. Xúc động
c)
c. Cảm xúc
d)
d. Tình cảm
30.
Câu 30. Cho biết tình huống sau nói đến quy luật nào của đời sống tình cảm?
“Một người thân của chúng ta đột ngột qua đời, làm cho ta và gia đình đau khổ, vất vả và nhớ nhung. Nhưng năm tháng và thời gian cũng lùi vào dĩ vãng, ta cũng phải nguôi dần để sống.”
a)
a. Quy luật thích ứng
b)
b. Quy luật di chuyển
c)
c. Quy luật lây lan
d)
d. Quy luật cảm ứng
31.
Câu 31. Hiện tượng “ghen tuông” trong tình yêu đôi lứa là biểu hiện của quy luật?
a)
a. Quy luật pha trộn
b)
b. Quy luật di chuyển
c)
c. Quy luật lây lan
d)
d. Quy luật hình thành tình cảm
32.
Câu 32. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hành động ý chí?
a)
a. Có mục đích
b)
b. Có sự khắc phục khó khăn
c)
c. Tự động hóa
d)
d. Có sự lựa chọn phương tiện, biện pháp hành động
33.
Câu 33. Là khả năng đưa ra các quyết định kịp thời , dứt khoát mà không có những tình trạng dao động không cần thiết hay phụ thuộc vào những tác động xung quanh. Đó là phẩm chất nào của ý chí?
a)
a. Tính tự chủ
b)
b. Tính kiên trì
c)
c. Tính độc lập
d)
d. Tính quyết đoán
34.
Câu 34. Tâm lý người phản ánh chính nền văn hóa xã hội mà người đó sống. Nền văn hóa xã hội ấy được phản ánh vào não người thông qua con đường nào?
a)
a. Con đường di truyền là chủ yếu
b)
b. Con đường xã hội là chủ yếu
c)
c. Cả hai ý trên đều đúng
d)
d. Cả hai ý trên đều sai
35.
Câu 35. Vừa qua trên rất nhiều trang mạng xã hội, hình ảnh về một chiếc váy đã gây ra nhiều tranh luận khác nhau. Có nhiều người cho rằng đó là chiếc váy màu vàng nhưng ngược lại cũng có rất nhiều người cho rằng đó là chiếc váy màu xanh. Điều này có thể lý giải bởi đặc điểm nào trong tâm lý người?
a)
a. Tâm lý người có bản chất xã hội – lịch sử
b)
b. Tâm lý người là chức năng của bộ não
c)
c. Tâm lý người có tính chủ thể
d)
d. Tâm lý người mang tính sáng tạo
36.
Câu 36. Nhân cách là?
a)
a. Một con người với những thuộc tính tâm lý tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân
b)
b. Tổ hợp những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của cá nhân ấy
c)
c. Một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định
d)
d. Một con người, với đầy đủ các thuộc tính tâm lý do các mối quan hệ xã hội quy định
37.
Câu 37. Cho tình huống: “Vừa chứng kiến một người rơi xuống nước và có nguy cơ chết đuối, Tâm đã ngay lập tức lao xuống cứu người.” Hành động ý chí trên thuộc loại nào sau đây?
a)
a. Hành động ý chí đơn giản
b)
b. Hành động ý chí cấp bách
c)
c. Hành động ý chí phức tạp
d)
d. Hành động ý chí cần thiết
38.
Câu 38. Cấu trúc của nhân cách bao gồm?
a)
a. Xu hướng và động cơ của nhân cách
b)
b. Tính cách và khí chất
c)
c. Khí chất và năng lực
d)
d. Xu hướng, tính cách, khí chất, năng lực
39.
Câu 39. Nguyên tắc “Giáo dục trong tập thể, bằng tập thể” được xây dựng dựa trên đặc điểm nào của nhân cách?
a)
a. Tính ổn định
b)
b. Tính thống nhất
c)
c. Tính tích cực
d)
d. Tính giao lưu
40.
Câu 40. Các quy định chặt chẽ về độ cao đối với quảng cáo ngoài trời, ví dụ, nếu tầm nhìn là 500m thì chiều cao panô quảng cáo là 2,5 m, còn nếu tầm nhìn là 1000m thì panô nên đặt ở độ cao 3,6m. Đó là sự ứng dụng quy luật nào của cảm giác trong nghệ thuật quảng cáo?
a)
a. Quy luật về ngưỡng cảm giác
b)
b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác
c)
c. Sự tương phản nối tiếp
d)
d. Sự tương phản đồng thời
Reset
