NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets[Bò] CHƯƠNG 4, 5
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Quy trình xử lý phát hiện của kiểm toán nội bộ thuộc giai đoạn nào của quý trình kiểm toán nội bộ hoạt động:
a)
Lập kế hoạch kiểm toán
b)
Thực hiện kiểm toán
c)
Báo cáo kiểm toán
d)
Theo dõi sau kiện toán
2.
Ví dụ nào sau đây KHÔNG PHẢI là kiểm toán tuân thủ:
a)
Tùy chọn 1
b)
Kiểm toán một dự án để đánh giá hiệu quả và đề xuất các biện pháp cải tiến
3.
Những nội dung của cuộc kiểm toán tuân thủ mà KTV nội bộ thường thực hiện là:
a)
Tùy chọn 1
b)
Kiểm toán các pháp luật liên quan, quy định công ty, chuẩn mực chế độ kế toán
4.
Thí dụ nào sau đây là của kiểm toán viên tuân thủ
a)
Tùy chọn 1
b)
Kiểm toán việc lập BCTC có thực hiện đúng các chuẩn mực kế toán
5.
Hoạt động nào sau đây không phải là kiểm toán tuân thủ
a)
Tùy chọn 1
b)
Các tài nguyên có được sử dụng tiết kiệm không
6.
Những nội dung của kiểm toán tuân thủ mà KTV nội bộ thường thực hiện là:
a)
Tùy chọn 1
b)
Kiểm toán các pháp luật liên quan, quy định công ty, chuẩn mực, chế độ kế toán
7.
Thí dụ nào sau đây là của kiểm toán tuân thủ
a)
Tùy chọn 1
b)
Kiểm toán việc lập BCTC có thực hiện đúng các chuẩn mực kiểm toán
8.
Tuân thủ là
a)
Tùy chọn 1
b)
Một yêu cầu bắt buốc đối với mọi doanh nghiệp
9.
Việc kiểm kê tài sản cố định của đơn vị cung cấp bằng chứng về:
a)
Sự chính xác của giá trị tài sản cố định hiện có
b)
Sự hiện hữu trên thực tế của tài sản cố định
c)
Các tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của đơn vị
d)
Sự hiện hữu và quyền sở hữu thực tế của tài sản cố định
10.
Để kiểm soát tốt hoạt động thu quỹ trong trường hợp bán hàng thu tiền ngay của khách hàng, vấn đề cơ bản là:
a)
Tách rời 2 chức năng kế toán và thủ quỹ
b)
Tách rời 2 chức năng bán hàng và thu tiền
c)
Yêu cầu khách hàng nộp tiền trước khi lấy hàng
d)
Khuyến khích khách hàng “ lầy ” hóa đơn
11.
Trong giai đoạn lập kế hoạch của kiểm toán hoạt động phòng mua hàng, một trong những thông tin kiểm toán viên cần thu thập đó là các thông tin cơ bản của phòng này, kiểm toán viên phát hiện rủi ro là có những công việc của phòng mua hàng không ai thực hiện, phát hiện này là nhờ kiểm toán viên xem xét:
a)
Trưởng phòng mua hàng trực thuộc cấp nào
b)
Nhiệm vu quyền hạn của mỗi nhân viên
c)
Cấp nào thực hiện việc phê duyệt các chính sách mua hàng
d)
Có sơ đồ tổ chức của Phòng mua hàng không
12.
“So sánh số vòng quay nợ phải thu năm hiện hành so với năm trước”. Đây là thủ tục kiểm toán, thử nghiệm này là:
a)
Tùy chọn 1
b)
Thủ tục phân tích
13.
KTV nội bộ kiểm toán chỉ tiêu Doanh thu trong “BCKQHĐKD” với mục đích tìm nguyên nhân tại sao doanh thu năm nay giảm đáng kể so với năm trước, công việc này là của KTV muốn nói đến nội dung của kiểm toán
a)
Tùy chọn 1
b)
Kiểm toán hoạt động
14.
“Từ hàng tồn kho bất kỳ được chọn trong thực tế sau đó xem việc ghi nhận, theo dõi trên sổ chi tiết của hàng tồn kho này”. Đây là một thủ tục kiểm toán, thử nghiệm này là:
a)
Tùy chọn 1
b)
Thử nghiệm chi tiết
15.
Giả sử doanh thu của công ty thương mại Như Lan năm nay không biến động nhiều so với năm trước, nhưng tỷ lệ lãi gộp tăng đáng kể. Đây là dấu hiệu cho thấy có thể:
a)
Tùy chọn 1
b)
Hàng tồn kho bị khai khống
16.
Khoản mục “Tài sản cố định” KHÔNG có đặc điểm nào sau đây
a)
Tùy chọn 1
b)
Tài sản cố định là khoản mục tiền tệ
17.
“Thảo luận với nhân viên giữ sổ sách về chi quỹ về trách nhiệm của anh t Quan sát xem trong thực tế nhân viên này có đảm nhận công việc giữ quỹ hay không”. Đây là một thủ tục kiểm toán, thử nghiệm này là:
a)
Tùy chọn 1
b)
Thử nghiệm kiểm soát
18.
Bộ phận kiểm toán nội bộ cung cấp một sự quan sát, đánh giá thường xuyên về:
a)
Hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
b)
Toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp, bao gồm cả tính hiệu quả của việc thiết kế và vận hành các chính sách thủ tục và kiểm soát nội bộ
c)
Hoạt động tài chính của doanh nghiệp
d)
Tính hiệu quả và hiệu năng của công tác kiểm soát nội bộ
19.
Bộ phận kiểm toán nội bộ cung cấp một sự quan sát, đánh giá thường xuyên về:
a)
Hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
b)
Toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp, bao gồm cả tính hiệu quả của việc thiết kế và vận hành các chính sách thủ tục và kiểm soát nội bộ
c)
Hoạt động tài chính của doanh nghiệp
d)
Tính hiệu quả và hiệu năng của công tác kiểm soát nội bộ
20.
Điều gì sau đây không đúng với khái niệm kiểm soát nội bộ
a)
Không một cá nhân nào được giao vừa nhiệm vụ bảo quản tài sản, vừa nhiệm vụ ghi chép sổ sách kế toán đối với tài sản đó.
b)
Các thủ tục kiểm soát bảo đảm không có sự thông đồng giữa các nhân viên đơn vị
c)
Các nghiêp vụ phải được ủy quyền một cách đúng đắn.
d)
Bởi vì mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí, đơn vị có thể chỉ tiến hành thủ tục kiểm soát trên cơ sở chọn mẫu để kiểm tr
21.
Trong quá trình xem xét kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên không có nghĩa vụ phải
a)
Tìm kiếm các thiếu sót quan trọng trong hoạt động của kiểm soát nội bộ.
b)
Xác định các thủ tục kiểm soát liên quan đến kế hoạch kiểm toán có hiệu lực không?
c)
Hiểu biết về môi trường kiểm soát và hệ thống thông tin.
d)
Thực hiện các thủ tục để tìm hiểu về thiết kế của kiểm soát nội bộ.
22.
Sau khi hoàn thành việc nghiên cứu và đánh giá ban đầu về kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên sẽ tiến hành các thử nghiệm kiểm soát trên
a)
Các thủ tục kiểm soát đã được xác định là yếu kém nghiêm trọng.
b)
Các thủ tục kiểm soát mà kiểm toán viên dự định dựa vào .
c)
Các thủ tục kiểm soát có ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính.
d)
Một mẫu ngẫu nhiên trong các thủ tục kiểm soát được xem xét.
23.
Kiểm soát nội bộ được thiết lập tại một đơn vị chủ yếu để :
a)
Phục vụ cho bộ phận kiểm toán nội bộ .
b)
Thực hiện các mục tiêu của người quản lý đơn vị .
c)
Thực hiện chế độ tài chính kế toán của nhà nướ
d)
Giúp kiểm toán viên độc lập lập kế hoạch kiểm toán
24.
Trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán, kiểm toán viên cần phải “lựa chọn đối tượng kiểm toán”, nhận định nào sau đây là không đúng với kiểm toán nội bộ:
a)
Không lựa chọn đối tượng có rủi ro cao vì kiểm toán viên sẽ bị rủi ro.
b)
Tất cả các phương án đều đúng
c)
Lựa chọn đối tượng có rủi ro thấp vì kiểm toán viên sẽ ít rủi ro.
d)
Tìm những đối tượng nào có rủi ro thấp để kiểm toán
25.
Hiệp hội kiểm toán viên nội bộ (IIA) được thành lập tại:
a)
Boston
b)
New York
c)
Washington
d)
Hà nội
26.
Bản chất của kiểm toán nội bộ là:
a)
Ngăn ngừa, phát hiện sai sót và, gian lận trong đơn vị
b)
Cả hai câu đều đúng
c)
Cải thiện hiệu quả hoạt động và năng lực của hệ thống kiểm soát nội bộ
d)
Không có câu trả lời nào phù hợp
27.
Theo Nghị định 05/2019 thì kế hoạch kiểm toán nội bộ hàng năm tại các doanh nghiệp phải được gửi cho:
a)
Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty
b)
Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty và Ban kiểm soát
c)
Ban kiểm soát
d)
Không có câu trả lời nào phù hợp
28.
Câu trả lời nào dưới đây KHÔNG phù hợp với kiểm toán nội bộ:
a)
Kiểm toán nội bộ có sự độc lập tương đối
b)
Kết quả kiểm toán nội bộ có độ tin cậy cao hơn kiểm toán độc lập
c)
Kiểm toán độc lập có thu phí, kiểm toán nội bộ không thu phí
d)
Kiểm toán độc lập tiến hành sau khi kết thúc niên độ, kiểm toán nội bộ tiến hành bất kỳ lúc nào cần
29.
Trong cơ cấu tổ chức của công ty, mô hình Kiểm toán nội bộ dưới quyền trực tiếp của Ủy ban kiểm toán được xem là mô hình lý tưởng, điều này muốn nói đến vấn đề nào sau đây:
a)
Kiểm toán nội bộ cần trực thuộc bộ phận có chuyên môn cao
b)
Tính độc lập của Kiểm toán nội bộ
c)
Kiểm toán viên nội bộ là những nhân viên kế toán có chuyên môn cao
d)
Sự ủng hộ tuyệt đối của Tổng Giám đốc với Kiểm toán nội bộ
30.
Khi đề cập đến mối liên giữa kiểm toán độc lập và kiểm toán nội bộ, kiểm toán viên độc lập cần đánh giá chức năng kiểm toán nội bộ, điều này nhằm mục đích nào sau đây:
a)
Đánh giá về tính độc lập của kiểm toán nội bộ
b)
Thu hẹp hoặc mở rộng phạm vi, nội dung kiểm toán
c)
Xác định rủi ro có thể có từ cơ cấu tổ chức công ty
d)
Đánh giá về chuyên môn của kiểm toán viên nội bộ
31.
Dấu hiệu nào sau đây cho thấy cuộc kiểm toán nội bộ thành công:
a)
Kiểm toán viên đưa ra kiến nghị phù hợp, kịp thời
b)
Đối tượng kiểm toán thực hiện được những kiến nghị của kiểm toán viên
c)
Kiến nghị của kiểm toán viên logic với ngyên nhân được xác định
d)
Ý kiến kiểm toán viên phù hợp ý kiến của Giám đốc công ty
32.
Mục đích cuối cùng của việc đánh giá rủi ro kiểm soát là giúp cho kiểm toán viên đánh giá về:
a)
Các nhân tố làm tăng rủi ro về khả năng kiểm toán của báo cáo tài chính.
b)
Hiệu lực hoạt động của các thủ tục và chính sách kiểm soát nội bộ.
c)
Rủi ro tồn tại những sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính.
d)
Khả năng giảm bớt nội dung và phạm vi của các thử nghiệm cơ bản.
33.
Nói chung, kiểm soát nội bộ được coi là yếu kém nghiêm trọng khi các sai sót và gian lận trọng yếu thường không được phát hiện kịp thời bởi
a)
Kiểm toán viên trong quá trình nghiên cứu và đánh giá kiểm soát nội bộ.
b)
Các nhân viên trong quá trình thực hiện một cách bình thường các chức năng được giao .
c)
Kế toán trưởng trong quá trình đối chiếu, kiểm tra các số liệu trên sổ cái.
d)
Giám đốc tài chính trong quá trình kiểm tra báo cáo tài chính trong kỳ.
34.
Mục đích của thử nghiệm kiểm soát là:
a)
Thu thập bằng chứng kiểm toán làm cơ sở cho ý kiến của kiểm toán viên về báo cáo tài chính
b)
Tìm hiểu về hệ thống kiểm soát nội bộ để lập kế hoạch kiểm toán .
c)
Thu thập bằng chứng về sự yếu kém của kiểm soát nội bộ .
d)
Thu thập bảo đảm hợp lý về việc thực hiện đầy đủ và hữu hiệu các thủ tục kiểm soát
35.
Hãy chọn câu đúng nhất:
a)
Kiểm toán nội bộ ra đời từ nhu cầu của người quản lý đơn vị
b)
Kiểm toán nội bộ ra đời từ nhu cầu của người quản lý đơn vị và Kiểm toán nội bộ gắn liền với nhận thức của người quản lý về vấn đề kiểm soát
c)
Kiểm toán nội bộ gắn liền với nhận thức của người quản lý về vấn đề kiểm soát
d)
Không có câu trả lời nào phù hợp
36.
Hãy chọn câu đúng nhất:
a)
CR = ARxIRxDR
b)
AR = IrxCRxDR
c)
DR = IrxCRxAR
d)
IR = CrxDRxAR
37.
Theo dõi sau kiểm toán là:
a)
Không cần thiết đối với kiểm toán nội bộ
b)
Khâu quan trọng của kiểm toán nội bộ
c)
Khâu quan trọng của kiểm toán độc lập
d)
Khâu bổ sung của kiểm toán nội bộ
38.
Không phát hiện được sai sót trọng yếu về số tiền trên Báo cáo tài chính. Đây là rủi ro mà Kiểm toán viên có thể giảm bớt bằng cách thực hiện:
a)
Thử nghiệm kiểm soát
b)
Thử nghiệm cơ bản
c)
Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ
d)
Yêu cầu công ty cung cấp thư giải trình
39.
Trong các loại bằng chứng sau, bằng chứng nào có độ tin cậy cao nhất:
a)
Bằng chứng do đơn vị phát hành và luân chuyển ra ngoài đơn vị sau đó lại trở về
b)
Bằng chứng do bên ngoài cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên
c)
Bằng chứng do bên ngoài lập nhưng được lưu trữ tại đơn vị
d)
Bằng chứng do đơn vị phát hành và luân chuyển trong nội bộ
40.
Trong các bằng chứng sau, bằng chứng nào do kiểm toán viên tạo ra:
a)
Hóa đơn bán hàng
b)
Chứng kiến kiểm kê hàng hóa tồn kho
c)
Hóa đơn mua hàng
d)
Văn bản xác nhận số dư TGNH
41.
Phạm vi kiểm toán là:
a)
Quy mô của lần kiểm toán
b)
Những công việc và thủ tục kiểm toán cần thiết mà kiểm toán viên phải xác định và thực hiện trong quá trình kiểm toán để đạt được mục tiêu kiểm toán
c)
Giới hạn thông tin mà kiểm toán viên đã kiểm toán
d)
Những công việc và quy mô kiểm toán cần thiết mà kiểm toán viên phải xác định và thực hiện trong quá trình kiểm toán để đạt được mục tiêu kiểm toán
42.
Bằng chứng kiểm toán thu thập được từ các:
a)
Thử nghiệm chi tiết
b)
Thử nghiệm cơ bản
c)
Thử nghiệm kiểm soát
d)
Thủ tục phân tích
43.
Trong các loại bằng chứng sau, bằng chứng nào có độ tin cậy thấp nhất:
a)
n bản xác nhận số dư tiền gửi ngân hàng
b)
Ủy nhiệm chi
c)
Hóa đơn của nhà cung cấp
d)
Hóa đơn bán hàng
44.
Kiểm toán viên tiến hành xem xét kiểm soát nội bộ của đơn vị chủ yếu nhằm:
a)
Đánh giá công việc quản lý và đề xuất các biện pháp cải thiện.
b)
Xác định phương hướng và phạm vi thực hiện các thử nghiệm cơ bản
c)
Phát hiện các sai sót và gian lận của nhân viên đơn vị để thông báo cho đơn vị biết bằng “thư quản lý”.
d)
Chấp hành các chuẩn mực kiểm toán.
45.
Kiểm toán viên sẽ không tiến hành thử nghiệm kiểm soát nếu:
a)
Kiểm toán nội bộ được đánh giá là hữu hiệu.
b)
Đánh giá ban đầu về rủi ro kiểm toán được đánh giá là cao
c)
Rủi ro tiềm tàng được đánh giá là cao.
d)
Kiểm toán viên luôn phải thực hiện thử nghiệm kiểm soát để xác định phạm vi các thử nghiệm cơ bản
46.
Công việc kiểm toán viên trong giai đoạn theo dõi sau kiểm toán thường là kiểm tra những nội dung Kiểm toán viên:
a)
Đã kiểm toán
b)
Đã kiến nghị
c)
Nhận định là nhiều rủi ro.
d)
Đã thảo luận với người quản lý
47.
Trên giác độ quản lý, hiệu quả là quan trọng, do đó khi sử dụng các biện pháp kiểm soát người quản lý phải cân nhắc về:
a)
Chi phí bỏ ra
b)
Chi phí, lợi ích và mức độ rủi ro có thể chấp nhận được
c)
Lợi ích thu được
d)
Thời gian thực hiện
48.
Các bước kiểm toán không thích hợp là một nhân tố ảnh hưởng đến:
a)
Rủi ro tiềm tàng
b)
Rủi ro phát hiện
c)
Rủi ro kiểm soát
d)
Rủi ro tài chính.
49.
Quy trình xử lý phát hiện của kiểm toán nội bộ thuộc giai đoạn nào của quy trình kiểm toán nội bộ hoạt động:
a)
Lập kế hoạch kiểm toán
b)
Thực hiện kiểm toán
c)
Báo cáo kiểm toán
d)
Theo dõi sau kiện toán
50.
Khi kiểm toán hoạt động sản xuất, kiểm toán viên đề nghị thay đổi quy trình, bố trí lao động trong quá trình sản xuất, quá trình này nhằm đạt được:
a)
Tính liên kết trong việc sắp xếp phân công lao động
b)
Tính hiệu quả trong phân công lao động
c)
Tính đồng bộ
d)
Tính kinh tế trong phân công lao động
51.
Mục đích chính của kiểm toán hoạt động là:
a)
Cung cấp kết quả kiểm toán nội bộ về kế toán cho các nhà quản lý
b)
Đánh giá một hoạt động xem có hữu hiệu và hiệu quả hay không
c)
Đảm bảo các thủ tục kiểm soát nội bộ được thực hiện đúng đắn
d)
Trợ giúp cho việc kiểm toán của kiểm toán viên độc lập
52.
Mục tiêu cơ bản của gian đoạn lập kế hoạch của Kiểm toán hoạt động:
a)
Lập báo cáo hoạt động của công ty.
b)
Thu thập thông tin và nhận diện lĩnh vực yếu kém
c)
Thu nhập thông tin liên quan về phạm vi kiểm toán.
d)
Nhận dạng những lĩnh vực có khả năng yếu kém.
53.
Kiểm toán viên khi kiểm toán hoạt động đã đặt ra câu hỏi: “Việc phân công các bước công việc có trùng lấp không?” Câu hỏi này muốn nói đến tính nào của kiểm toán hoạt động:
a)
Tính kinh tế
b)
Tính hiệu quả
c)
Tính hữu hiệu
d)
Tính hiện hữu
54.
Khái niệm: “Liên quan đến kết quả hoạt động: tổ chức có đạt được kết quả hoặc lợi ích phù hợp với mục tiêu đề ra, hay các tiêu chuẩn được thiết lập hay không?” muốn nói đến tính nào của kiểm toán hoạt động:
a)
Tính kinh tế
b)
Tính hữu hiệu
c)
Tính hiệu quả
d)
Tính hiện hữu
55.
Khi so sánh giữa kiếm toán hoạt động và kiểm toán BCTC về chỉ tiêu “Sự thành công”, ở kiểm toán BCTC là “ý kiến chấp nhận toàn phần” của kiểm toán hoạt động là:
a)
Phát hiện được các sai phạm của đối tượng được kiểm toán
b)
Sự chấp nhận của nhà quản lý đối với các kiến nghị của kiểm toán viên
c)
Thực hiện đầy đủ các thủ tục kiểm toán
d)
Việc thu hồi được các tài sản bị biển thủ
56.
Phát biểu sau đây: “Đào tạo nâng cao trình độ người lao động: là muốn nói đến nội dung nào trong quy trình xử lý phát hiện của kiểm toán hoạt động:
a)
Thực trạng
b)
Kiến nghị
c)
Tiêu chuẩn
d)
Kết quả
57.
Tính hiện thực trong nội dung của quy trình xử lý phát hiện trong kiểm toán hoạt động được xem xét dưới góc độ nào sau đây:
a)
Thỏa mãn yêu cầu của Lãnh đạo công ty
b)
Phù hợp với nguồn lực của công ty
c)
Thỏa mãn yêu cầu người quản lý của đối tượng được kiểm toán
d)
Phù hợp với bằng chứng được thu thập của kiểm toán viên
58.
Trong quy trình xử lý phát hiện của kiểm toán hoạt động, nội dung “tiêu chuẩn” KHÔNG được biểu hiện ở dạng nào sau đây
a)
Các ý kiến của chuyên gia
b)
Các kiến nghị của kiểm toán viên.
c)
Các mục tiêu được đặt ra
d)
Các thông báo, các quyết định
59.
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là ý nghĩa giai đoạn theo dõi sau kiểm toán của kiếm toán hoạt động là:
a)
Các vấn đề hay rủi ro phát hiện có được sửa chữa thích hợp không
b)
Xác định liệu có tồn tại các rủi ro trong kỳ kiểm toán hay không.
c)
Người quản lý có thực hiện các đề xuấy của kiểm toán viên hay không
d)
Các kiến nghị được đề xuất có được xem xét thực hiện hay không
60.
Sau khi kết thúc kiểm toán hoạt động, báo cáo kiểm toán của kiểm toán viên nội bộ cần phải thể hiện nội dung nào sau đây:
a)
Những phát hiện trong giai đoạn theo dõi sau kiểm toán
b)
Thông tin kịp thời và hữu ích về các yếu kém quan trọng và những vấn đề được phát hiện.
c)
Kế hoạch kiểm tra việc thực hiện các kiến nghị trong báo cáo kiểm toán
d)
Thuyết phục người quản lý có những hành động thích hợp
61.
Trong quy trình xử lý phát hiện của kiểm toán hoạt động, nội dung “thực trạng” được hiểu là:
a)
Điều mà kiểm toán viên phát hiện và cần được khắc phục
b)
Điều mà kiểm toán viên yêu cầu phải khắc phụ
c)
Điều mà người lãnh đạo doanh nghiệp yêu cầu cần phải kiểm toán
d)
Điều mà đối tượng được kiểm toán không thực hiện
62.
Tính hiện thực trong nội dung kiến nghị của quy trình xử lý phát hiện trong kiểm toán hoạt động được xem xét dưới góc độ nào sau đây:
a)
Dựa vào chi phí cuộc kiểm toán
b)
Dựa trên mối quan hệ lợi ích và chi phí.
c)
Dựa vào quyết định của Giám đốc công ty
d)
Dựa vài đề xuất của người quản lý đối tượng được kiểm toán
63.
Trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán hoạt động, kiểm toán viên cần thu thập những thông tin cơ bản liên quan đến đối tượng kiểm toán, thông tin nào sau đây được hiểu
là thông tin cơ bản:
a)
Quy định luật pháp có liên quan đến bộ phận được kiểm toán
b)
Quá trình hình thành của bộ phận được kiểm toán.
c)
Quy định của công ty đối với bộ phận được kiểm toán
d)
Kiểm soát nội bộ có liên quan đến bộ phận được kiểm toán
64.
Các giai đoạn để thực hiện một cuộc kiểm toán hoạt động như thế nào:
a)
Thực hiện KT > Lập BCKT > Lập KHKT > Theo dõi, kiểm tra thực hiện kiến nghị
b)
Lập KHKT > Thực hiện KT > Lập BCKT > Theo dõi, kiểm tra thực hiện kiến nghị
c)
Theo dõi, kiểm tra thực hiện kiến nghị > Lập KHKT > Lập BCKT > Thực hiện KT
d)
Lập KHKT > Thực hiện KT > Theo dõi, kiểm tra thực hiện kiến nghị > Lập BCKT
65.
Kiểm toán 3E là viết tắt của:
a)
Econometric, Efficiency and Effectiveness
b)
Economy, Efficiency and Effectiveness
c)
Economy, Efficient and Effectiveness
d)
Economic, Efficiency and Effectiveness
66.
Quy trình xử lý phát hiện của kiểm toán nội bộ thuộc giai đoạn nào của quý trình kiểm toán nội bộ hoạt động:
a)
Lập kế hoạch kiểm toán
b)
Thực hiện kiểm toán
c)
Báo cáo kiểm toán
d)
Theo dõi sau kiện toán
67.
Việc kiểm kê tài sản cố định của đơn vị cung cấp bằng chứng về:
a)
Sự chính xác của giá trị tài sản cố định hiện có
b)
Sự hiện hữu trên thực tế của tài sản cố định
c)
Các tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của đơn vị
d)
Sự hiện hữu và quyền sở hữu thực tế của tài sản cố định
68.
Để kiểm soát tốt hoạt động thu quỹ trong trường hợp bán hàng thu tiền ngay của khách hàng, vấn đề cơ bản là:
a)
Tách rời 2 chức năng kế toán và thủ quỹ
b)
Tách rời 2 chức năng bán hàng và thu tiền
c)
Yêu cầu khách hàng nộp tiền trước khi lấy hàng
d)
Khuyến khích khách hàng “ lầy ” hóa đơn
69.
Trong giai đoạn lập kế hoạch của kiểm toán hoạt động phòng mua hàng, một trong những thông tin kiểm toán viên cần thu thập đó là các thông tin cơ bản của phòng này, kiểm toán viên phát hiện rủi ro là có những công việc của phòng mua hàng không ai
thực hiện, phát hiện này là nhờ kiểm toán viên xem xét:
a)
Trưởng phòng mua hàng trực thuộc cấp nào
b)
Nhiệm vu quyền hạn của mỗi nhân viên
c)
Cấp nào thực hiện việc phê duyệt các chính sách mua hàng
d)
Có sơ đồ tổ chức của Phòng mua hàng không
Reset
