Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 10

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì nhân là:

a)

Trung tâm điều khiển

b)

Hàng rào kiểm soát

c)

Nhà máy tạo nguyên liệu

d)

Nhà máy tạo năng lượng

2.

Lizoxom là bào quan chứa hệ thống enzyme thủy phân các chất, tuy nhiên các enzyme này lại không thể phá hủy chính lizoxom, đó là vì

a)

Lizoxom có màng nhầy bảo vệ tránh tác động của enzyme.

b)

Enzyme ở trạng thái bất hoạt do pH trong lizoxom không phù hợp.

c)

Cấu tạo màng lizoxom có thêm các yếu tố bảo vệ vững chắc.

d)

Trong lizoxom không có các chất hoạt hóa enzyme.

3.

Ở động vật có vú, tế bào tuyến nước bọt có khả năng tiết ra dịch có chứa thành phần quan trọng là enzyme amylase. Khi quan sát cấu trúc siêu hiển vi của tế bào tuyến nước bọt, bào quan rất phát triển là

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lyzosome

c)

Ti thể

d)

Lưới nội chất hạt

4.

Trong 1 tế bào nhân thực, khi nhiều lyzosome đồng loạt vỡ màng dẫn đến kết quả là

a)

Hình thành 1 lyzosome lớn

b)

Tế bào chất được dọn dẹp, vệ sinh

c)

Phân chia tế bào

d)

Hoại tử tế bào (tự chết).

5.

Vì sao lizoxôm được ví như một phân xưởng tái chế rác thải?

a)

Vì có cấu tạo một lớp màng

b)

Vì bên trong lizoxôm có chứa enzim thuỷ phân

c)

Vì có cấu trúc dạng túi

d)

Vì có các hạt riboxôm đính trên màng

6.

Tế bào rễ của thực vật sống trong môi trường ngập mặn thường tích lũy rất nhiều chất khoáng để đảm bảo áp suất thẩm thấu cao, có thể giúp rễ hấp thụ nước. Lượng khoáng này sẽ được tích lũy ở đâu trong tế bào?

a)

Bào tương

b)

Lizoxom

c)

Không bào

d)

Thành tế bào

7.

Hoa và lá đều được cấu tạo từ tế bào thực vật. Nhưng tại sao hoa đẹp và thơm hơn lá?

a)

Do trong tế bào của hoa chứa nhiều loại vitamin có màu sắc khác nhau.

b)

Do tế bào hoa nhận được nhiều tia sáng hơn tế bào lá

c)

Do trong tế bào hoa chứa nhiều chất diệp lục hơn tế bào lá

d)

Do không bào của tế bào hoa chứa nhiều sắc tố

8.

Không bào trong đó chứa nhiều các chất khoáng, chất tan thuộc tế bào

a)

Lông hút của rễ cây

b)

Cánh hoa

c)

Đỉnh sinh trưởng

d)

Lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn

9.

Không bào trong đó tích các chất độc, chất phế thải thuộc tế bào

a)

Lông hút của rễ cây

b)

Cánh hoa

c)

Đỉnh sinh trưởng

d)

Lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn

10.

Không bào trong đó chứa nhiều sắc tố thuộc tế bào

a)

Lông hút của rễ cây.

b)

Cánh hoa.

c)

Đỉnh sinh trưởng.

d)

Lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn.

11.

Trong những nhận định sau đây, nhận định nào là đúng?

a)

. Không bào là một bào quan chỉ có ở tế bào thực vật

b)

. Không bào ở tế bào thực vật lớn, còn không bào ở tế bào động vật nhỏ

c)

Không bào ở tế bào thực vật lớn hoặc nhiều không bào, còn ở một số tế bào động vật có thể có không bào nhưng kích thước nhỏ

d)

Không bào ở tế bào động vật lớn hoặc nhiều không bào, còn ở một số tế bào thực vật có thể có không bào nhưng kích thước nhỏ

12.

Tế bào nào có không bào lớn?

a)

Động vật

b)

Nấm

c)

Thực vật

d)

Thực vật và nấm

13.

Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều lizôxôm nhất là tế bào

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Thần kinh.

d)

Cơ.

14.

Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương.

b)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy các tế bào, bào quan già

c)

Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn.

d)

Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào.

15.

Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải "cắt" chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là

a)

Lưới nội chất.

b)

Lizôxôm.

c)

Ribôxôm.

d)

Ty thể.

16.

: Bộ máy Gôngi tạo ra bào quan nào sau đây?

a)

Ribôxôm

b)

Perôxixôm.

c)

Lizôxôm

d)

Ti thể

17.

Bộ máy Gôngi không có chức năng

a)

Gắn thêm đường vào prôtêin.

b)

Bao gói các sản phẩm tiết.

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tạo ra glycôlipit

18.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Riboxom

d)

Màng sinh chất

19.

Perôxixôm được hình thành từ bào quan nào ?

a)

. Lưới nội chất hạt

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Ti thể

d)

. Bộ máy Gôngi

20.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Biểu bì.

d)

Cơ

21.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn giống nhau ở chỗ:

a)

Đều chứa axit nucleic

b)

Đều là hệ thống xoang màng dẹt thông với nhau

c)

Đều tổng hợp protein, lipit, đường

d)

Đều tổng hợp protein, lipit, đường

22.

Việc phân biệt giữa lưới nội sinh chất (LNSC) có hạt và không hạt dựa vào đặc điểm:

a)

LNSC có hình túi và LNSC không có hạt hình túi

b)

LNSC có hạt có ribôxôm bám ở mặt ngoài còn LNSC không hạt có ribôxôm bám

c)

LNSC có hạt có ribôxôm bám ở trong còn LNSC không hạt có ribôxôm bám ởmặt ngoài của lưới

d)

LNSC nối thông với khoang giữa của màng nhân và LNSC không hạt nối thông với màng tế bào

23.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

24.

Lipit được tổng hợp ở

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Ribôxôm

d)

Bộ máy gôngi

25.

Lưới nội chất trơn không có chức năng

a)

Tổng hợp bào quan peroxixom

b)

Tổng hợp lipit, phân giải chất độc

c)

Tổng hợp protein

d)

Chuyển hóa đường

26.

Một nhà khoa học đã tiến hành phá hủy nhân của tế bào trứng ếch loài A, sau đó lấy nhân của các tế bào sinh dưỡng loài B cấy vào. Sau nhiều lần thí nghiệm, ông đã nhận được các ếch con từ các tế bào đã được chuyển nhân. Ếch con sẽ mang đặc điểm như thế nào?

a)

Tất cả đặc điểm của cả loài A và loài B

b)

Chủ yếu của loài A

c)

Chủ yếu của loài B

d)

Một nửa của loài A, một nửa của loài B

27.

Sự khác nhau giữa cấu tạo của ty thể và lục lạp là:

a)

Màng trong của ty thể thì có gấp nếp còn màng trong của lục lạp thì trơn

b)

Ty thể có màng kép còn lục lạp có màng đơn

c)

Ty thể có enzim còn lục lạp có hạt riboxom

d)

Ty thể có chất diệp lục còn lục lạp có enzim hô hấp

28.
a)

1, 2, 3, 5

b)

2, 3, 4, 5

c)

1, 3, 4, 5

d)

1, 2, 3, 4

29.
a)

1, 2, 3, 5

b)

1, 3, 4, 5

c)

1, 2, 3, 4

d)

2, 3, 4, 5

30.

Cho các vị trí sau: (1) Màng sinh chất (2) Ribosome (3) Lục lạp (4) Nhân  (5) Tế bào chất (6) ti thể. Ở sinh vật nhân thực ARN và ADN đều phân bố ở:

a)

(1), (2), (5), (6), (4)

b)

(4)

c)

(3), (4), (6)

d)

(2), (3), (4), (5), (6)

31.

Nơi chứa DNA trong tế bào thực vật:

a)

Nhân

b)

Nhân và diệp lục

c)

Nhân và ti thể

d)

Nhân, ti thể và lạp thể

32.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

a)

Nhân chưa đựng tất cả các bào quan của tế bào

b)

Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

c)

Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào

d)

Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất

33.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép

b)

Có nhân con

c)

Chứa vật chất di truyền

d)

Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất

34.

Ở nhân tế bào động vật, nhận định nào về màng nhân là sai?

a)

Nhân chỉ có một màng duy nhất

b)

. Màng nhân gắn với lưới nội chất

c)

Trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân

d)

Màng nhân cho phép các phân tử chất nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân

35.

Trên màng nhân có rất nhiều các lỗ nhỏ, chúng được gọi là “lỗ nhân”. Đâu là phát biểu sai về lỗ nhân?

a)

Lỗ nhân có kích thước từ 50 – 80nm

b)

Lỗ nhân chỉ được hình thành khi lớp màng nhân trong và lớp màng nhân ngoài áp sát với nhau theo quy tắc “đồng khớp”

c)

Protein và ARN là 2 phân tử được cho phép ra vào tại lỗ nhân

d)

Protein là phân tử chỉ đi ra, không thể đi vào còn ARN là phân tử đi vào, không thể đi ra

36.

Ở nhân tế bào động vật, chất nhiễm sắc có ở đâu ?

a)

Dịch nhân

b)

Màng trong

c)

Màng ngoài

d)

Nhân con

37.

Trong dịch nhân có chứa

a)

Ti thể và tế bào chất

b)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể

c)

Chất nhiễm sắc và nhân con

d)

Nhân con và mạng lưới nội chất

38.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cấu tạo của nhân con là

a)

Lipit

b)

r ARN

c)

Prôtêin

d)

ADN

39.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây không có nhân ?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào hồng cầu

40.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Lạp thể

b)

Ti thể

c)

Bộ máy gôngi

d)

Ribôxôm

41.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là

a)

Riboxom

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

42.

Đặc điểm nào sau đây không phải cấu tạo của ti thể?

a)

Trong ti thể có chưa ADN và riboxom

b)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

43.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Chuyển hóa năng lượng cho các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

44.

Các tế bào sau đây trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào

a)

Hồng cầu

b)

Cơ tim

c)

Biểu bì

d)

Xương

45.

Grana là cấu trúc gồm các túi dẹp xếp chồng lên nhau có trong bào quan:

a)

Ti thể

b)

Trung thể

c)

Lục lạp

d)

 Lizôxôm

46.

Bào quan nào có thể chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học?

a)

Lizôxôm

b)

Không bào

c)

Lục lạp

d)

Lưới nội chất trơn

47.

Lục lạp không có cấu trúc nào sau đây:

a)

Hình bầu dục

b)

Được bao bọc bởi một màng đơn

c)

Bên trong là khối cơ chất không màu – gọi là chất nền (strôma)

d)

Các hạt nhỏ (grana) nằm trong chất nền

48.

Lục lạp là bào quan?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Có ở tất cả các tế bào nhân thực

d)

Có màng tilacoit bao bọc

49.

Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?

a)

Màng tròn của lục lạp

b)

Màng của tilacoit

c)

Màng ngoài của lục lạp

d)

Chất nền của lục lạp

50.

Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây ?

a)

Chất nền

b)

Các túi tilacoit

c)

Màng ngoài lục lạp

d)

Màng trong lục lạp

51.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

52.

Các bào quan có axit nucleic ngoài nhân là

a)

. Ti thể và không bào

b)

Không bào và lizôxôm

c)

Lạp thể và lizôxôm

d)

Ti thể và lục lạp

53.

Nhận định nào sau đây là SAI:

a)

Ti thể và lục lạp có khả năng hấp thụ ánh sáng

b)

Ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi

c)

Ti thể và lục lạp đều có khả năng cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc