wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là

a)

Lao động

b)

Người lao động

c)

Sức lao động

d)

Làm việc

2.

Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là

a)

cơ sở tồn tại của xã hội

b)

tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần

c)

giúp con người có việc làm

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

3.

sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định

a)

Mọi hoạt động của xã hội

b)

số lượng hàng hóa trong xã hội

c)

thu nhập của người lao động

d)

việc làm của người lao động

4.

trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yêu tố nào dưới đây quan trọng nhất

a)

kết cấu hạ tầng của sản xuất

b)

công cụ lao động

c)

hệ thống bình chứa của sản xuất

d)

cơ sở vật chất

5.

Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất

a)

Đối tượng lao động

b)

sức lao động

c)

tư liệu lao động

d)

máy móc hiện đại

6.

Quá trình sản xuất gồm các yêu tố nào dưới đây

a)

Sức lao động, đối tượng lao động và lao động.

b)

con người, lao động và máy móc.

c)

Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động

7.

hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động là

a)

người lao động

b)

tư liệu lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

nguyên liệu

8.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là

a)

Đối tượng lao động

b)

tư liệu lao động

c)

tài nguyên thiên nhiên

d)

nguyên liệu

9.

phát triển kinh tế là

a)

sự tăng lên về số lượng và chất lượng sản phẩm

b)

sự tăng trưởng về kinh tế gắn với nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

sự tăng trưởng kinh tế bền vững

d)

sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội

10.

hoạt động có mục đích, có Ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của mình được gọi là

a)

sản xuất của cải vật chất

b)

hoạt động

c)

Tác động

d)

Lao động

11.

sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

phát triển kinh tế

b)

tăng trưởng kinh tế

c)

phát triển bền vững

d)

phát triển xã hội

12.

sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yêu tố của quá trình sản xuất ra nó được gọi là

a)

phát triển kinh tế

b)

phát triển kinh tế bền vững

c)

tăng trưởng kinh tế

d)

tăng trưởng kinh tế bền vững

13.

Hoạt động có mục đích, có Ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì

a)

sản xuất của cải vật chất

b)

hoạt động

c)

tác động

d)

Lao động

14.

vì sao sức lao động giữ vai trò quan trọng nhất, quyết định nhất trong các yêu tố cơ bản của quá trình sản xuất

a)

vì sức lao động có tính sáng tạo

b)

vì sức lao động của mỗi người là không giống nhau

c)

vì suy đến cùng, sức lao động của con người là quan trọng nhất

d)

vì có sức lao động mới có đối tượng lao động và tư liệu lao động

15.

tư liệu sản xuất được chia thành những loại nào

a)

công cụ lao động, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng

b)

công cụ lao động, công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa

c)

công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng

d)

tư liệu lao động và đối tượng lao động

16.

Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động vì sao không cụ lao động là quan trọng nhất

a)

là căn cứ cơ bản để phân biệt các thời đại kinh tế

b)

và phù hợp với sự phát triển của khoa học công nghệ hiện đại

c)

vì công cụ lao động có hiệu quả cao

d)

vì công cụ lao động gắn phân công lao động và hợp tác quốc tế

17.

tư liệu lao động được phân thành mấy loại

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

18.

Đối tượng lao động được phân thành mấy loại

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

19.

hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất

a)

tư liệu lao động

b)

Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động

c)

nguyên vật liệu nhân tạo

d)

Đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến, đặc biệt là công nghiệp hóa chất

20.

kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất

a)

Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động

b)

yếu tố nhân tạo

c)

Đối tượng lao động của các ngành giao thông vận tải

d)

tư liệu lao động

21.

cùng là khối lượng hàng hóa dịch vụ

a)

Đang lưu thông trên thị trường

b)

Đã có mặt trên thị trường

c)

hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường

d)

do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường

22.

khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là

a)

cung

b)

nhu cầu

c)

cầu

d)

thị trường

23.

biểu hiện nào dưới đây không phải là cung

a)

công ty sơn H hằng tháng sản xuất được 3 triệu sơn để đưa ra thị trường

b)

quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

c)

Đồng bằng sông cửu long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu

d)

rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán

24.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây

a)

giữ nguyên quy mô sản xuất

b)

tái cơ cấu sản xuất

c)

mở rộng sản xuất

d)

thu hẹp sản xuất

25.

giả sử cung về ô tô trên thị trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

tăng mạnh

d)

ổn định

26.

vận dụng quan hệ cung - cầu để lý giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sỹ nổi tiếng biểu diễn

a)

Do cung = cầu

b)

do cung > cầu

c)

do cung < cầu

d)

do cung, cầu rối loạn

27.

nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây

a)

giá vật liệu xây dựng tăng

b)

Giá vật liệu xây dựng giảm

c)

Giá cả ổn định

d)

Thị trường bão hoà

28.

Ở trường hợp cung - cầu nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa

a)

cung = cầu

b)

cung < cầu

c)

cung > cầu

d)

cung ≤ cầu

29.

khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào sau đây

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

cung giảm, cầu tăng

c)

cung tăng, cầu tăng

d)

cung giảm, cầu giảm

30.

khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây

a)

cung tăng, cầu giảm

b)

cung tăng, cầu tăng

c)

cung giảm, cầu tăng

d)

cung giảm, cầu giảm

31.

Ở trường hợp cung - cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại

a)

Cung = cầu

b)

Cung < cầu

c)

Cung > cầu

d)

Cung ≤ cầu

32.

giả sử cầu về lượng bia trong dịp tết nguyên đán là 12 triệu lít, cung về lượng bia là 15 triệu lít. Số liệu trên phản ảnh

a)

Cung = cầu

b)

Cung < cầu

c)

Cung > cầu

d)

Cung ≤ cầu

33.

Cung - cầu trên thị trường bị phản ánh bởi yếu tố nào dưới đây

a)

người sản xuất

b)

giá cả

c)

tiền tệ

d)

hàng hóa

34.

phương án nào dưới đây là đúng

a)

Giá cả tăng do cung = cầu

b)

Giá cả tăng do cung > cầu

c)

Giá cả tăng do cung < cầu

d)

Giá cả tăng do cung ≤ cầu

35.

thực chất của quan hệ cung - cầu là mối quan hệ giữa các chủ thể nào dưới đây

a)

nhà nước với doanh nghiệp

b)

người sản xuất với người tiêu dùng

c)

doanh nghiệp với doanh nghiệp

d)

người kinh doanh với nhà nước

36.

khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo

a)

Cạnh tranh

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị

d)

giá cả

37.

Gia đình H có 1 ha trồng rau sạch cung cấp cho thị trường, hiện nay giá của các loại rau sạch đều tăng. Bố H quyết định mở rộng diện tích trồng, mẹ H thì muốn giữ nguyên quy mô sản xuất, chị H thì lại khuyên thu hẹp diện tích gieo trồng. Theo em, nên làm theo ý kiến của ai để gia đình H có thêm lợi nhuận

a)

Bố H

b)

Mẹ H

c)

Chị H

d)

Mẹ H và chị H

38.

biểu hiện nào dưới đây không phải là cầu

a)

anh Nam mua một chiếc xe máy bằng hình thức trả góp

b)

bạn Lan đi siêu thị mua hàng thanh toán hết 500.000đ

c)

bác Hùng có nhu cầu mua ô tô nhưng không đủ tiền

d)

chị Mai cần mua một chiếc xe đạp điện với giá 15 triệu đồng

39.

Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung - cầu bằng cách điều tiết các trường hợp cung - cầu trên thị trường thông qua các giải pháp thích hợp

a)

người sản xuất

b)

người tiêu dùng

c)

nhà nước

d)

nhân dân

40.

những chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung - cầu

a)

Nhà nước, người sản xuất, người tiêu dùng

b)

nhà nước, mọi công dân, mọi doanh nghiệp

c)

mọi tầng lớp nhân dân và các công ty sản xuất

d)

mọi doanh nghiệp sản xuất kinh doanh

41.

Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là gì

a)

Công nghiệp hoá, hiện đại hóa

b)

Công nghiệp hóa

c)

hiện đại hóa

d)

tự động hóa

42.

nội dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hiện đại hóa ở nước ta

a)

do yêu cầu phải phát triển đất nước

b)

do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

c)

do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

d)

do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế

43.

quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội là

a)

Công nghiệp hóa

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

44.

mục đích của công nghiệp hóa là

a)

Tạo ra năng suất lao động cao hơn

b)

Tạo ra một thị trường sôi động

c)

tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động

d)

xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

45.

Ở nước ta công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa vì

a)

công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa

b)

các nước trên thế giới được thực hiện đồng thời hai quá trình này

c)

nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn hơn so với các nước khác

d)

Đó là nhu cầu của xã hội

46.

tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

một số mặt

b)

to lớn và toàn diện

c)

thiết thực và hiệu quả

d)

toàn diện

47.

yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động cao hơn là một trong các nội dung của

a)

tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

tình trạng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Đặc điểm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

nguyên nhân dẫn đến công nghiệp hóa, hiện đại hóa

48.

một trong những tác động to lớn, toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

a)

xây dựng được nền kinh tế nhiều thành phần

b)

có điều kiện phát triển toàn diện

c)

các dân tộc trong nước đoàn kết, bình đẳng

d)

tạo tiền đề thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế - xã hội

49.

nâng cao chất lượng nguồn nhân lực gắn với phát triển kinh tế tri thức là nội dung cơ bản nào dưới đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta

a)

phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

b)

xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả

c)

cũng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

d)

rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

50.

100 những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì

a)

xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

b)

rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

c)

phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

d)

tạo ra năng suất lao động xã hội cao

51.

Để xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cần phải làm gì

a)

chuyển dịch lao động

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

chuyển đổi mô hình sản xuất

d)

chuyển đổi hình thức kinh doanh

52.

giáo dục và đào tạo có vai trò nào dưới đây trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

a)

quyết định

b)

quốc sách hàng đầu

c)

quan trọng

d)

cần thiết

53.

Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước cần

a)

phát triển kinh tế thị trường

b)

phát triển kinh tế thể chất cho người lao động

c)

phát triển kinh tế tri thức

d)

tăng số lượng người lao động

54.

phương án nào dưới đây xác định đúng trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

a)

phê phán, đấu tranh với hành vi cạnh tranh không lành mạnh

b)

tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học - công nghệ hiện đại vào sản xuất

c)

sẵn sàng tham gia xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

coi trọng đúng mức vai trò của hàng hóa và sản xuất hàng hóa

55.

trong cơ cấu kinh tế thì cơ cấu nào sau đây là quan trọng nhất

a)

thành phần kinh tế

b)

vùng kinh tế

c)

lĩnh vực kinh tế

d)

Ngành kinh tế

56.

do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

tính tất yếu khách quan

b)

ý nghĩa của công nghiệp hóa

c)

Tính to lớn toàn diện

d)

Tác dụng của công nghiệp hóa

57.

do yêu cầu phải rút ngắn về khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kĩ thuật và công nghệ giữa Việt Nam và thế giới nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

tính tất yếu khách quan

b)

Tính to lớn toàn diện

c)

Ý nghĩa của công nghiệp hóa

d)

tác dụng của công nghiệp hóa

58.

do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của xã hội nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

tính tất yếu khách quan

b)

Tính to lớn toàn diện

c)

Ý nghĩa của công nghiệp hóa

d)

tác dụng của công nghiệp hóa

59.

một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

a)

phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí

b)

phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

c)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

d)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

60.

Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào sau đây

a)

kinh tế nông nghiệp

b)

kinh tế hiện đại

c)

kinh tế thị trường

d)

kinh tế tri thức

61.

sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

hàng hóa

b)

tiền tệ

c)

thị trường

d)

lao động

62.

hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

giá trị và giá cả

b)

giá trị trao đổi với giá trị sử dụng

c)

giá trị và giá trị sử dụng

d)

giá cả và giá trị sử dụng

63.

công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là giá trị

a)

hàng hoá

b)

sức lao động

c)

lao động

d)

Sử dụng của hàng hóa

64.

Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau là

a)

giá trị sử dụng

b)

Giá trị

c)

giá trị cá biệt

d)

Giá trị trao đổi

65.

hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì

a)

chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau

b)

chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng

c)

chúng đều là sản phẩm của lao động

d)

Chúng có giá trị bằng nhau

66.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

a)

tỉ giá đối đoái

b)

giá niêm yết

c)

mệnh giá

d)

chỉ số hối đoái

67.

khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng

a)

Phương tiện lưu thông

b)

phương tiện thanh toán

c)

tiền tệ thế giới

d)

giao dịch quốc tế

68.

tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng

a)

phương tiện cất trữ

b)

tiền tệ thế giới

c)

phương tiện thanh toán

d)

giao dịch quốc tế

69.

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng

a)

phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Tiền tệ thế giới

d)

Giao dịch quốc tế

70.

người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng

a)

phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

tiền tệ thế giới

d)

giao dịch quốc tế

71.

khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng

a)

lạm phát

b)

giảm phát

c)

thiểu phát

d)

giá trị của tiền tăng lên

72.

lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ được gọi là

a)

sàn giao dịch

b)

thị trường chứng khoán

c)

chợ

d)

thị trường

73.

các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hóa, tiền tệ, giá cả

b)

hàng hóa, giá cả, địa điểm mua bán

c)

tiền tệ, người mua, người bán

d)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

74.

thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường

a)

thừa nhận

b)

thông tin

c)

Điều tiết sản xuất

d)

mã hóa

75.

trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định

a)

chất lượng và số lượng của hàng hóa

b)

giá cả và số lượng hàng hóa

c)

giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa

76.

thông tin của thị trường giúp người mua

a)

biết được giá cả hàng hóa trên thị trường

b)

Điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất

c)

mua được hàng hóa mình cần

d)

biết được số lượng và chất lượng hàng hóa

77.

giá trị của hàng hóa là gì

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

b)

Lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa

d)

Lao động của người sản xuất hàng hóa

78.

giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là gì

a)

công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất

c)

công dụng thoả mãn nhu cầu tinh thần

d)

công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán

79.

Một trong những chức năng của thị trường là gì

a)

kiểm tra hàng hóa

b)

chức năng thông tin

c)

trao đổi hàng hóa

d)

đánh giá

80.

thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, mẫu mã, hình thức hàng hóa. Những hàng hóa nào phù hợp thì bán được là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường

a)

thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

thông tin

c)

Điều tiết sản xuất

d)

Mã hóa

81.

sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của

a)

quy luật giá trị

b)

quy luật kinh tế

c)

quy luật sản xuất

d)

quy luật thặng dư

82.

quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với thời gian lao động

a)

Xã hội cần thiết

b)

cá nhân

c)

tập thể

d)

cộng đồng

83.

quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng

a)

tổng thời gian lao động xã hội

b)

tổng thời gian lao động cá nhân

c)

tổng thời gian lao động tập thể

d)

tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

84.

quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua

a)

giá trị hàng hóa

b)

giá cả trên thị trường

c)

giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa

d)

quan hệ cung cầu

85.

muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

a)

cải tiến khoa học kĩ thuật

b)

nâng cao uy tín cá nhân

c)

Đào tạo gián điệp kinh tế

d)

vay vốn ưu đãi

86.

việc là chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Tỉ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị

c)

tự phát từ quy luật giá trị

d)

Điều tiết trong lưu thông

87.

nhà nước cần có chủ trương gì để phát huy mặt tích cực hạn chế tác động phân hóa giàu nghèo của luật giá trị

a)

Đổi mới nền kinh tế

b)

thống nhất và mở cửa thị trường

c)

Điều tiết kinh tế

d)

ban hành và sử dụng pháp luật, chính sách kinh tế, xã hội

88.

giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào

a)

luôn ăn khớp với giá trị

b)

Luôn cao hơn giá trị

c)

Luôn thấp hơn giá trị

d)

Luôn xoay quanh giá trị

89.

Ôi luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu

a)

thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

thời gian lao động xã hội cá biệt

c)

thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa

d)

thời gian cần thiết

90.

muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa đã người sản xuất phải

a)

vay vốn lưu đãi

b)

hợp lý hóa sản xuất, thực hành tiết kiệm

c)

sản xuất một loại hàng hóa

d)

nâng cao uy tín cá nhân

91.

sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác, phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác, mặt hàng này sang mặt hàng khác là tác động nào sau đây của quy luật giá trị

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

tăng năng suất lao động

c)

phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa hàng hoá

d)

kích thích lực lượng sản xuất phát triển

92.

việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có lãi nhiều là kết quả tác động nào sau đây của quy luật giá trị

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

tăng năng suất lao động

d)

kích thước lực lượng sản xuất phát triển

93.

người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

tăng năng suất lao động

c)

kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng suất lao động tăng lên

d)

phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

94.

những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kĩ thuật tốt nên có học phí lao động cá biệt thấp hơn học phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng. Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp ruổi do trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

tăng năng suất lao động

d)

kích thích lực lượng sản xuất phát triển

95.

quy luật giá trị tồn tại ở nơi sản xuất nào dưới đây

a)

nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

nền sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

nền sản xuất hàng hóa

d)

mọi nền sản xuất

96.

vui lực giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây

a)

giá cả thị trường

b)

số lượng hàng hóa trên thị trường

c)

nhu cầu của người tiêu dùng

d)

nhu cầu của người sản xuất

97.

quy luật giá trị có mấy tác động

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

d)

năm

98.

một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

a)

người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa

b)

người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ

c)

người sản xuất ngày càng giàu có

d)

kích thích lượng sản xuất, năng suất lao động tăng

99.

Điều tiết sản xuất là

a)

Phân phối lại chi phí sản xuất của ngành này với ngành khác

b)

sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác

c)

Điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác

d)

Điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành

100.

công dân đã vận dụng quy luật giá trị như thế nào

a)

khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển

b)

phấn đấu giảm chi phí, nâng cao sức cạnh tranh, thu nhiều lợi nhuận

c)

xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Để mỗi cá nhân tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào

101.

Sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh hàng hóa nhầm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

cạnh tranh

b)

lợi tức

c)

Đấu tranh

d)

tranh giành

102.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập tự do sản xuất kinh doanh là một trong những

a)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

b)

nguyên nhân của sự giàu nghèo

c)

tính chất của cạnh tranh

d)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa

103.

Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

một đòn bẩy kinh tế

b)

một động lực kinh tế

c)

cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

nên tảng của sản xuất và lưu thông hàng hóa

104.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là nhằm giành lấy

a)

Lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

b)

Ưu thế về khoa học và công nghệ

c)

nguồn nhiên liệu

d)

thị trường tiêu thụ

105.

Việc giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác là… của cạnh tranh

a)

tính chất

b)

mục đích

c)

quy luật

d)

chủ thể

106.

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập tự do sản xuất kinh doanh có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau là… cạnh tranh

a)

khái niệm

b)

mục đích

c)

nguyên nhân

d)

tính hai mặt

107.

nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a)

sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập

b)

sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập

c)

sự tồn tại của một số chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập

d)

sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh

108.

Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh, nhà nước cần

a)

ban hành các chính sách xã hội

b)

tổ chức thực hiện pháp luật

c)

giáo dục, răn đe, thuyết phục

d)

giáo dục, pháp luật và các chính sách kinh tế xã hội

109.

hành vi giành giật khách hàng đầu cơ tích trữ gây rối loạn kinh tế chính là mặt hạn chế của

a)

sản xuất hàng hóa

b)

lưu thông hàng hóa

c)

cạnh tranh

d)

thị trường

110.

Để giành giật khách hàng và lợi nhuận, một số người không từ những thủ đoạn phi pháp bất lương là thể hiện nội dung nào dưới đây của cạnh tranh

a)

nguyên nhân

b)

mặt tích cực

c)

mặt hạn chế

d)

mục đích

111.

kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh

a)

nguyên nhân

b)

mặt hạn chế

c)

mặt tích cực

d)

mục đích

112.

khái niệm cạnh tranh suất hiện từ khi nào

a)

khi xã hội loài người xuất hiện

b)

khi con người biết lao động

c)

khi sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện

d)

khi ngôn ngữ xuất hiện

113.

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là gì

a)

tồn tại nhiều chủ sở hữu

b)

Điều kiện sản xuất và lợi ích của mỗi đơn vị kinh tế là khác nhau

c)

sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh, có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau

d)

nhiều người kinh doanh một mặt hàng

114.

cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư xây dựng phát triển kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thực hiện chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là

a)

mặt tích cực của cạnh tranh

b)

mặt tiêu cực của cạnh tranh

c)

Nội dung của cạnh tranh

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh

115.

hành vi nào sau đây biểu hiện sự cạnh tranh không lành mạnh

a)

khuyến mãi để thu hút khách hàng

b)

hạ giá thành sản phẩm

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

d)

Áp dụng khoa học - kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất

116.

chào cái việc làm sau việc làm là được pháp luật cho phép trong cạnh tranh

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

b)

khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh

c)

bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất

d)

bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất

117.

Vì quán cà phê của anh K khách ít trong khi quán đối diện của anh H khách lại rất đông Anh H đã thuê kẻ xấu ngày nào cũng quậy phá quán của anh H anh K đã

a)

chiêu thức trong kinh doanh

b)

cạnh tranh lành mạnh

c)

cạnh tranh không lành mạnh

d)

cạnh tranh tiêu cực

118.

tính chất của cạnh tranh là gì

a)

giành giật khách hàng

b)

giành quyền lợi về mình

c)

tìm được nhiều lợi nhuận

d)

ganh đua, đấu tranh

119.

vì sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh

a)

làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

b)

sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

c)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

d)

phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất

120.

mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với cái mặt tích cực là cạnh tranh

a)

lành mạnh

b)

tự do

c)

hợp lí

d)

công bằng