wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ 10- KỲ I

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ngòi nước ta là nước mưa nên:
a)
Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa.
b)
Sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa.
c)
Sông ngòi nước ta thường có lũ về mùa xuân.
d)
Chế độ nước sông điều hòa quanh năm.
2.
Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong quá trình hình thành đất là
a)
con người.
b)
sinh vật.
c)
thời gian.
d)
địa hình.
3.
Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến tính chất và cường độ phong hóa đá, chế độ nhiệt, ẩm của đất là
a)
khí hậu.
b)
địa hình.
c)
đá mẹ.
d)
sinh vật.
4.
Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là:
a)
Độ ẩm và lượng mưa.
b)
Lượng bức xạ và lượng mưa.
c)
Nhiệt độ và độ ẩm.
d)
Nhiệt độ và nắng.
5.
Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật chủ yếu thông qua các yếu tố
a)
gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.
b)
nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.
c)
khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.
d)
khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.
6.
Giới hạn phía trên của sinh quyển là
a)
nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
b)
đỉnh của tầng đối lưu.
c)
đỉnh núi cao nhất thế giới.
d)
nơi tiếp giáp tầng iôn.
7.
Vành đai sinh vật thay đổi cả theo độ cao và vĩ độ là do ảnh hưởng của nhân tố
a)
nhiệt đô.
b)
khí hậu.
c)
ánh sáng.
d)
độ ẩm.
8.
Lớp vỏ địa lí được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?
a)
Đất, đá, sinh vật, địa hình, khí hậu, cảnh quan.
b)
Khí hậu, thực vật, động vật, địa hình, thổ nhưỡng.
c)
Khí quyển, thuỷ quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển, sinh quyển.
d)
Tầng trầm tích, tầng granit, tầng badan, tầng trên của lớp Manti.
9.
Ý nghĩa thực tiễn của qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, trước khi tiến hành các hoạt động khai thác tự nhiên con người cần:
a)
Nghiên cứu kỹ càng và toàn diện về điều kiện địa lí của bất kỳ một lãnh thổ nào.
b)
Nghiêm cấm mọi sự tác động vào lớp vỏ địa lí.
c)
Để đạt hiệu quả cao, cần tác động vào các thành phần của lớp vỏ địa lí cùng một lúc.
d)
Hết sức hạn chế việc tác động vào các thành phần của lớp vỏ địa lí.
10.
Tính địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
a)
vĩ độ.
b)
kinh độ.
c)
độ cao.
d)
chiều đông-tây.
11.

Giới hạn phía dưới của sinh quyển là

a)

tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ lục địa.

b)

tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).

c)

tới đáy đại dương và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).

d)

tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa.

12.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố

a)

gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

b)

nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

c)

khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

d)

khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

13.

Hướng sườn khác nhau sẽ gây nên sự khác biệt về

a)

gió, nhiệt độ và độ ẩm.

b)

nhiệt, ẩm và chế độ chiếu sáng.

c)

gió, ẩm và chế độ chiếu sáng.

d)

nhiệt, ẩm và lượng mưa.

14.

Trong những nhân tố tự nhiên, nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

khí hậu.

b)

địa hình.

c)

sinh vật.

d)

đất.

15.

Độ phì của đất là

a)

A. Khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật

b)

B. Độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển.

c)

C. Lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật.

d)

D. Lượng chất vi sinh trong đất.

16.

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ vào mùa xuân" ?

a)

A. Khí hậu ôn đới lục địa và cận cực

b)

B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

C. Khí hậu Xích Đạo ẩm

d)

D. Khí hậu nhiệt đới lục địa.

17.

             Đất là vật thể tự nhiên độc đáo khác với đá, nước, sinh vật ở đặc trưng nổi bật nào sau đây?

a)

Độ phì.  

b)

Cấu tạo của đất.

c)

Các chất dinh dưỡng.  

d)

Các nhân tố hình thành.

18.

         Giới hạn của sinh quyển gồm

a)

tầng đối lưu, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển.

b)

lớp vỏ phong hóa, toàn bộ thủy quyển và phần thấp của khí quyển.

c)

tầng ôdôn (độ cao khoảng 22 km) và lớp vỏ phong hóa, lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

toàn bộ thủy quyển, tầng thấp của khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng và lớp vỏ phong hóa.

19.

                  Yếu tố nào sau đây của địa hình ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật ở vùng núi?

a)

Độ dốc và hướng sườn.

b)

Độ dốc và độ cao.

c)

Cấu trúc và độ cao.  

d)

Hướng sườn và độ cao.

20.

                    Đâu là nguyên nhân chính làm cho thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật?

a)

Vì thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật.

b)

Vì thực vật là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật.

c)

Vì sự phát triển của thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.

d)

Vì sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ.

21.

              Nhận xét nào sau đây không đúng về sự phân bố của sinh vật?

a)

Sinh vật phân bố đều trong toàn bộ sinh quyển.

b)

Sinh vật phân bố tập trung ở nơi có thực vật mọc.

c)

Khu vực phân bố tập trung sinh vật dày khoảng vài chục mét ở phía trên và phía dưới bề mặt đất.

d)

Sinh vật phân bố từ đáy đại dương và đáy lớp vỏ phong hóa lên tới nơi tiếp giáp tầng ô dôn.

22.

                   Hoạt động nào sau đây của con người ảnh hưởng tích cực tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Săn bắt động vật hoang dã.      

b)

Đốt nương làm rẫy.

c)

Xả trực tiếp nước thải vào môi trường.      

d)

Lập các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia.

23.

           Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước, bầm, mắm chỉ phát triển và phân bố trên loại đất nào?

a)

Đất phù sa ngọt.  

b)

Đất feralit đồi núi.

c)

Đất chua phèn.

d)

Đất ngập mặn.

24.

                    Trong quá trình hình thành đất, thực vật đóng vai trò chủ đạo trong việc

a)

cung cấp chất hữu cơ.

b)

phá hủy đá gốc.

c)

hạn chế xói mòn đất.   

d)

thúc đẩy quá trình phong hóa.

25.

            Triều cường thường xảy ra vào các ngày nào?

a)

Khoảng ngày 1 và ngày 30 Âm lịch.   

b)

Khoảng ngày 1 và ngày 15 Âm lịch.

c)

Khoảng ngày 1 và ngày 8 Âm lịch.     

d)

Khoảng ngày 8 và ngày 23 Âm lịch.

26.

            Sóng thần xuất hiện nhiều nhất ở vùng biển nào?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Địa Trung Hải.

d)

Ấn Độ Dương.

27.

               Ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào trong các ngày có dao động thủy triều nhỏ nhất?

a)

Không trăng.     

b)

Trăng tròn.     

c)

Trăng khuyết.   

d)

Ngày nguyệt thực.

28.

 Nguồn cung cấp nước cho sông ngòi ở vùng nhiệt đới chủ yếu là:

a)

Nước băng tuyết tan

b)

Nước mưa.

c)

Nước ngầm.

d)

Nước ao, hồ, đầm.

29.

Thực vật không đóng vai trò nào sau đây:

a)

Điều hoà chế độ nước sông.

b)

Giảm lũ lụt.

c)

Cung cấp nước cho sông ngòi.

d)

Chống xói mòn, sạt lở đất.

30.

Tính địa ô là sự thay đổi có quy luật các thành phần tự nhiên và các cảnh quan địa lí theo:

a)

Kinh độ.

b)

Vĩ độ.

c)

Độ cao

d)

Địa hình

31.

Nước ngọt tồn tại nhiều nhất ở đâu:

.

a)

Sông ngòi

b)

Hồ

c)

Nước ngầm

d)

Băng ở 2 cực

32.

 Độ muối của nước biển  thay đổi không phụ thuộc vào  các yếu tố nào ?

a)

Lượng nước sông chảy vào biển

b)

Độ bốc hơi

c)

Sống núi ngầm dưới đại dương

d)

lượng mưa.

33.

Ý nào dưới đây là đúng ?

a)

Ở mọi điểm trên Trái Đất, thuỷ triều dâng lên cùng một thời điểm giống nhau.

b)

Thuỷ triều là hiện tượng dao động có chu kì và biên độ nhất định của nước biển.

c)

Trong một tháng có 4 lần thuỷ triều lên cao nhất

d)

Thuỷ triều ở xích đạo là lớn nhất.

34.

 Đất là :

a)

Lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa.

b)

Nơi con người sinh sống.

c)

Lớp vật chất tươi xốp trên bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì

d)

. Đất là lớp vỏ cứng ngoài cùng của Trái Đất.

35.

Nguồn gốc xuất phát và hướng chảy của dòng biển nóng:

.

a)

Xuất phát từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp

b)

Xuất phát từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao

c)

Xuất phát từ 2 cực chảy về xích đạo

d)

xuất phát vào mùa hè.

36.

Nhân tố đá mẹ có vai trò quyết định đến :

a)

Thành phần cơ giới và thành phần hữu cơ của đất.

b)

Thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ của đất.

c)

Thành phần khoáng vật trong đất và ảnh hưởng tới cấu trúc, tính chất lí, hoá của đất.

d)

Độ phì của đất.

37.

 Số lượng các vành đai nhiệt từ Bắc cực đến Nam cực là :

a)

Năm vòng đai.

b)

Sau vòng đai

c)

Bảy vòng đai.

d)

Bốn vòng đai.

38.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác ?

a)

A. Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật.

b)

B. Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên toàn Trái Đất.

c)

C. Sinh vật không phân bố đồng đều trên toàn chiều dài của sinh quyển.

d)

D. Sinh quyển tập trung vào nơi có thực vật mọc.

39.

Nguyên nhân tạo ra tính địa đới là :

a)

A. Trái Đất có hình cầu.

b)

Trái Đất nghiêng khi quay trên trục quỹ đạo.

c)

Trái Đất vừa quay quanh trục  vừa quay quanh Mặt Trời.

d)

D. Vận tốc quay của Trái Đất khá lớn.

40.

Nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông ngòi là :

a)

A. Độ dốc địa hình

b)

B. Nước ngầm

c)

C. Hồ, đầm.

d)

D. Mưa và băng tuyết

41.

Tính địa ô là do :

a)

A. Sự khác nhau giữa đất và biển.

b)

B. Hoàn lưu của khí quyển.

c)

C. Các dòng biển.

d)

D. Sự khác nhau về độ lục địa của khí hậu

42.

Lớp vỏ địa lí còn được gọi là :

a)

A. Lớp phủ thực vật.

b)

B. Lớp vỏ cảnh quan.

c)

C. Lớp thổ nhưỡng.

d)

D. Lớp vỏ Trái Đất.

43.

Nguyên nhân sinh ra thuỷ triều là do:

a)

A. Mặt trăng

b)

B. Gió.

c)

C. Các dòng biển

d)

D. Do lực hút của Mặt Trăng, Mặt Trời, lực li tâm của Trái Đất.

44.

 Hồ Hoàn Kiếm ở Việt Nam là hồ có nguồn gốc?

a)

A. Hình thành do đứt gãy lớn

b)

B.Hình thành trên miệng núi lửa

c)

C. Do con người tạo nên

d)

D. Do bồi tụ của sông

45.

Nguồn gốc xuất phát và hướng chảy của dòng biển lạnh:

a)

A. Xuất phát từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp

b)

B. Xuất phát từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao

c)

C. Xuất phát từ 2 cực chảy về xích đạo

d)

xuất phát vào mùa đông.

46.

Nguồn cung cấp nước cho sông ngòi ở vùng ôn đới lạnh chủ yếu là:

a)

A. Nước băng tuyết tan

b)

C. Nước mưa.

c)

B. Nước ngầm.

d)

D. Nước ao, hồ,

47.

Khi một thành phần nào đó thay đổi sẽ làm cho các thành phần khác của lớp vỏ địa lí thay đổi theo. Điều này thể hiện :

a)

A. Tính thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí.

b)

B. Tính địa đới của tự nhiên

c)

C. Tính phi địa đới của tự nhiên.

d)

D. Cả 3 quy luật trên.

48.

Các quy luật địa đới và phi địa đới có đặc điểm là:

a)

A. diễn ra độc lập và riêng rẽ.

b)

B.diễn ra đồng thời và tương hỗ.

c)

C.quy luật phi địa đới chiếm ưu thế.

d)

D.tác động giống nhau lên tự nhiên

49.
Các dòng biển nóng và lạnh phân bố đối xứng qua hai
a)
xích đạo.
b)
bờ các đại dương.
c)
chí tuyến nam.
d)
chí tuyến bắc.
50.

Câu 1. Trên Trái Đất có sự phân chia thành mấy đới khí hậu?

a)

A. 9 đới

b)

B. 8 đới

c)

C. 7 đới

d)

D. 6 đới

51.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Dòng biển.

d)

Địa thế.

52.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

A. nước chảy.

b)

gió thổi.

c)

C. băng tan

d)

. D. mưa rơi.

53.

Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?

a)

A. Địa ô

b)

B. Địa đới.

c)

. Đai cao.

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh.

54.

                  Yếu tố nào sau đây của địa hình ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật ở vùng núi?

a)

Độ dốc và hướng sườn.

b)

Độ dốc và độ cao.

c)

Cấu trúc và độ cao.  

d)

Hướng sườn và độ cao.

55.

                   Ảnh hưởng rõ nhất của con người tới sự phân bố của sinh vật thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi.

b)

Cung cấp nguồn thức ăn cho các loài động vật.

c)

Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

d)

Mở rộng diện tích rừng trên thế giới.

56.

              Nhận xét nào sau đây không đúng về sự phân bố của sinh vật?

a)

Sinh vật phân bố đều trong toàn bộ sinh quyển.

b)

Sinh vật phân bố tập trung ở nơi có thực vật mọc.

c)

Khu vực phân bố tập trung sinh vật dày khoảng vài chục mét ở phía trên và phía dưới bề mặt đất.

d)

Sinh vật phân bố từ đáy đại dương và đáy lớp vỏ phong hóa lên tới nơi tiếp giáp tầng ô dôn.

57.

               Ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào trong các ngày có dao động thủy triều nhỏ nhất?

a)

Không trăng.     

b)

Trăng tròn.     

c)

Trăng khuyết.   

d)

Ngày nguyệt thực.

58.

Nhân tố nào sau đây không có vai trò điều hòa chế độ nước sông?

a)

Nước ngầm

b)

Thực vật

c)

Các dòng biển

d)

Hồ, đầm

59.

Ở miền núi, sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng do đâu?

(a)  

60.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân bố của các kiểu thảm thực vật và đất theo vĩ độ

a)

khí hậu (chế độ nhiệt, ẩm)

b)

các thảm thực vật

c)

các nhóm đất

d)

sự khác nhau về nhiệt và độ ẩm

61.

Nguyên nhân gây ra sự phân bố các vành đai thực vật và đất theo độ cao là gì?

a)

sự khác nhau về nhiệt và độ ẩm

b)

chế độ khí hậu (nhiệt, ẩm,...)

c)

rừng nhiệt đới ẩm – đất đỏ vàng

d)

rừng cận nhiệt ẩm