wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin cuối kì 2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cơ sở dữ liệu (CSDL): Là tập hợp dữ liệu

a)

A. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

b)

B. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.

c)

C. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

d)

D. chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

2.

Câu 2: Trong các dữ liệu sau đây, đâu là một CSDL?

a)

A. Một bảng điểm chấm công của công nhân

b)

B. Một văn bản

c)

C. Một bản vẽ

d)

   D. Một bài trình chiếu

3.

Câu 3: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :

a)

A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

D. Tạo ra một hay nhiều bảng

4.

Câu 4: Đối tượng không cần quản lí khi xây dựng CSDL quản lí sách và trả mượn sách trong trường:

a)

A. Thông tin người đọc

b)

B. Thông tin sách

c)

C. Thông tin mượn trả sách.

d)

D. Thông tin khách hàng

5.

Câu 5: Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL): Là phần mềm cung cấp

a)

A. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

b)

B. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL được lưu trên máy tính điện tử.

c)

C. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ  thông tin của CSDL.

d)

D. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập và khai thác thông tin của CSDL.

6.

Câu 6: Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?

a)

A. Bộ nhớ RAM   

b)

B. Bộ nhớ ROM   

c)

C. Bộ nhớ ngoài  

d)

D. Hồ sơ – sổ sách

7.

Câu 7: Các bảng dữ liệu dưới đây? Đâu không là một cơ sở dữ liệu?

a)

A. Bảng điểm học sinh lưu trữ trên máy tính

b)

B. Bảng điểm học sinh lưu trữ trên giấy

c)

C. Danh sách bệnh nhân lưu trữ trên máy tính

d)

D. Danh sách khách hàng vay mượn tiền của ngân hàng lưu trữ lên máy chủ mạng LAN

8.

Câu 8: Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có.

a)

A. Cơ sở dữ liệu

b)

         B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

        C. Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, các thiết bị vật lí.   

d)

        D. Các thiết bị vật lí

9.

Câu 1: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

10.

Câu 2: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:

a)

A. Ngôn ngữ lập trình Python

b)

B. Ngôn ngữ C

c)

C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

11.

Câu 3: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là:

a)

A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

C. Ngôn ngữ SQL

d)

D. Ngôn ngữ bậc cao

12.

Câu 4: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

A. Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

C. Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

13.

Câu 5: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

A. Người lập trình   

b)

  B. Người dùng

c)

C. Người lập trình và người dùng    

d)

  D. Nguời quản trị CSDL

14.

Câu 6: Công việc nào không thuộc bước khảo sát cơ sở dữ liệu:

a)

A. Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí.

b)

B. Xác định các dữ liệu cần lưu trữ.

c)

C. Phân tích các chức năng cần có của hệ thống.

d)

D. Thiết kế cơ sở dữ liệu.

15.

Câu 7: Công việc nào không thuộc bước thiết kế cơ sở dữ liệu:

a)

A. Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai.

b)

B. Xây dựng hệ thống các chương trình.

c)

C. Xác định các dữ liệu cần lưu trữ.

d)

D. Thiết kế cơ sở dữ liệu.

16.

Câu 8: Công việc kiểm thử cơ sở dữ liệu:

a)

A. Nhập dữ liệu cho CSDL.

b)

B. Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng.

c)

C. Nhập dữ liệu cho CSDL. Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng.

d)

D. Xây dựng hệ thống các chương trình.

17.

Câu 9: Cơ sở giáo dục thường quản lý những thông tin nào dưới đây?

a)

A. Thông tin khách đến thăm, tài liệu và hoạt động giao lưu

b)

B. Thông tin các cuộc gọi, tên và số điện thoại khách đến làm việc

c)

C. Thông tin người học, môn học, kết quả học tập

d)

D. Thông tin các chuyến bay, vé máy bay và lịch bay của cán bộ đi công tác

18.

Câu 10: Theo em các chức năng một hệ quản trị CSDL chức năng nào quan trọng nhất của bài toán quản lí.

a)

A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

C. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

d)

D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

19.

Câu 11: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

A. Người dùng      

b)

B. Người lập trình ứng dụng

c)

C. Người QT CSDL      

d)

D. Người dùng, người QT CSDL, người lập trình ứng dụng     

20.

Câu 12: Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

A. Khảo sát  → Thiết kế  → Kiểm thử  

b)

B. Khảo sát  → Kiểm thử  → Thiết kế

c)

C. Thiết kế  → Kiểm thử  → Khảo sát

d)

D. Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử

21.

Câu 1: Xét về mặt cấu trúc, Thuộc tính Trường (Field) trong mô hình dữ liệu quan hệ được hiểu là

a)

A. Cột của bảng  

b)

B. Hàng của bảng

c)

C. Tính chất của trường

d)

  D. Mô tả trường

22.

Câu 2: Xét về mặt cấu trúc, Data Type trong mô hình dữ liệu quan hệ được hiểu là

a)

A. Miền dữ liệu của trường

b)

   B. Hàng của bảng

c)

C. Tính chất của trường

d)

  D. Mô tả trường

23.

Câu 3: Trong mô hình dữ liệu quan hệ  Record được hiểu là

 

a)

A. Cột của bảng

b)

B. Bộ

c)

C. Tính chất của trường

d)

  D. Mô tả trường

24.

Câu 4: Trong các kỳ thi học kỳ theo em trường khóa là trường nào :

a)

A. Trường Số báo danh (SBD)

b)

B. Trường Họ tên (Ho_ten)

c)

C. Trường Ngày sinh (Ngay_sinh)

d)

D. Trường Giới tính (Gioi_tinh)

25.

Câu 5: Trong quá trình nhập dữ liệu cho thông tin thí sinh người ta nhập số báo danh: HS0001. Em hãy chọn kiểu cho thuộc tính này ?

a)

A. Number

b)

B. Short Text

c)

C. Menmo

d)

D. Date/time

26.

Câu 6:  Các bước tạo cấu trúc bảng:

1. Nháy chọn Create à Table Design 2. Chỉ định khóa chính

3. Gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu. 4. Lưu cấu trúc bảng

a)

1-2-3-4

b)

2-4-3-1

c)

1-3-2-4

d)

4-3-2-1

27.

Câu 8: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

    

a)

A. File → Primary key

b)

  B. Insert → Primary key

c)

C. Home → Primary key

d)

   D. Design → Primary key   

28.

Câu 7: Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn sắp xếp điểm học kỳ của học sinh từ thấp đến cao, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

A. Thao tác trên trường HOC_KY → chọn Home → Ascending

b)

B. Thao tác trên trường HOC_KY → Ascending → chọn Home

c)

C. Thao tác trên trường chọn Home → Ascending

d)

D. Thao tác trên trường MOT_TIET → Ascending →chọn Home

29.

Câu 8: Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn sắp xếp điểm một tiết của học sinh từ thấp đến cao, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

A. Thao tác trên trường HOC_KY → chọn Home → Ascending

b)

B. Thao tác trên trường HOC_KY → Ascending → chọn Home

c)

C.Thao tác trên trường MOT_TIET →  chọn Home → Ascending

d)

D. Thao tác trên trường MOT_TIET → Ascending →chọn Home

30.

Câu 1: Truy vấn có nghĩa là:

 

 

a)

A. In dữ liệu;

b)

B. Xóa các dữ liệu không cần dùng đến;   

c)

C. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu;

d)

  D. Cập nhật

31.

Câu 3: Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?

a)

A.Chọn bảng và mẫu hỏi

b)

B. Sắp xếp và phân nhóm dữ liệu.

c)

C. In dữ liệu báo cáo.

d)

D. So sánh đối chiếu dữ liệu

32.

Câu 1: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

A. Mô hình phân cấp

b)

B. Mô hình hướng đối tượng

c)

C. Mô hình quan hệ

d)

D. Mô hình dữ liệu quan hệ

33.

Câu 2: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

A. Cấu trúc dữ liệu

b)

B. Các ràng buộc dữ liệu

c)

C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

D. Cấu trúc dữ liệu, Các ràng buộc dữ liệu, Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

34.

Câu 3: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

A. Cột (Field)

b)

B. Bảng (Table)

c)

C. Hàng (Record) 

d)

D. Báo cáo (Report)

35.

Câu 4: Thao tác trên dữ liệu có thể là:

a)

A. Sửa bản ghi

b)

B. Thêm bản ghi

c)

C. Sửa bản ghi, Thêm bản ghi, Xoá bản ghi

d)

D. Xoá bản ghi

36.

Câu 5: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

B. Phần mềm Microsoft Access

c)

C.  Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

d)

D.  Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

37.

Câu 6: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

B. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

C. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

d)

D. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

38.

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

A.  Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

B.  Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

39.

Câu 8: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

A. Mỗi bảng có ít nhất một khoá

b)

B. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

c)

C. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

d)

D. Một bảng có thể có nhiều khoá chính

40.

Câu 9: Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

A. HoaDon

b)

B. DanhMucSach, LoaiSach

c)

C. HoaDon, LoaiSach

d)

D. DanhMucSach, HoaDon

41.

Câu 10: Một quan hệ trong CSDL quan hệ là chỉ:

a)

A. Cột

b)

B. Hàng

c)

C. Dữ liệu

d)

D. Bảng

42.

Câu 11: Khóa của Một quan hệ trong CSDL quan hệ là:

a)

A. Tập thuộc tính

b)

B. Tập dữ liệu để phân biệt.

c)

C. Tập hợp dữ liệu từ nhiều bảng.

d)

D. Tập tất cả các thuộc tính trong bảng phân biệt được cá thể.

43.

Câu 12: Trong bài toán quản lý thư viện thì quan hệ mượn sách: số thẻ, mã số sách, ngày mượn, ngày trả em hãy xác định khóa cho quan hệ trên biết mỗi học sinh chỉ được mượn 1 quyển sách trên 1 ngày.

a)

A. So_the

b)

B. So_the, Ngay_muon

c)

C. So_the, Ma_so_sach

d)

D. So_the, Ma_so_sach, Ngay_muon

44.

Câu 18: Quá trình nhập dữ liệu cho thông tin thí sinh thi tuyển sinh lớp 10 người ta nhập họ tên học sinh: Nguyễn Thị Hằng. Em hãy chọn kiểu cho thuộc tính này ?

a)

A. Number

b)

B. Short Text

c)

C. Menmo

d)

D. Date/time

45.

Câu 2: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :

a)

A. Khai báo kích thước của trường

b)

B. Tạo liên kết giữa các bảng

c)

C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

D. Khai báo kích thước của trường. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

46.

Câu 3: Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

A. B1 -> B3 -> B4 -> B2

b)

B. B2 -> B1 -> B2 -> B4

c)

C. B1 -> B2 -> B3 -> B4

d)

D. B1 -> B3 -> B2 -> B4

47.

Câu 4: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

A. Nhập dữ liệu ban đầu

b)

B.  Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

c)

C.  Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

d)

D. Thêm bản ghi

48.

Câu 5: Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

A. Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

b)

B. Xoá một số quan hệ

c)

C. Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

D. Xoá một số thuộc tính

49.

Câu 6: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

A. Sắp xếp các bản ghi

b)

B. Kết xuất báo cáo

c)

C. Xem dữ liệu

d)

D. Thêm bản ghi mới

50.

Câu 7: Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

A. Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

B. Là một dạng bộ lọc

c)

C. Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

d)

D. Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

51.

Câu 8: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)

A. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

b)

B. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

c)

C. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

d)

D. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

52.

Câu 9: Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

a)

A. Tạo báo cáo thống kê số liệu

b)

B. Hiển thị và cập nhật dữ liệu

c)

C. Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

d)

D. Tạo truy vấn lọc dữ liệu

53.

Câu 10: Câu nào sau đây sai?

a)

A. Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

b)

B.Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

c)

C. Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

d)

D. Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

54.

Câu 14: Trong Access, để làm việc với mẫu hỏi ta lựa chọn:

a)

A. Table

b)

B. Queries

c)

C. Form

d)

D. Report

55.

Câu 16: Trong Access, để làm việc với báo cáo ta lựa chọn:

a)

A. Table

b)

B. Queries

c)

C. Form

d)

D. Report

56.

Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào KHÔNG phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

A. Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.

b)

B. Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

C. Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.

d)

D. Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

57.

Câu 2. Trong một trường THPTcó xây dựng một CSDL quản lí điểm của học sinh. Người quản trị CSDL đã phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lí? (Ghi chú các từ viết tắt: HS: học sinh, GVBM: giáo viên bộ môn, BGH: ban giám hiệu)

a)

A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

D. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

58.

Câu 3. Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

A. hình ảnh.

b)

B. chữ ký.

c)

C. họ tên người dùng.

d)

D. tên tài khoản và mật khẩu.

59.

Câu 4. Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần:

a)

A. thường xuyên sao chép dữ liệu.

b)

B. thường xuyên thay đổi các yếu tố của hệ thống bảo mật.

c)

C. thường xuyên nâng cấp phần cứng phần mềm.

d)

D. giảm số lần đăng nhập vào hệ thống.

60.

Câu 5. Để nâng cao hệ thống bảo mật ta phải:

a)

A. Bảo vệ bằng biên bản hệ thống.

b)

B. Thường xuyên thay đổi tham số bảo vệ.

c)

C. Ngăn chặn virus cho hệ thống.

d)

D. Nhận dạng người dùng bằng mật khẩu.

61.

Câu 6. Chọn  phát biểu SAI trong các phát biểu dưới đây?

a)

A. Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.

b)

B. Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng.

c)

C. Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng.

d)

D. Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

62.

Câu 7. Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

C. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

d)

D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

63.

Câu 8. Phương án nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL:

a)

A. Ngăn chặn các truy cập không được phép.

b)

B. Hạn chế tối đa sai sót của người dùng.

c)

C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn.

d)

D. Khống chế số người sử dụng CSDL.

64.

Câu 9.  Bảng phân quyền cho phép :

a)

A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

65.

Câu 10: Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

A. Người dùng

b)

B. Người viết chương trình ứng dụng.

c)

C. Người quản trị CSDL.

d)

D. Lãnh đạo cơ quan.