WorksheetsĐỀ 4- ÔN TẬP HK1 10
Total questions: 42
Worksheet time: 11hrs 30mins
Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học ?
Thành phần, cấu trúc của chất.
Tính chất và sự biến đổi của chất.
Ứng dụng của chất.
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
electron và neutron.
neutron và electron.
proton và neutron.
electron, proton và neutron
Cho các nguyên tử sau: 3517A ,179B ,178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:
B và C
A và B
A và D
C và D
Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là
s, d, p, f,…
s, p, d, f,…
s, p, f, d,…
f, d, p, s,…
Lớp M có số electron tối đa bằng
3
4
9
18
Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
cấu hình electron giống hệt nhau.
nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.
Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
hút electron của nguyên tử trong phân tử.
nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tố X thuộc nhóm
VIIIB.
VIB.
VIIA.
VIA.
Nguyên tử X có Z = 15. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì
4.
2
5
3
Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi
2 electron.
3 electron.
1 electron.
4 electron.
Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet?
S + 2e -> S2-.
S ->S6+ + 6e.
S -> S2+ + 2e.
S -> S2- + 2e.
Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
NaF.
CO2.
CH4.
H2O.
Khi hiếm nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Ne.
Ar.
Xe.
Kr.
Dấu hiệu để nhận biết một pứ oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
Số khối.
Số oxi hóa.
Số hiệu
Số mol.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
electron.
neutron.
proton.
cation.
Chọn phát biểu không đúng về cấu tạo hạt nhân nguyên tử
Được cấu tạo bởi các hạt proton và neutron
Khối lượng hạt nhân nguyên tử được coi là khối lượng của nguyên tử
Được cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt neutron không mang điện
Được cấu tạo bởi các hạt neutron mang điện dương và các hạt proton không mang điện
Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính, ... Nguyên tử fluorine chứa 9 electron và có số khối là 19. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là:
19
28
30
32
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp , lớp thứ 3 có 7 electron . Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là con số nào sau đây ?
7
9
15
17
Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p4. Số electron độc thân của M là
3
2
1
0
R thuộc chu kì 3 nhóm VIA của bảng tuần hoàn. Biết số khối của R là 32, tổng các hạt cơ bản của R là
16
32
48
64
So sánh tính phi kim của F, S, Cl đúng là:
F >S >Cl.
Cl >S >F.
F >Cl >S.
S >Cl >F.
Một nguyên tố X thuộc chu kì 3 có số electron ở phân lớp s ít hơn ở phân lớp p là 4 electron. Biết số khối của X bằng 32. Số hạt cơ bản của X là
32
48
16
64
Các ion S2-, Cl-, K+, Ca2+ đều có cấu hình là [Ne] 3s23p6. Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính của các ion là:
S2- > Cl - > K+ > Ca2+.
K+ > Ca2+ > S2-
> Cl -.
Ca2+ > K+ > Cl- > S2-.
S2- > Cl - > Ca2+
> K+.
Hình dưới biểu diễn sự hình thành liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử A, B. Liên kết tạo thành có tên gọi là
Liên kết đơn.
Liên kết đôi.
Liên kết ba.
Liên kết pi.
Tổng số cặp electron đã ghép đôi nhưng chưa tham gia liên kết trong phân tử HCN là
1
2
3
4
Thứ tự nào sau đây thể hiện độ mạnh giảm dần của các liên kết?
Liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.
Liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > tương tác van der Waals > liên kết hydrogen.
Liên kết cộng hoá trị > liên kết ion > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.
Tương tác van der Waals > liên kết hydrogen > liên kết cộng hoá trị > liên kết ion.
Cho quá trình Fe2+ -> Fe3++ 1e, đây là quá trình
Oxi hóa.
Khử.
Nhận proton.
Tự oxi hóa – khử.
Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là 79,91. Biết X có hai đồng vị bền trong đó đồng vị 79X chiếm 54,5% số nguyên tử. Số khối của đồng vị còn lại là
80
81
82
83
Hãy cho biết trong các phân tử sau đây, phân tử nào có độ phân cực của liên kết cao nhất: CaO; MgO; AlCl3; BCl3. Cho biết độ âm điện: O (3,5); Ca (1,0); Mg (1,2); Cl (3,0) ; Al (1,5) và B (2,8).
CaO.
AlCl3.
BCl3.
MgO.
. Cho các phát biểu về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
(1) Số thứ tự của nhóm luôn luôn bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố thuộc nhóm đó.
(2) Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng càng lớn thì số thứ tự của nhóm càng lớn.
(3) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron.
(4) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một cột có cùng số electron hóa trị.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Cho công thức cấu tạo sau:CH3CH(OH)CH=C(Cl)CHO. Số oxi hoá của các nguyên tử cacbon tính từ phải sang trái có giá trị lần lượt là
+1; +1; -1; 0; -3.
+1; +1; 0; -1; +3.
+1; -1; -1; 0; -3.
+1; -1; 0; -1; +3.
Cho dãy: Cl2; F2; SO2; Na+; Ca2+; Fe2+; Al3+; Mn2+; S2- và Cl-. Số chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
3
4
6
5
. Nguyên tử X có 15 proton và 16 neutron. Kí hiệu nguyên tử của X là
1615X
3116X
3115X
1516X
Cho các nguyên tử 1735A, 3516B,1816C, 179D, 178D, Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
C và E.
C và D
A và B
B và C
Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A
tăng dần.
không thay đổi.
giảm dần.
biến đổi không theo quy luật.
Trong một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A
tăng dần.
không thay đổi.
giảm dần.
biến đổi không theo quy luật.
Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường
giảm xuống.
biến đổi không theo quy luật.
tăng lên.
không thay đổi.
Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường
giảm xuống.
biến đổi không theo quy luật.
tăng lên.
không thay đổi.
Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố
giảm dần.
không thay đổi.
tăng dần.
biến đổi không theo quy luật.
Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố
giảm dần.
không thay đổi.
tăng dần.
biến đổi không theo quy luật.
Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số neutron của M+ lớn hơn số khối của X2- là 4. Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt. Phần trăm khối lượng của M trong M2X là
41,49%.
82,98%.
17,02%.
28,57%.
