wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử CK

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

1.Hội nghị Ianta chấp nhận nhiều điều kiện để Liên Xô tham gia chống Nhật ở châu Á, ngoại trù

a)

khôi phục quyền lợi của nước Nga bị mất do cuộc chiến tranh Nga - Nhật (1904).

b)

Liên Xô chiếm 4 đảo thuộc quần đảo Curin.

c)

trả lại cho Liên Xô miền Nam đảo Xakhalin.

d)

giữ nguyên trang Trung Quôc

2.

2.Tại sao Hiến chương của Liên hợp quốc là văn kiện quan trọng nhất?

a)

Đề ra nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc.

b)

Là cơ sở để các nước tham gia tổ chức Liên hợp quốc.

c)

Nêu rõ mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là duy trì hòa bình và an ninh thế giói.

d)

Quy định bộ máy tổ chức của Liên hợp quốc.

3.

3.Cơ quan nào của Liên Hợp quốc đóng vai trò tư pháp, có nhiệm vụ giải quyết tranh chấp giữa các nước trên cơ sở luật pháp quốc tế?

a)

Ban Thu kí.

b)

Đại hội dồng.

c)

Tòa án quốc tế.

d)

Hội dồng Bảo an.

4.

4.Ngày 1/10/1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

a)

quá trình đấu tranh giái phóng dân tộc của nông dân Trung Quốc.

b)

quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc.

c)

quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.

d)

cuộc nội chiến 1946-1949 giữa Quốc dân đàng và Đằng cộng sản.

5.

5.Nguyên nhân nào không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển sau Chiến tranh thế giới thú hai?

a)

Không bị chiến tranh tàn phá.

b)

Thu lợi nhuận từ việc buôn bán vũ khi.

c)

Tập trung sản xuất và tư bản cao.

d)

Tiến hành kế hoạch Mác- san.

6.

6.Chiêu bài nào được Mĩ sử dụng trong Chiến lược “cam kết và mở rộng”?

a)

Tự do tin ngưông.

b)

Thúc đẩy dân chủ.

c)

Ủng hộ độc lập dân tộc.

d)

chống chủ nghĩa khùng bố.

7.

7.Trong xu thể toàn cầu hóa, sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn nhằm mục dich gì?

a)

Hop thúc hóa cạnh tranh.

b)

Đa phuong hoá nền kinh tế.

c)

Liên kết kinh tế thưong mại.

d)

Tăng cường khả năng cạnh tranh.

8.

8.Bước sang thế ki XXI, với sự tiến triển của xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển, Việt Nam có những thòi cơ gì?

a)

Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.

b)

Học hỏi kinh nghiệm quản lý của các nước tiên tiến trên thế giới.

c)

Hợp tác kinh tế, thu hút vốn đầu tư và ứng dụng khoa học kĩ thuật.

d)

Thu hút vốn từ bên ngoài, mở rộng thị trường.

9.

9.Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự sụp đổ của trật tự “hai cục” lanta?

a)

Do sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và các nước Tây Âu.

b)

Sự suy giảm thể mạnh về nhiều mặt của Liên Xô và Mĩ.

c)

"cực” Liên Xô dã tan rã, hệ thông xã hội chủ nghĩa thế giới không tồn tại

d)

Nền kinh tế Liên Xô ngày càng lâm vào tình trạng trì trệ, khùng hoảng.

10.

10,Chính sách dối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 dến năm 2000 là ngã về phương Tây, khôi phục và phát triển quan hệ với các nước ở

a)

châu Á

b)

châu Âu

c)

châu Phi

d)

châu Mĩ

11.

11.sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng xã hội nào trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?

a)

Đại dịa chủ và tư sàn mại bản.

b)

công nhân và nông dân

c)

Trí thức tiểu tư sàn.

d)

Tiêu địa chủ và tư sản dân tộc.

12.

12.Vì sao sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản phát triển mạnh mẽ?

a)

Chủ nghīa Mác - Lê-nin dược truyền bá sâu rộng vào Việt Nam.

b)

Do ảnh hường tư tưởng Tam dân của Tôn Trung Son.

c)

Giai cấp công nhân đã chuyển sang đấu tranh tự giác.

d)

Thực dân Pháp dang trên đà suy yếu.

13.

13.Công lao to lón đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 - 1930 đối với cách mạng Việt Nam là gi?

a)

Tim ra con đường cứu nước đúng đắn.

b)

Thành lập hội Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên

c)

Tiến hành hợp nhất ba tổ chức cộng sản.

d)

Khởi thảo cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng

14.

14.Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên là

a)

Báo Thanh niên.

b)

Tác phẩm “Đường kách mệnh”

c)

“Bản án chế độ thực dân Pháp”.

d)

Báo “Người cùng khổ”.

15.

15.Ý nghĩa của sự thành lập ba tổ chức cộng sản năm 1929 ở Việt Nam?

a)

Chấm dứt thời ki khúng hoàng về dường lối của cách mạng Việt Nam.

b)

Mờ ra một bước ngoặt lịch sử vô cùng to lớn cho cách mạng Việt Nam.

c)

Là bước chuần bị trực tiếp cho sự thành lập Đảng Cộng sàn Việt Nam.

d)

Chứng minh khuynh hướng cứu nước dân chủ tur sản đã hoàn toàn thất bại.

16.

16.Tháng 12-1927, Nguyễn Thái Học, Phó Đức Chính đã thành lập tổ chức cách mạng nào?

a)

Tân Việt Cách mạng dàng.

b)

Việt Nam quốc dân dàng.

c)

Đông Dương cộng sân dảng.

d)

Đông Dương cộng sàn liên doàn.

17.

17.Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó dược hợp nhất thành Đằng Cộng sản Việt Nam (dầu năm 1930) dể lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?

a)

Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.

b)

Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộngrãi.

c)

Kết hợp hài hòa vấn dể dân tộc và vấn đề giai cấp.

d)

Luôn chú trọng dấu tranh chống tư tường cục bộ.

18.

18.Phong trào cách mạng 1930 - 1931 và phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có diểm khác biệt về.

a)

giai cấp lãnh dạo.

b)

nhiệm vụ chiến luợc.

c)

nhiệm vụ trước mǎt.

d)

động lực chủ yếu

19.

19Cuộc khùng hoảng kinh tế thế giới (1929- 1933) đã tác động đến tình hình Việt Nam như thế nào?

a)

Công nhân mất việc, nông dân bị phá sản.

b)

Đời sống nhân dân có sự chuyển biển tích cực.

c)

Kinh tế Việt Nam phụ thuộc vào kinh tế Pháp.

d)

Kinh tế khùng hoàng, đời sống nhân dân khổ cực

20.

20.Vì sao Sự ra đời của các Xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 -1931?

a)

Đã hoàn thành mục tiêu đề ra trong Luận cương chính trị tháng 10/1930.

b)

Đây là mốc đánh dấu sự tan rã của bộ máy chính quyền thực dân và tay sai

c)

Đã giải quyết được vấn đề cơ bản của một cuộc cách mạng xã hội.

d)

Đây là hình thức chính quyền nhà nước giống các Xô viết ở nước Nga.

21.

21.Nội dung nào dưới đây là điểm khác nhau giữa Luận cương chính trị (10/1930) với Cương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930)?

a)

Đề ra phương hướng chiến lược cách mạng.

b)

Xác định phương pháp đấu tranh.

c)

Xác định giai cấp lãnh đạo.

d)

Chủ truong tập họp lục lưọng cách mang.

22.

22.Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng tư sản dân quyền được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì 1936 - 1939 là gì?

a)

Đánh đuổi đế quốc Pháp và Nhật, giành chính quyền về tay nhân dân.

b)

Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và tay sai, đánh đổ chế độ phong kiến.

c)

Lật đổ ách thống trị của đế quốc Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.

d)

Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

23.

23.Nét nổi bật của phong trào dân chủ 1936 - 1939 là

a)

Đảng đã tập hợp được lực lượng đông đảo, sử dụng phương pháp đấu tranh phong phú

b)

Chủ trương, đường lối của Đảng được phổ biến rộng rãi, có tính thống nhất cao trong toàn quốc.

c)

Hình thành liên minh công- nông là nòng cốt của cách mạng.

d)

Uy tín của Đảng được nâng cao, cán bộ được rèn luyện qua thực tiễn đấu tranh.

24.

24. Ý nghĩa nào quan trọng nhất của phong trào dân chủ 1936 - 1939 đối với Tổng khởi nghĩa tháng Tám nǎm 1945?

a)

Đội ngũ cán bộ Đảng viên ngày càng được tô luyện và trưởng thành.

b)

Đường lối của Đảng được phổ biển sâu rộng trong quần chúng.

c)

Xây dựng được lực lượng chính trị hùng hậu cho cách mạng.

d)

Là cuộc tập dượt lần thứ hai chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

25.

25.Đảng phát động phong trào “Đông Dương dại hội” nhằm mục đích gì?

a)

Mua sắm vũ khí, chuẩn bị khởi nghĩa, phát động kháng chiến chống Pháp.

b)

Thu nhập nguyện vọng của nhân dân, chuẩn bị triệu tập Đông Dương đại hội.

c)

Thành lập lực lượng vũ trang.

d)

Chuẩn bị hội nghị Giơ-ne-vo.

26.

26,Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941) chủ trương thành lập mặt trận nào?

a)

Mặt trận Liên Việt.

b)

Mat trận Đồng Minh.

c)

. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

d)

Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh (Mặt trận Việt Minh).

27.

Trong lúc Nhật dão chính Pháp, Ban Thường vụ Trung ương Đằng họp và ra chi thị nào duới dây?

a)

Đánh đuổi phát xít Nhật.

b)

Đánh duôi Pháp-Nhật.

c)

. Chuẩn bị khời nghĩa giành chính quyền.

d)

Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

28.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hành động của Pháp khi Nhat tiên vào Dông Duong (9/1940)?

a)

Tăng cường bóc lột nhân dân Đông Dương.

b)

Phục tùng và tuyên truyền cho sức mạnh của Nhật.

c)

Tiến hành xuất cảng các nguyên liệu chiến lược sang Nhật.

d)

Câu kết với Nhật, cùng thống trị và bóc lột nhân dân Đông Dương.

29.

Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Góp phần vào chiến thắng chống phát xít của phe Đồng minh.

b)

Mở ra một kỉ nguyên mới: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

c)

Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp-Nhật và phong kiến, đưa nhân dân nắm chính quyền.

d)

Buoc Pháp công nhan doc lâp, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

30.

Phuơng pháp đấu tranh cơ bản trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là gì?

a)

Đấu tranh vũ trang kết hợp với đấu tranh báo chí.

b)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.

c)

Đấu tranh vũ trang kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

d)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh nghị trường

31.

Trong cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, nhân dân Việt nam giành chính quyên tù tay

a)

thực dân Pháp

b)

vua Bảo Dại.

c)

phát xít Nhật

d)

chính phủ Trần Trọng Kim.

32.

Một bài học lớn của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là giải quyết đúng dắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ dân tộc và dân chủ, trong đó đặt lên hàng đầu là

a)

giải phóng dân tộc

b)

giải phóng giai cấp

c)

chống phong kiến

d)

giải phóng xã hộ

33.

Mặt trận Việt Minh đuợc ra đời trong Hội nghi

a)

Hội nghị lần thứ 8 BCH TW Đảng (8/1941).

b)

Hội nghị BCH TW ĐCS Đông Dương (7/1936).

c)

Hội nghị BCH TW lâm thời ĐCS Việt Nam (10/1930).

d)

Hội nghị BCH TW ĐCS Đông Dương (11/1939).

34.

Vì sao đến tận năm 1975, ba nước Đông Dương mới giành dược dộc lập hoàn toàn?

a)

Do thực dân Pháp quay trở lại xâm lược.

b)

Do chịu tác động từ những quyết định của Hội nghị Ianta.

c)

Do chịu tác động trực tiếp từ chiến tranh Lạnh.

d)

Phải tiến hành kháng chiến chống Chủ nghĩa thực dân kiểu mới của Mĩ.

35.

Điểm chung về nguyên nhân phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật Bản và Tây Âu sau Chiến tranh thếgiới thú hai là

a)

đất nước không bị chiến tranh tàn phá.

b)

nhờ quân sự hóa nền kinh tế.

c)

tài nguyên thiên nhiên phong phú.

d)

áp dụng những thành tựu khoa học-kĩ thuật tiên tiến, hiện dại.

36.

Đâu không là nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)ở Viêt Nam?

a)

Truyền thống yêu nước, doàn kết của dân tộc.

b)

Sự giúp đỡ của quân Trung Hoa Dân quốc và quân Anh trong việc giải giáp quân đôi Nhat ở Đông Duong.

c)

Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh chống phát xít trước phát xít Đức và Nhật Ban.

d)

Sự lãnh đạo đúng đắn, tài tình của Đảng Cộng san Đông Dương.

37.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về vai trò, đóng góp của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1911-1930?

a)

Vân dụng sáng tạo lí luận cách mạng dể hoàn chình tác phẩm Đường kách mệnh..

b)

Chuần bị đầy đủ các điều kiện sư sự ra đời của chính đảng vô sản ở Việt Nam.

c)

Sáng lâp Đang cộng sản Việt Nam và đưa ra đường lối chiến lược.

d)

Xác định và lựa chọn con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.

38.

Sự ra đời của nước Cộng hòa DCND Trung HIoa (năm 1949) có ảnh hưởng như thế nào đến cách mang Viêt Nam?

a)

Gây khó khăn vì Tưởng Giới Thạch vào làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật ở Bắc vĩ tuyến 16

b)

Cách mạng Việt Nam không chịu tác động, vì hai nước có bối cảnh lịch sử khác nhau.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi, vì cùng nhau chống kẻ thù chung.

d)

Tạo điều kiện thuận lợi, vì cùng theo con đường xã hội chù nghǐa.

39.

Thống nhất nào sau đây giữa các nước kí hiệp định Ianta là cơ sở để tiến tới duy trì một nền hòa bình an ninh thế giới sau chiến tranh

a)

Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và Nhật để nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

b)

Thỏa thuận việc đóng quân tại các nước phát xít và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu, châu Á.

c)

Thực hiện những cam kết để Liên Xô tham gia chiến tranh chống Nhật ở châu Á.

d)

Thành lập tổ chức Liên Hợp quốc để duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

40.

Đâu không là xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

a)

Xu hướng "đa cực" được hình thành.

b)

Hòa bình thế giới được củng cố nhưng nhiều nơi vẫn diễn ra xung đột.

c)

Trật tự thế giới "đơn cực" được thiết lập do Mĩ đứng đầu.

d)

Các nước đều lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

41.

Chế độ Xã hội chủ nghĩa ở châu Âu kết thúc khi nào?

a)

Thập niên 70 (thế ki XX).

b)

Đầu thập niên 80 (thế ki XX).

c)

Năm 1991.

d)

Năm 1989

42.

Ý nghĩa lớn nhất ta đạt được trong Chiến dịch Biên Giới thu- đông năm 1950 là:

a)

nối liền căn cứ địa việt Bắc với đồng bằng liên khu III, IV.

b)

đã tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

c)

khai thông nhiều biên giới Việt Trung với chiều dài 750 km.

d)

ta đã giành quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính ở Bắc Bộ.

43.

Kẻ thù ngoại xâm nguy hiểm nhất sau Cách mạng tháng Tám (1945) của nhân dân Việt Nam là

a)

Nhật

b)

Trung Hoa Dân Quốc

c)

Pháp

d)

Anh

44.

Trong những năm 80-90 (thế kỉ XX), quốc gia nào có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và nhanh nhất thế giói?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật

c)

d)

Liên Xô

45.

.Hôi nghi Ban cháp hành Trung ương Đảng Cọng sản Đông Dương tháng 7/1936 xác dinh nhiêm vu trực tiếp, trước mǎt là

a)

tiến hành cách mạng giải phóng dân tộc, tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất

b)

đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập

c)

tiến hành đồng thời cách mạng giải phóng dân tộc và cách mạng ruộng đất

d)

chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự dom dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình

46.

Từ những năm 70 (thế ki XX), cách mạng khoa học - kĩ thuật diễn ra chủ yếu trên lĩnh vực

a)

kĩ thuật

b)

công nghệ

c)

công nghiệp

d)

sản xuất

47.

Tổ chức nào dưới đây đi theo khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản?

a)

Dông Duong cộng san Liên Đoàn

b)

An Nam cộng sản Đảng.

c)

Viet Nam Quôc dan Dang.

d)

Hôi Viêt Nam cáchmạng Thanh niên.

48.

Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của

a)

quá trình thống nhất thị trưòng thê giói

b)

quá trình tăng lên những mối liên hệ giữa các quốc gia.

c)

cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật.

d)

cuộc cách mang khoa học-công nghê.

49.

Đại Hội dại biểu lần thứ II của Đảng đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi

a)

Dang Lao Dông Viêt Nam.

b)

Đảng Cộng sản Đông Dương.

c)

Đông Duơng Công san Đång.

d)

Đàng Cộng sản Việt Nam.

50.

Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1947 là:

a)

bộ đội chủ lực được trưởng thành hơm trong chiến đấu, ta giảnh thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

b)

. tiêu diệt nhiều sinh lực dịch.

c)

bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.

d)

làm phá sản hòan toàn kế hoạch "đánh nhanh thắng nhanh", buộc Pháp phải chuyền sang dánh lâu dài vói ta.

51.

Điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sàn Việt Nam do Nguyễn Ái Quốc khời thảo và Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo là

a)

xác định vai trò lãnh dạo của cách mạng Đông Duơng là Đàng Cộng sản Việt Nam.

b)

xác dịnh hai nhiệm vụ của cách mạng Đông Dương là chống đế quốc, chống phong kiến.

c)

xác định lực lượng cách mạng là công nhân, nông dân và tiểu tư sản.

d)

xác định nhiệm vụ của cách mạng tư sản dân quyền bao gồm cách mạng ruộng dất.

52.

Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam tại các dô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 từ cuối năm 1946 đến đầu năm 1947 có nhiệm vu trọng tâm là

a)

tiêu diệt toàn bộ binh lực của Pháp.

b)

phá hủy toàn bộ phương tiện vật chât của Pháp.

c)

.giam chân quân Pháp trong mot thoi gian.

d)

giữ thế chủ động trên chiến trường chính ở Bắc Bộ.

53.

Nội dung nào không phải là khó khǎn của Việt Nam sau ngày Cách mạng tháng Tám thành công?

a)

Chính quyền cách mạng vừa mới được thành lập.

b)

Nên nông nghiệp lạc hậu, bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

c)

Nạn lụt lớn làm vỡ để 9 tỉnh Nam Bộ, hạn hán kéo dài.

d)

Các cơ sở công nghiệp chưa phục hồi dược sàn xuất.

54.

Nội dung nào không phải là khó khăn của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Lũ lụt, vỡ để và hạn hán kéo dài làm cho nông nghiệp khó khăn.

b)

Các cơ sở công nghiệp của ta chưa phục hồi được sân xuất.

c)

Hàng hóa khan hiếm, giá cả tăng cao, dời sống nhân dân khó khăn.

d)

Chinh quyền không có kinh nghiêm quan lí Ngân hàng Dông Dương

55.

Nội dung nào không phải là thuận lọi cùa Viêt Nam sau Cách mạng tháng Tám nǎm 1945?

a)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

b)

Phong trào giải phóng dân tộc dang phát triển.

c)

Sự lãnh đạo của Quốc tế Cộng sản dối với cách mạng.

d)

Nhân dân tin tưởng và gắn bó với chế độ mới

56.

Nội dung nào không phản ánh đúng những thuận lợi cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

Sự tin tưởng, gắn bó của nhân dân đối với chính quyền.

c)

Phong trào giải phóng dân tộc đang phát triền nhanh chóng.

d)

Quốc tế Cộng sản chi dạo thống nhất cách mạng thê giói.

57.

Khó khăn lớn nhất của Việt Nam sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công là

a)

giặc đói

b)

giặc dốt

c)

giặc ngoại xâm

d)

nội phản

58.

Quân dôi Anh và Trung Hoa Dân quốc vào nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 với tu cách

a)

quân Đồng minh.

b)

các nước phát xít.

c)

đồng minh của Việt Nam.

d)

đồng minh của phát xít.

59.

Sự kiện tác động trực tiếp buộc Đàng và Chính phủ ta phái phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1946 là

a)

quân Pháp khiêu khích, tiến công ta ở Hài Phòng và Lạng Sơn.

b)

quân Pháp gửi tối hậu thư đòi ta giao quyền kiểm soát thủ đô cho chúng.

c)

quân Pháp chiếm trụ sở Bộ Tải chính, Bộ Giao thông - Công chính.

d)

quân Pháp gây ra vụ thảm sát ở phố Hàng Bún, phố Yên Ninh (Hà Nội)

60.

Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1954) , chỉ thị “Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp” của Đảng Cộng sản Đông Dương đem đến thắng lợi của chiến dịch nào ?

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

b)

Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

c)

Chiến dịch Tây Bắc năm 1953.

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

61.

Chiến thắng quân sự nào của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phai chuyên sang thuc hiên chính sách “dùng người Việt đanh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”?

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu - dông năm 1947.

b)

Cuộc chiến đấu ở Hà Nội cuối năm 1946.

c)

Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

d)

Chiến dịch Tây Bắc đầu tháng 12/1953.

62.

Giữa năm 1949, thực dân Pháp triển khai Kế hoạch Rơve ở Việt Nam nhằm mục dích

a)

bao vây cả trong lẫn ngoài đối với căn cử dịa Việt Bắc.

b)

tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta ở đồng bằng Bắc Bộ và Tây Bắc.

c)

thu hút, giam chân và tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta.

d)

giành thắng lợi quân sự để xúc tiến thành lập chính phủ bù nhìn.

63.

Kế hoạch quân sự đầu tiên của thực dân Pháp có sự can thiệp của Mĩ trong cuộc chiến tranh xâm luợc Viêt Nam (1945-1954)là

a)

Kế hoạch Rove.

b)

Kế hoạch Bôlae.

c)

Ké hoach Dò Lát do Tátxinhi.

d)

Kế hoạch Nava.

64.

Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Pháp khi thực hiện Kế hoạch Rơve (1949) ở Việt Nam?

a)

Khóa chặt biên giới Viêt Trung.

b)

Cô lập căn cú dịa Việt Bắc.

c)

Kéo dài và mở rộng chiến tranh.

d)

Nhanh chông kết thúc chiến tranh.

65.

Nhiệm vụ cấp bách của nước Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 về vǎn hóa - giáo dục là

a)

xóa nạn mù chữ, nâng cao trình dộ văn hóa cho nhân dân.

b)

thành lập trường học các cấp phổ thông và đại học.

c)

thành lâp Nha Bình dân học vu diêt giac dôt.

d)

đổi mới nội dung và phuơng pháp giáo dục.

66.

Ngày 8/9/1945, sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ dược kí bởi

.

a)

Chính phủ lâm thời.

b)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

c)

Tổng bộ Việt Minh.

d)

Chính phủ liên hiệp kháng chiến.