wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Địa lý 11

Total questions: 71

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Khai khoáng là ngành chủ yếu.

b)

Sự phân bố ít có những thay đổi.

c)

Cơ cấu công nghiệp đa dạng.

d)

Chỉ phát triển công nghệ cao.

2.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

nhiệt đới.

3.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

4.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

5.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

6.

Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực.

b)

Củ cải đường.

c)

Mía đường.

d)

Cao su.

7.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Việt Nam.

b)

Ô-xtrây-li-a.

c)

Nhật Bản.

d)

Phi-lip-pin.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ.

b)

Tốc độ gia tăng âm.

c)

Phân bố không đều.

d)

Đô thị hóa rất chậm.

9.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

hộ gia đình.

b)

trang trại.

c)

vùng nông nghiệp.

d)

hợp tác xã.

10.

Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo, cà phê.

b)

lúa mì, ngô.

c)

chè, cà phê.

d)

đậu tương, dừa.

11.

Các đồng bằng châu thổ ở miền Đông Trung Quốc thuận lợi nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Khai khoáng.

d)

Thủy điện.

12.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 2000 - 2020?

a)

Liên tục là nước xuất siêu.

b)

Liên tục là nước nhập siêu.

c)

Tỉ trọng nhập khẩu giảm liên tục.

d)

Tỉ trọng xuất khẩu tăng không liên tục.

13.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.

c)

quy mô giá trị luôn nhỏ nhất.

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

14.

Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là

a)

rừng lá kim.

b)

cây bụi gai.

c)

rừng lá rộng.

d)

thường xanh.

15.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Đông cực.

d)

Gió phơn.

16.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường sắt.

17.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Mông Cổ.

b)

Thái Lan.

c)

Nhật Bản.

d)

Ma-lai-xi-a.

18.

Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt lục địa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

19.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

miền Đông.

c)

miền Bắc.

d)

miền Nam.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư và xã hội của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Chủ yếu là người da trắng.

b)

Văn hóa đa dạng, đặc sắc.

c)

Tốc độ đô thị hóa rất chậm.

d)

Có chỉ số HDI rất thấp.

21.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

ôn đới và cận cực.

c)

cận cực và cực.

d)

xích đạo và cận nhiệt.

22.

Cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo

b)

lúa mạch

c)

lúa mì

d)

ngô

23.

Địa hình núi và sơn nguyên ở miền Tây Trung Quốc gây khó khăn lớn nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Lâm nghiệp

b)

Thủy điện

c)

Chăn nuôi

d)

Giao thông

24.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 2000 - 2021?

a)

Quy mô GDP tăng không liên tục

b)

Quy mô GDP giảm không liên tục

c)

Tốc độ tăng GDP giảm liên tục

d)

Tốc độ tăng GDP tăng liên tục

25.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Việt Nam

b)

Ô-xtrây-li-a

c)

Nhật Bản

d)

Phi-lip-pin

26.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ

b)

Tốc độ gia tăng âm

c)

Phân bố không đều

d)

Đô thị hóa rất chậm

27.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

hộ gia đình

b)

trang trại

c)

vùng nông nghiệp

d)

hợp tác xã

28.

Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo, cà phê

b)

lúa mì, ngô

c)

chè, cà phê

d)

đậu tương, dừa

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Khai khoáng là ngành chủ yếu

b)

Sự phân bố ít có những thay đổi

c)

Cơ cấu công nghiệp đa dạng

d)

Chỉ phát triển công nghệ cao

30.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

31.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

32.

Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực

b)

Củ cải đường

c)

Mía đường

d)

Cao su

33.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông

b)

tập trung ở miền núi

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dân số già

34.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì

b)

cà phê

c)

lúa gạo

d)

cao su

35.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 2000 - 2020?

a)

Liên tục là nước xuất siêu

b)

Liên tục là nước nhập siêu

c)

Tỉ trọng nhập khẩu giảm liên tục

d)

Tỉ trọng xuất khẩu tăng không liên tục

36.

Các đồng bằng châu thổ ở miền Đông Trung Quốc thuận lợi nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Khai khoáng

d)

Thủy điện

37.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư và xã hội của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Chủ yếu là người da trắng

b)

Văn hóa đa dạng, đặc sắc

c)

Tốc độ đô thị hóa rất chậm

d)

Có chỉ số HDI rất thấp

39.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt

b)

ôn đới và cận cực

c)

cận cực và cực

d)

xích đạo và cận nhiệt

40.

Cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo

b)

lúa mạch

c)

lúa mì

d)

ngô

41.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất

c)

quy mô giá trị luôn nhỏ nhất

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng

42.

Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là

a)

rừng lá kim

b)

cây bụi gai

c)

rừng lá rộng

d)

thường xanh

43.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa

b)

Gió Tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

44.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển

b)

đường ô tô

c)

đường hàng không

d)

đường sắt

45.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Mông Cổ

b)

Thái Lan

c)

Nhật Bản

d)

Ma-lai-xi-a

46.

Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt lục địa

d)

nhiệt đới gió mùa

47.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 2000 - 2021?

a)

Quy mô GDP tăng không liên tục

b)

Quy mô GDP giảm không liên tục

c)

Tốc độ tăng GDP giảm liên tục

d)

Tốc độ tăng GDP tăng liên tục

48.

Địa hình núi và sơn nguyên ở miền Tây Trung Quốc gây khó khăn lớn nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Lâm nghiệp

b)

Thủy điện

c)

Chăn nuôi

d)

Giao thông

49.

Câu 1. Cho bảng số liệu: Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2015 - 2021 (Đơn vị : Nghìn USD) Năm 2015 2018 2019 2020 2021 Xuất khẩu bình quân đầu người 11,4 12,5 13,3 12,4 13,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, Nxb Thống kê, 2022) a) Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a tăng không liên tục trong giai đoạn 2015 - 2021. b) Tốc độ tăng trưởng trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a đồng đều qua các năm. c) Năm 2021 so với năm 2015, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a tăng hơn 1,16 lần. d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2015 - 2021.

a)

Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a tăng không liên tục trong giai đoạn 2015 - 2021.

b)

Tốc độ tăng trưởng trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a đồng đều qua các năm.

c)

Năm 2021 so với năm 2015, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a tăng hơn 1,16 lần.

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2015 - 2021.

50.

Câu 2. Cho thông tin sau: Cộng hòa Nam Phi có nền văn hóa đa dạng và đặc sắc, truyền thống đan xen với hiện đại, vừa mang bản sắc của châu Phi, vừa chịu ảnh hưởng của văn hóa châu Âu, châu Á biểu hiện ở tôn giáo, lễ hội, ngôn ngữ, âm nhạc, ẩm thực... a) Sự đa dạng về văn hóa và sắc tộc là nguyên nhân chính khiến tốc độ đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi diễn ra nhanh chóng. b) Du lịch văn hóa là lĩnh vực thu hút du khách quan trọng của Cộng hòa Nam Phi. c) Nền văn hóa Cộng hòa Nam Phi chịu ảnh hưởng của văn hóa các châu lục khác. d) Cộng hòa Nam Phi có nền văn hóa đa dạng và đặc sắc do ở đây có ít dân tộc và chủ yếu là người da đen.

a)

Sự đa dạng về văn hóa và sắc tộc là nguyên nhân chính khiến tốc độ đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi diễn ra nhanh chóng.

b)

Du lịch văn hóa là lĩnh vực thu hút du khách quan trọng của Cộng hòa Nam Phi.

c)

Nền văn hóa Cộng hòa Nam Phi chịu ảnh hưởng của văn hóa các châu lục khác.

d)

Cộng hòa Nam Phi có nền văn hóa đa dạng và đặc sắc do ở đây có ít dân tộc và chủ yếu là người da đen.

51.

Tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2015 - 2021 (Đơn vị : Tỉ USD) Năm 2015 2018 2019 2020 2021 Dự trữ quốc tế 42,8 51,1 55,6 39,2 53,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, Nxb Thống kê, 2022)

a)

Tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a tăng liên tục qua các năm.

b)

Năm 2021 so với năm 2015, tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a tăng hơn 1,25 lần.

c)

c) Năm 2021 so với năm 2015, tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a tăng hơn 1,25 lần.

d)

d) Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a qua các năm trên.

52.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a năm 2019 so với năm 2013 (coi năm 2013 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

Năm

2013

2015

2017

2019

Số lượt

5,8

6,6

7,9

8,6

(a)  

53.

Biết tổng GDP của Trung Quốc năm 2020 là 14 688 tỉ USD, tỉ trọng khu vực Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản trong cơ cấu GDP của Trung Quốc chiếm 7,7%. Hãy cho biết giá trị khu vực Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị

(a)  

54.

. Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1 430 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 61,4%. Hãy cho biết số dân nông thôn của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

55.

Biết số dân của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 là 59,3 triệu người, tỉ lệ người trong nhóm dưới 15 tuổi chiếm 29%. Hãy cho biết số dân trong nhóm dưới 15 tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 có bao nhiêu triệu người ? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

56.

. Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1 430 triệu người, tỉ lệ dân nông thôn là 38,6%. Hãy cho biết số dân thành thị của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vi)vị).

(a)  

57.

Biết số dân của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 là 59,3 triệu người, tỉ lệ người trong nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm 65%. Hãy cho biết số dân trong nhóm từ 15 đến 64 tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 có bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

58.

Cho bảng số liệu:

Trị giá xuất khẩu hàng hóa của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2015 - 2021

 (Đơn vị: tỉ USD)

Năm

2015

2017

2019

2021

Xuất khẩu

187,8

230,2

266,4

342,8

(Nguồn: WB, 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng trị giá xuất khẩu hàng hóa của Ô-xtrây-li-a năm 2021 so với năm 2015 (coi năm 2015 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

59.

Biết tổng GDP của Trung Quốc năm 2020 là 14 688 tỉ USD, tỉ trọng khu vực Công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP của Trung Quốc chiếm 37,8%. Hãy cho biết giá trị khu vực Công nghiệp, xây dựng của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

60.

. Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1 430 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 61,4%. Hãy cho biết số dân nông thôn của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).552

(a)  

61.

Biết số dân của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 là 59,3 triệu người, tỉ lệ người trong nhóm dưới 15 tuổi chiếm 29%. Hãy cho biết số dân trong nhóm dưới 15 tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 có bao nhiêu triệu người ? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

62.

Cho bảng số liệu:

Số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2013 - 2019

 (Đơn vị: Triệu lượt)

Năm

2013

2015

2017

2019

Số lượt

5,8

6,6

7,9

8,6

(Nguồn: WB, 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a năm 2019 so với năm 2013 (coi năm 2013 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

63.

. Biết tổng GDP của Trung Quốc năm 2020 là 14 688 tỉ USD, tỉ trọng khu vực Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản trong cơ cấu GDP của Trung Quốc chiếm 7,7%. Hãy cho biết giá trị khu vực Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

64.

Cho bảng số liệu:

giá xuất khẩu hàng hóa của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2015 - 2021

 (Đơn vị: tỉ USD)

Năm

2015

2017

2019

2021

Xuất khẩu

187,8

230,2

266,4

342,8

(Nguồn: WB, 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng trị giá xuất khẩu hàng hóa của Ô-xtrây-li-a năm 2021 so với năm 2015 (coi năm 2015 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

65.

. Biết tổng GDP của Trung Quốc năm 2020 là 14 688 tỉ USD, tỉ trọng khu vực Công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP của Trung Quốc chiếm 37,8%. Hãy cho biết giá trị khu vực Công nghiệp, xây dựng của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

66.

. Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1 430 triệu người, tỉ lệ dân nông thôn là 38,6%. Hãy cho biết số dân thành thị của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

67.

Biết số dân của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 là 59,3 triệu người, tỉ lệ người trong nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm 65%. Hãy cho biết số dân trong nhóm từ 15 đến 64 tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 có bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

68.

Cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo

b)

lúa mạch

c)

lúa mì

d)

ngô

69.

:

Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a,

giai đoạn 2015 - 2021

(Đơn vị : Nghìn USD)

Năm 2015; 2018; 2019; 2020; 2021

Xuất khẩu bình quân đầu người

11,4; 12,5; 13,3; 12,4. ; 13,3

a)

a) Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a tăng không liên tục trong giai đoạn 2015 - 2021.

b)

b) Tốc độ tăng trưởng trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a đồng đều qua các năm

c)

c) Năm 2021 so với năm 2015, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a tăng hơn 1,16 lần.

d)

d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2015 - 2021.

70.

Câu 6. Cho thông tin sau:

Cộng hòa Nam Phi có tỉ lệ dân thành thị cao và tăng nhanh. Đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi gắn với sự phát triển của ngành công nghiệp khai khoáng; nhiều đô thị được hình thành từ việc thu hút lực lượng lao động đến làm việc tại các khu mỏ.

a)


a)
Mức độ đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi thấp hơn nhiều so với các nước châu Phi khác.

b)


b)
Quá trình đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra nhanh chóng trong những thập kỷ gần đây do sự phát triển của ngành công nghiệp.

c)

c) Đô thị hóa phát triển ở Cộng hòa Nam Phi đã dẫn tới nhiều hậu quả về môi trường và giải quyết việc làm.

d)

d) Cộng hòa Nam Phi là một quốc gia có nền kinh tế nông nghiệp là chủ yếu.

71.

Tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2015 - 2021

(Đơn vị : Tỉ USD)

Năm

2015

2018

2019

2020

2021

Dự trữ quốc tế

42,8

51,1

55,6

39,2

53,8

a)

a) Tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a tăng liên tục qua các năm.

b)

b) Năm 2021 so với năm 2015, tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a tăng hơn 1,25 lần.

c)

c) Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a qua các năm trên.

d)

d) Tốc độ tăng trưởng tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a đồng đều qua các năm.