wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 12 HK1

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước thực hiện các chính sách phát triển kinh tế - xã hội đối với các dân tộc vùng xa có ý nghĩa gì?

a)

Để các dân tộc bám đất giữ làng

b)

Giúp họ định cảnh, định cư lâu dài

c)

Rút ngắn khoảng cách tụt hậu giữa các dân tộc, tạo điều kiện các dân tộc thiểu số vươn lên về mọi mặt

d)

Để các dân tộc có cuộc sống tốt hơn, đặc biệt về kinh tế

2.

Người lao động đủ tuổi là người

a)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Thuộc mọi lứa tuổi

3.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về quyền bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình?

a)

Các thành viên trong gia đình đối xử công bằng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau

b)

Người chồng, người cha, người con trai trưởng được quyết định toàn bộ công việc trong gia đình.

c)

Các thành viên trong gia đình cùng nhau chăm lo đời sống chung của gia đình.

d)

Các thành viên trong gia đình có quyền và nghĩa vụ chăm sóc, giúp đỡ nhau.

4.

Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc là

a)

các bên cùng có lợi.

b)

đoàn kết.

c)

bình đẳng

d)

tôn trọng lợi ích của các dân tộc thiểu số.

5.

Theo quy định của pháp luật, khi tham gia kinh doanh,các chủ thể kinh doanh không cần phải thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Làm từ thiện

b)

Nộp thuế.

c)

Đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động.

d)

Bảo vệ môi trường.

6.

Để thúc đẩy kinh doanh phát triển, điều quan trọng nhà nước cần phải làm là

a)

xây dựng chính sách, pháp luật tạo ra môi trường kinh doanh tự do, bình đẳng.

b)

hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp trong nước.

c)

khuyến khích người dân tiêu dùng hàng Việt Nam.

d)

xúc tiến các hoạt động thương mại hội nhập kinh tế thế giới.

7.

Người lao động có thể có quyền nào sau đây?

a)

Được đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không báo trước.

b)

Được tự do nghỉ việc theo nhu cầu của mình.

c)

Được thay đổi công việc theo sở thích.

d)

Được trả công theo đúng thỏa thuận hợp đồng.

8.

Thực hiện đúng nguyên tắc trong giao kết hợp đồng lao động sẽ đem lại quyền lợi cho ai?

a)

Quyền lợi cho người lao động hoặc người sử dụng lao động.

b)

Quyền lợi cho người lao động và người sử dụng lao động.

c)

Quyền lợi cho người sử dụng lao động.

d)

Quyền lợi cho người lao động.

9.

Việc bảo đảm tỷ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực nhà nước thể hiện điều gì trong quan hệ giữa các dân tộc?

a)

Quyền binh đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực kinh tế.

b)

Quyền binh đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực xã hội.

c)

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực văn hóa.

d)

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị.

10.

Người sử dụng lao động chỉ có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với lao động nữ trong trường hợp nghỉ nào sau đây?

a)

Nghỉ việc để làm lễ kết hôn theo quy định.

b)

Nghỉ việc để nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

c)

Nghi việc không lý do.

d)

Nghi việc do mang thai.

11.

Người sử dụng lao động có thể có quyền nào sau đây?

a)

Tùy ý sử dụng sức lao động của người lao động.

b)

Chuyển người lao động sang nơi làm việc khác phù hợp với sức khỏe người đó.

c)

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động.

d)

Tạm thời cho người lao động nghỉ việc mà không cần nêu lý do.

12.

Quan niệm nào sau đây về quyền bình đẳng giữa các tôn giáo là không chính xác?

a)

Người theo tín ngưỡng, tôn giáo, có quyển hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật.

b)

Người đã theo một tín ngưỡng, tôn giáo không có quyền bỏ mà theo tín ngưỡng, tôn giáo khác

c)

Các tôn giáo được nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật

d)

Những nơi thờ tự tín ngưỡng, tôn giáo được pháp luật bảo hộ

13.

Các dân tộc có quyền đang tiếng nói, chức viết của mình và giữ gìn, khôi phục, phát huy những phong tục tập quán, truyền thống văn hóa tốt đẹp. Điều này thể hiện các dân tộc đều bình đẳng trong lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

tự do tín ngưỡng

d)

văn hóa, giáo dục.

14.

Hoạt động nào sau đây không phải là tín ngưỡng?

a)

Xem bói, đốt vía xả xui.

b)

Thờ phụng ông bà, tổ tiên.

c)

Tưởng niệm, tôn vinh các vị anh hùng dân tộc và liệt sĩ

d)

Thờ phụng các vị thánh trong tôn giáo.

15.

Người sử dụng lao động ít nhất phải bao nhiêu tuổi?

a)

Đủ 15 tuổi.

b)

Đủ 16 tuổi.

c)

Đủ 18 tuổi.

d)

Đủ 20 tuổi.

16.

Tôn giáo nào sau đây ra đời ở Việt Nam?

a)

Đạo Phật.

b)

Đạo Tin lành

c)

Đạo Cao đài.

d)

Đạo Thiên Chúa

17.

Khẳng định nào sau đây là không đúng về bình đẳng trong lao động?

a)

Lao động nữ được quan tâm đến những đặc điểm về cơ thể, sinh lí nên pháp luật có quy định riêng

b)

Tất cả người lao động phải được đối xử như nhau về điều kiện lao động và các điều kiện khác.

c)

Giao kết hợp đồng lao động theo nguyên tắc tự do, dân chủ, tự nguyện.

d)

Người lao động không bị phân biệt đối xử về giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.

18.

“Mọi người đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình”. Điều này thể hiện

a)

Quyền bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

b)

Quyền bình đẳng trong lao động giữa lao động nam và lao động nữ

c)

Quyền bình đẳng trong xã hội.

d)

Quyền bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

19.

Cha mẹ anh Hậu cấm không cho anh kết hôn với chị Hiền vì cho rằng chị Hiền khác tôn giáo. Trong trường hợp này, thực hiện quyền lao động.

cha mẹ anh Hậu đã làm trái quy định pháp luật về bình đẳng

a)

trong hôn nhân gia đình.

b)

trong hôn nhân gia đình và giữa các tôn giáo.

c)

giữa các tôn giáo.

d)

về quyền con người.

20.

Hiểu về bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ thế nào là không đúng?

a)

Chỉ bố trí lao động nam làm công việc nặng nhọc, nguy hiểm hoặc tiếp xúc với chất độc hại.

b)

Nam và nữ bình đẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao động.

c)

Lao động nữ được quan tâm đến những đặc điểm về cơ thể, sinh lí và chức năng làm mẹ nên pháp luật có quy định riêng

d)

Lao động nữ được hưởng chế độ thai sản, hết thời gian nghỉ thai sản, khi trở lại làm việc vẫn được bảo đảm chỗ làm việc.

21.

Trường hợp phát sinh tài sản nào sau đây được xem là tài sản riêng của vợ hoặc chồng?

a)

Trúng số.

b)

Thừa kế.

c)

Tiền thưởng của công ty.

d)

Tiền lương hàng tháng.

22.

Theo luật lao động thì mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấm đều được thừa nhận là

a)

nghề nghiệp.

b)

quyền lao động.

c)

việc làm.

d)

công việc.

23.

Quan niệm nào sau đây về quyền bình đẳng tranh kinh doanh là không chính xác?

a)

Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn bất kỳ loại hình sản xuất kinh doanh nào theo sở thích và khả năng của mình.

b)

Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng ký kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm.

c)

Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ trong các hoạt động kinh doanh để nâng cao hiệu quả và khả năng cạnh tranh theo quy định của pháp luật.

d)

Nhà nước không phân biệt đối xử đối với các thành phần kinh tế khác nhau trong nền kinh tế nước ta.

24.

Bình đẳng trong hôn nhân được hiểu là

a)

người vợ công việc chính là nội trợ và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình.

b)

người chồng là chủ hộ giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia đình.

c)

vợ chồng cùng bàn bạc tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc gia đình.

d)

vợ chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

25.

Các dân tộc trong một quốc gia không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ văn hoá, chủng tộc, màu da ... đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ, tạo điều kiện phát triển được hiểu là

a)

quyền bình đẳng giữa các dân tộc.

b)

quyền bình đẳng giữa các công dân

c)

quyền bình đẳng giữa các tôn giáo.

d)

quyền bình đẳng giữa các cá nhân.

26.

Yếu tố quan trọng để phân biệt sự khác nhau giữa mê tín dị đoan với tín ngưỡng là

a)

niềm tin tâm linh.

b)

nghi lễ thờ cúng.

c)

tính chất siêu nhiên.

d)

hậu quả xấu để lại.

27.

Hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật

a)

Thuê luật sư bào chữa

b)

Đóng thuế thu nhập cá nhân

c)

Xin giấy phép xây dựng nhà

d)

Cảnh sát bắt người phạm tội

28.

Vi phạm pháp luật gồm có các dấu hiệu cơ bản nào?

a)

Là hành vi trái PL, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

b)

Là hành vi trái PL, xâm phạm các quan hệ xã hội PL bảo vệ. do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

c)

Là hành vị trái PL, có lỗi, xâm phạm các quan hệ xã hội PL bảo vệ

d)

Là hành vi xâm phạm các quan hệ xã hội, cố ý, do người có năng lực trách nhiệm pháp II thực hiện

29.

Vi phạm hình sự khác gì so với các loại vi phạm PL khác?

a)

Gây nguy hiểm cho xã hội.

b)

Xâm phạm các quan hệ xã hội nhà PL bảo vệ

c)

Có lỗi cố ý hoặc và g

d)

Người phạm tôi phải chịu trách nhiệm pháp lý.

30.

Bản chất giai cấp của pháp luật được thể hiện ở chỗ nó thể hiện và thực hiện ý chí ...

a)

Của giai cấp cầm quyền

b)

Của mọi giai cấp, tầng lớp trong xã hội

c)

Của đông đảo nhân dân lao động

d)

Của các cá nhân đứng đầu bộ máy nhà nước

31.

Vì sao nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật?

a)

Vì pháp luật có tính quy phạm phổ biến

b)

Vì pháp luật có tính quyền lực bắt buộc chung

c)

Vì pháp luật bảo đảm quản lí công bằng, dân chủ, có hiệu quả

d)

Vì quản lí bằng các phương tiện khác thì không có tính bắt buộc

32.

Pháp luật là gì?

a)

Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi cá nhân, tổ chức trong xã hội

b)

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra và bảo đảm thực hiện

c)

Những quy định mang tính chất cưỡng chế cho mọi cá nhân, tổ chức trong xã hội

d)

Những quy định do nhà nước ban hành theo trình từ thủ tục nhất định

33.

Hành vi nào sau đây là sử dụng pháp luật?

a)

A luôn đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

b)

Cảnh sát bắt người phạm tội.

c)

B phạm tội, anh ta thuê luật sư bào chữa

d)

C sử dụng lễ đường làm chỗ bán quần áo

34.

Chủ thể của tội phạm

a)

Chỉ có thể là tổ chức

b)

Là tổ chức và cá nhân

c)

Chỉ có thể là cá nhân

d)

Chỉ là công dân Việt Nam

35.

Tổ chức có thẩm quyền ban hành pháp luật và bảo đảm thực hiện pháp luật

a)

Quốc hội

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Nhà nước

d)

Viện kiểm sát và tòa án nhân dân

36.

Hành vi nào sau đây là vi phạm dân sự

a)

Trộm cắp tài sản công dân

b)

Xây nhà lấn chiếm hành lang đường quốc lộ

c)

Gây rối trật tự công cộng

d)

Mượn xe máy của người khác sử dụng rồi làm hỏng

37.

Nhận định nào đúng?

a)

Chỉ có PL mới có tính bắt buộc chung

b)

Chỉ có PL mới có tính quy phạm phổ biến.

c)

Chỉ có PL mới mang bản chất giai cấp

d)

PL là tiêu chuẩn duy nhất để đánh giá hành vi con người

38.

Khi bàn về bình đẳng trước pháp luật, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Năng lực trách nhiệm pháp lí của mọi cá nhân là như nhau.

b)

Quyền và nghĩa vụ của mỗi cá nhân là như nhau.

c)

Người không có năng lực trách nhiệm pháp lí thì cũng không có quyền trước pháp luật

d)

Việc thực hiện quyền và nghĩa vụ phụ thuộc vào năng lực và điều kiện hoàn cảnh cụ thể của mỗi chủ thể.

39.

Ở độ tuổi nào thì phải chịu trách nhiệm hành chính do lỗi cố ý?

a)

Đủ 12 tuổi - dưới 14 tuổi

b)

Đủ 14 tuổi - dưới 18 tuổi

c)

Đủ 14 tuổi - dưới 16 tuổi

d)

Đủ 16 tuổi - dưới 18 tuổi

40.

Ông A tổ chức buôn ma túy. Hỏi ông A phải chịu loại trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỉ luật

41.

Pháp luật là phương tiện để nhà nước...

a)

Quản lý xã hội

b)

Quản lý công dân

c)

Bảo vệ quyền lợi công dân

d)

Bảo vệ chính quyền

42.

Vi phạm hành chính là hành vi

a)

Do cá nhân hay tổ chức thực hiện

b)

Xâm phạm các nguyên tắc quản lý nhà nước

c)

Chưa nguy hiểm tới mức tội phạm

d)

Tất cả đều đúng.

43.

Đâu là đặc trưng cơ bản của pháp luật

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Cả a, b,c đều đúng

44.

Vi phạm pháp luật có những lỗi gì

a)

Lỗi cố ý và lỗi vô ý

b)

Lỗi có tình và lỗi vô ý

c)

Lỗi cố tình và lỗi vô tình

d)

Lỗi vô tình và lỗi cố ý

45.

Đạo luật nào có giá trị pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Bộ luật Hình sự

b)

Bộ luật dân sự

c)

Luật Hành chính

d)

Hiến pháp

46.

Vi phạm hình sự còn được gọi là:

a)

Tội phạm

b)

Phạm tội

c)

Phạm nhân

d)

Bị cáo

47.

Vi phạm kỷ luật là hành vi xâm phạm ....

a)

Các quan hệ xã hội mà PL bảo vệ

b)

Các nguyên tắc quản lí nhà nước

c)

Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

d)

Các quan lao động và quan hệ công vụ nhà nước

48.

Khi tìm hiểu về vi phạm pháp luật, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người thực hiện hành vi trái pháp luật thì vi phạm pháp luật

b)

Mọi vi phạm pháp luật đều là hành vi trái pháp luật

c)

Mọi cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lý.

d)

Một hành vi vi phạm pháp luật chỉ có thể bị áp dụng trách nhiệm pháp lý một lần.

49.

Pháp luật không điều chỉnh quan hệ xã hội nào dưới đây?

a)

Quan hệ hôn nhân và gia đình

b)

Quan hệ lao động

c)

Quan hệ tình yêu nam – nữ

d)

Quan hệ kinh tế

50.

Thực hiện pháp luật là :

a)

Làm cho những quy định của PL đi vào đời sống.

b)

Quá trình hoạt động có tổ chức, có mục đích.

c)

Quá trình làm cho các qui định của PL trở thành các hành vi hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

d)

Quá trình áp dụng PL để xử lý các hành vi vi phạm PL

51.

T (19 tuổi) và H (17 tuổi) cùng nhau đi cướp giựt dây chuyền. Khi bị bắt, H và T sẽ chịu hình thức xử lí nào

a)

T bị xử lí hình sự, H chưa đủ tuổi nên được tha

b)

T và H đều bị xử lí hình sự nhưng H được xử nhẹ hơn

c)

T và H đều bị xử lí hình sự với mức án như nhau

d)

T bị xử lí hình sự còn H bị đưa vào trường giáo dưỡng

52.

Tuân thủ pháp luật là:

a)

Không làm điều mà PL cấm

b)

Làm điều mà PL không cấm

c)

Làm điều mà PL bắt buộc phải làm

d)

Làm điều mà PL cho phép làm

53.

Hình thức thực hiện pháp luật đặc biệt mà chỉ có cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền mới thực hiện được là:

a)

Sử dụng PL

b)

Áp dụng PL

c)

Tuân thủ PL

d)

Thi hành PL

54.

Pháp luật được nhà nước đảm bảo thực hiện chủ yếu bằng biện pháp:

a)

Giáo dục

b)

Răn đe

c)

Cưỡng chế

d)

Thuyết phục

55.

Ông A có thu nhập cao và ông đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá nhân. Hành vi này của ông A là ...

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

56.

Vi phạm pháp luật có mấy dấu hiệu cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật?

a)

Đoàn viên không đóng Đoàn phí

b)

Nói năng vô lễ với người lớn tuổi

c)

Hút thuốc lá trong khuôn viên bệnh viện

d)

Làm cho bạn gái có thai rồi chia tay

58.

Mục đích của việc áp dụng trách nhiệm pháp lý là:

a)

Trừng phạt chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Cải tạo, giáo dục chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Trừng phạt và cải tạo, giáo dục chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật

d)

Trừng phạt, cải tạo, giáo dục chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật và phòng ngừa, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật cho mọi người.

59.

Nghĩa vụ nào sau đây không phải là nghĩa vụ pháp lý ?

a)

Con cái phụng dưỡng cha mẹ

b)

Đoàn viên đóng Đoàn phí

c)

Đóng thuế thu nhập

d)

Làm nghĩa vụ quân sự

60.

Theo PL, người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm pháp lí về mọi vi phạm PL do mình gây ra?

a)

14 tuổi

b)

18 tuổi

c)

16 tuổi

d)

20 tuổi

61.

Theo qui định pháp luật Việt Nam, người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên được xem là người thành niên?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

20 tuổi

62.

Vi phạm hình sự và trách nhiệm hình sự phải được quy định ở đạo luật nào?

a)

Bộ luật Hình sự

b)

Bộ luật dân sự

c)

Luật Hành chính

d)

Cả 3 đạo luật trên

63.

Hành vi vi phạm pháp luật có thể là

a)

Làm một việc mà PL cấm

b)

Không làm một việc mà PL quy định phải làm

c)

Làm không đầy đủ một việc mà PL quy định phải làm

d)

Cả a, b, c đều đúng

64.

Một công ty xả chất thải ra sông làm ô nhiễm nặng môi trường gây cá chết hàng loạt. Trách nhiệm pháp lý mà công ty này phải chịu có thể là:

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự

65.

Cơ quan nào có thẩm quyền ra quyết định áp dụng hình phạt đối với người phạm tội?

a)

Cơ quan điều tra

b)

Tòa án

c)

Viện kiểm sát

d)

Ủy ban nhân dân

66.

Trách nhiệm pháp lý là...

a)

Việc nhà nước áp dụng biện pháp cưỡng chế đối với người vi phạm pháp luật

b)

Trách nhiệm của chủ thể vi phạm pháp luật đối với người bị hại do hành vi của mình gây ra.

c)

Trách nhiệm của chủ thể vi phạm pháp luật đối với nhà nước.

d)

Những hậu quả pháp lý bất lợi mà chủ thể vi phạm pháp luật phải gánh chịu từ hành vi của mình.