NEW
Font size
WorksheetsBài 8
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Câu 1 Bước đầu tiên của quy trình điều dưỡng là:
A. Chẩn đoàn điều dưỡng
B. Nhận định người bệnh
C. Lập kế hoạch chăm sóc
D.Thực hiện kế hoạch chăm sóc
Câu 2: Cấu trúc của quy trình điều dưỡng gồm các bước theo thứ tự như sau:
A. Nhận định, lượng giá, chẩn đoán điều dưỡng, lập kế hoạch, thực hiện
B. Nhận định, chẩn đoán điều dưỡng, lập kế hoạch, lượng giá, thực hiện
C. Nhận định, lập kế hoạch, chẩn đoàn điều dưỡng, thực hiện, lượng giá
D. Nhận định, chẩn đoán điều dưỡng, lập kế hoạch, thực hiện, lượng giá
Câu 3. Bước 2 của quy trình điều dưỡng là:
A. Nhận định người bệnh
B. Lập kế hoạch chăm sóc
C. Thực hiện kế hoạch
D. Chẩn đoán điều dưỡng
Câu 4. Bước 3 của quy trình điều dưỡng là:
A. Nhận định
B. Lập kế hoạch
C. Thực hiện
D. Lượng giá
Câu 5: Bước cuối cùng của quy trình điều dưỡng là:
A. Chẩn đoán
B. Nhận định
C. Lập kế hoạch
D. Lượng giá
Câu 6: Tiêu chí của kết quả chăm sóc người bệnh trong quy trình điều dưỡng là:
A. Nhu cầu được đáp ứng
B. Yên tâm và tin tưởng
C. Nâng cao sức khoẻ
D. An toàn và hiệu quả
Câu 7: Nhận định điều dưỡng là một quá trình:
A. Tham khảo hồ sơ bệnh án
B. Thu thập thông tin
C. Ghi chép tình trạng bệnh
D. Đánh giá tình trạng bệnh
Câu 8: Mục đích của nhận định người bệnh là:
A. Xác định lý do vào viện và tiền sử của bệnh
B. Xác định lý do vào viện và diễn biễn của bệnh
C. Giúp điều dưỡng quyết định lĩnh vực cần chăm sóc
D. Tìm hiểu thói quen và những yếu tố nguy cơ
Câu 9: Điều dưỡng Đỗ Thu Phương đang cho người bệnh thở oxy, điều dưỡng Phương đang thực hiện bước nào trong quy trình điều dưỡng:
A. Nhận định
B. Lập kế hoạch
C. Thực hiện
D. Lượng giá
Câu 10: Phương pháp thu thập thông tin thường được thực hiện theo thứ tự như sau:
A. Hỏi bệnh, quan sát, tham khảo kết quả cận lâm sàng
B. Quan sát, hỏi bệnh, tham khảo kết quả cận lâm sàng
C. Phỏng vấn, thăm khám, tham khảo hồ sơ bệnh án
D. Quan sát, thăm khám, tham khảo hồ sơ bệnh án
Câu 11: Trong quá trình phỏng vấn người bệnh, ưu điểm của việc sử dụng câu hỏi đóng là:
A. Thông tin có độ chính xác cao
B. Thu thập thông tin nhanh
C. Thu thập được nhiều thông tin
D. Thông tin được khai thác sâu
Câu 12: Trong quá trình phỏng vấn người bệnh, nhược điểm của việc sử dụng câu hỏi đóng là:
A. Tốn thời gian thu thập
B. Thông tin lan man
C. Thông tin chưa sâu
D. Lặp lại thông tin
Câu 13: Trong quá trình phỏng vấn người bệnh, ưu điểm của việc sử dụng câu hỏi mở là:
A. Thông tin có độ chính xác cao
B. Thu thập thông tin nhanh chóng
C. Thông tin được khai thác sâu
D. Thông tin ngắn gọn, dễ hiểu
Câu 14: Trong quá trình phỏng vấn người bệnh, nhược điểm của việc sử dụng câu hỏi mở là:
A. Khai thác thông tin chưa sâu
B. Thông tin bị lặp lại
C. Tốn thời gian phỏng vấn
D. Thông tin ngắn gọn, dễ hiểu
Câu 15: Theo định nghĩa nhận định là bước đầu tiên của quy trình điều dưỡng, được thực hiện theo thứ tự sau:
A. Tổng hợp, đánh giá, thẩm định và ghi chép
B. Tổng hợp, sắp xếp, ghi chép và thẩm định
C. Thu thập, sắp xếp, thẩm định và ghi chép
D. Thu thập, thẩm định, sắp xếp và tổng hợp
Câu 16: Để xác định vấn đề ưu tiên khi lập kế hoạch chăm sóc Điều dưỡng phải dựa vào:
A. Các vấn đề sức khỏe của người bệnh
B. Mối đe dọa đến tính mạng người bệnh
C. Y lệnh điều trị của thầy thuốc
D. Hồ sơ bệnh án của người bệnh
Câu 17: Trong quy trình điều dưỡng, các bước của lập kế hoạch được sắp xếp theo thứ tự như sau:
A. Sắp xếp vấn đề ưu tiên, xây dựng kết quả mong đợi, viết mục tiêu chăm sóc, hành động chăm sóc.
B. Viết mục tiêu chăm sóc, sắp xếp vấn đề ưu tiên, xây dựng kết quả mong đợi, hành động chăm sóc.
C. Xây dựng kết quả mong đợi, viết mục tiêu chăm sóc, sắp xếp vấn đề ưu tiên, hành động chăm sóc.
D. Sắp xếp vấn đề ưu tiên, viết mục tiêu chăm sóc, xây dựng kết quả mong đợi,
hành động chăm sóc.
Câu 18: Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc bước thực hiện kế hoạch chăm sóc của quy trình điều dưỡng:
A. Giám sát, phát hiện sự cải thiện tình trạng sức khỏe
B. Tiến hành các hoạt động chăm sóc và điều trị
C. Kiểm tra sự tuân thủ của người bệnh
D. Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân và gia đình
Câu 19: Chẩn đoán điều dưỡng là:
A. Các vấn đề sức khỏe hiện tại của người bệnh
B. Các kế hoạch chăm sóc dựa vào nhận định
C. Nhu cầu chăm sóc hiện tại và tiềm tàng
D. Nhu cầu chăm sóc hiện tại hoặc tiềm tàng
Câu 20: Hai mệnh đề của chẩn đoán điều dưỡng được nối với nhau bằng cụm từ:
A. Gây nên bởi
B. Bởi vì
C. Liên quan đến
D. Nguyên nhân là
Câu 21: Một trong những lưu ý khi viết chẩn đoán điều dưỡng là:
A. Một chẩn đoán điều dưỡng trên một vấn đề của người bệnh
B. Nhiều chẩn đoán điều dưỡng trên một vấn đề của người bệnh
C. Một chẩn đoán điều dưỡng trên một nguyên nhân của bệnh
D. Nhiều chẩn đoán điều dưỡng trên một nguyên nhân của bệnh
Câu 22: Chẩn đoán nguy cơ là chẩn đoán về những vấn đề có thể xảy ra nếu:
A. Không được can thiệp kịp thời
B. Người bệnh không được giám sát đầy đủ
C. Không được giáo dục sức khỏe kịp thời
D. Triệu chứng không được phát hiện
Câu 23: Mục đích can thiệp của người điều dưỡng đối với chẩn đoán nguy cơ là tập trung vào:
A. Ngăn ngừa, không để vấn đề đó xảy ra
B. Giải quyết, không để vấn đề đó xảy ra
C. Ngăn ngừa, không để vấn đề đó nặng lên
D. Giải quyết những vấn đề hiện có
Câu 24: Mục đích can thiệp của người điều dưỡng đối với chẩn đoán thực tại là tập trung vào:
A. Ngăn ngừa, không để vấn đề đó xảy ra
B. Giải quyết những vấn đề hiện có
C. Ngăn ngừa, không để vấn đề đó nặng lên
D. Đề phòng các vấn đề xảy ra them
Câu 25: Chẩn đoán nguy cơ là chẩn đoán về những vấn đề:
A. Có thể xảy ra
B. Đang có trên người bệnh
C. Cần theo dõi
D. Cần giải quyết ngay
Câu 26: Chẩn đoán thực tại là chẩn đoán những vấn đề:
A. xảy ra tại thời điểm điều dưỡng nhận định
B. xảy ra trước khi người bệnh vào viện
C. Có thể xảy ra khi người bệnh không tuân thủ điều trị
D. Có thể xảy ra nếu không can thiệp kịp thời
Câu 27: Bước đầu tiên của lập kế hoạch chăm sóc trong quy trình điều dưỡng là:
A. Xây dựng kết quả mong đợi
B. Sắp xếp các vấn đề ưu tiên
C. Viết mục tiêu chăm sóc
D. Hành động chăm sóc
Câu 28: Một trong những yêu cầu khi viết mục tiêu chăm sóc theo nguyên tắc SMART là:
A.Có mục tiêu dài hạn
B. Có mục tiêu ngắn hạn
C. Không cần xác định thời gian
D. Có khả năng đo lường được
Câu 29: Để xác định được chẩn đoán thực tại, người điều dưỡng cần dựa vào:
A. Vấn đề đã xảy ra
B. Phản ứng của người bệnh
C. Vấn đề hiện có
D. Ưu tiên chăm sóc
Câu 30. Việc sắp xếp thứ tự ưu tiên khi lập kế hoạch chăm sóc, điều dưỡng cần dựa vào vấn đề liên quan đến:
A. Dùng thuốc của người bệnh
B. Dinh dưỡng của người bệnh
C. An toàn của người bệnh
D. Phục hồi chức năng
Câu 31. Người bệnh X, 35 tuổi, các dấu hiệu sinh tồn: mạch 80 lần/phút, nhịp thở 18 lần/ phút, huyết áp 110/70 mmmHg. Để nhận định tình trạng mạch đập của người bệnh khi khám thực thể, điều dưỡng phải sử dụng kĩ năng:
A. Nhìn
B. Gõ
C. Sờ
D. Nghe
Câu 32. Người bệnh V ,31 tuổi, sau mổ gãy xương cẳng chân ngày thứ 2. Để nhận định tình trạng đau của người bệnh khi khám thực thể, điều dưỡng phải sử dụng kĩ năng:
A. Nhìn
B. Gõ
C. Sờ
D. Nghe
Câu 33. Người bệnh Tr ,32 tuổi, vào viện vì đi ngoài 10 lần/ngày, được chẩn đoán tiêu chảy cấp. Để nhận định sự đàn hồi của da khi khám thực thể, điều dưỡng phải sử dụng kĩ năng:
A. Nhìn
B. Gõ
C. Sờ
D. Nghe
Câu 34. Người bệnh H, 52 tuổi, chẩn đoán y khoa: viêm phổi. Hiện tại sốt 390C, nhịp thở 33 lần/phút, ho có nhiều đờm. Để nhận định tình trạng hơi thở ra khi khám thực thể, điều dưỡng phải sử dụng kĩ năng:
A. Nhìn
B. Sờ
C. Nghe
D. Ngửi
Câu 35: Các bước của phỏng vấn bao gồm:
A. Giới thiệu, thông báo nội dung, kết thúc
B. Chào hỏi, thông báo nội dung, kết thúc
C. Giới thiệu, hỏi bệnh, kết thúc
D. Chào hỏi, hỏi bệnh, kết thúc
Câu 36: Mục đích của việc xây dựng kết quả mong đợi là:
A.Giúp định hướng cho lập kế hoạch
B. Giáo dục sức khỏe cho người bệnh
C. Điều dưỡng chủ động theo dõi, chăm sóc
D.Thực hiện chăm sóc người bệnh
Câu 37. Khi thực hiện kế hoạch chăm sóc người điều dưỡng phải phối hợp với:
A. Bác sỹ, dược sỹ và điều dưỡng
B. Bác sỹ, điều dưỡng và kỹ thuật viên
C. Người bệnh và người nhà người bệnh
D. Nhân viên y tế, người bệnh và người nhà
Câu 38: Một trong những mục đích của lượng giá trong quy trình điều dưỡng là đo lường:
A. Tình trạng sức khoẻ
B. Hiệu quả chăm sóc
C. Vấn đề tự chăm sóc cuả người bệnh
D. Dấu hiệu bất thường
Câu 39: Một trong những mục đích của lượng giá trong quy trình điều dưỡng để :
A. Giáo dục sức khỏe cho người bệnh
B. Xác định nhu cầu chăm sóc hiện tại
C. Nhận định nhu cầu chăm sóc tiếp theo
D. Hướng dẫn người bệnh tự chăm sóc
Câu 40: Một trong những hoạt động thực hiện kế hoạch chăm sóc trong quy trình điều dưỡng là:
A. Giáo dục sức khoẻ
B. Đánh giá hành động chăm sóc
C. Ghi lại kết quả chăm sóc
D. Đo lường kiến thức của người bệnh
Câu 41: Người bệnh A, 50 tuổi, chẩn đoán y khoa: viêm phế quản.
Hiện tại sốt 38,50C, nhịp thở 30 lần/phút, ho có nhiều đờm, đau ngực khi ho. Một trong những chẩn đoán điều dưỡng cho người bệnh A là: sốt liên quan đến tình trạng nhiễm khuẩn.
Chẩn đoán điều dưỡng khác với chẩn đoán y khoa trong trường hợp trên là:
A. Hướng tới chẩn đoán đúng bệnh
B. Không thay đổi trong suốt quá trình bệnh
C. Mô tả quá trình bệnh giống nhau
D. Hướng tới nhu cầu cá nhân của người bệnh
Câu 42: Người bệnh B, 55 tuổi, chẩn đoán y khoa: viêm phổi.
Hiện tại sốt 390C, nhịp thở 33 lần/phút, ho có nhiều đờm, đau ngực khi ho.
Một trong những y lệnh của bác sỹ: cho người bệnh thở oxy gọng kính 3lít/phút. Kế hoạch chăm sóc của điều dưỡng đối với người bệnh B: Giảm khó thở, Hạ sốt, Giảm ho, giảm đau ngực,... cho người bệnh.
Điều dưỡng thực hiện chăm sóc theo:
A. Y lệnh điều trị của thầy thuốc
B. Kế hoạch chăm sóc đã được xây dựng
C. Mục tiêu chăm sóc ngắn hạn
D. Nhu cầu chăm sóc của người bệnh
Câu 43: Người bệnh B, 55 tuổi, chẩn đoán y khoa: viêm phổi.
Hiện tại sốt 390C, nhịp thở 33 lần/phút, ho có nhiều đờm, đau ngực khi ho
Một trong những chẩn đoán điều dưỡng đối với người bệnh B: sốt liên quan đến tình trạng nhiễm khuẩn. Đặc trưng nào sau đây mô tả đúng chẩn đoán điều dưỡng trên:
A. Phản ánh nhu cầu của người bệnh
B. Nhận định nguy cơ về tình trạng sức khỏe
C. Đưa ra các vấn đề sức khỏe
D. Mô tả sự phản ứng của người bệnh
Câu 44: : Người bệnh A, 50 tuổi, đến khám với lý do sốt 38,50C, nhịp thở 30 lần/phút, ho có nhiều đờm. Điều dưỡng nhận định tình trạng người bệnh: Khó thở, Sốt vừa, Ho nhiều đờm. Mục đích của nhận định tình trạng người bệnh để:
A. Cung cấp các dữ liệu cho kế hoạch chăm sóc
B. Xác định các phản ứng bất thường trên người bệnh
C. Dự đoán sự thành công khi thực hiện mục tiêu chăm sóc
D. Cung cấp kiến thức về bệnh và cách tự chăm sóc
Câu 45: Bệnh nhi T, 5 tuổi đến viện với lý do đi ngoài 10 lần/ngày. Hiện tại sốt nhẹ 380C, mắt trũng, môi khô, khát nước, uống háo hức. Chẩn đoán y khoa: tiêu chảy cấp có dấu hiệu mất nước trên lâm sàng.
Triệu chứng nào của bệnh nhi được thu thập bằng phương pháp phỏng vấn:
A. Sốt nhẹ 38 độ C
B. Mắt trũng, môi khô
C. Đi ngoài 10 lần/ngày
D. Khát nước, uống háo hức
Câu 46: Bệnh nhi H, 5 tuổi đến viện viện với lý do tiêu chảy 10 lần/ngày. Hiện tại bệnh nhi: tỉnh táo, mệt mỏi, chán ăn, sốt nhẹ 380C, khát nước, uống háo hức, nếp véo da mất nhanh. Chẩn đoán y khoa: tiêu chảy cấp có dấu hiệu mất nước trên lâm sàng. Triệu chứng nào của bệnh nhi KHÔNG thu thập được bằng phương pháp phỏng vấn:
A. Nếp véo da mất nhanh
B. Mệt mỏi, chán ăn
C. Ỉa lỏng nhiều lần
D. Tỉnh táo
Câu 47: Bệnh nhi T, 5 tuổi đến viện với lý do ỉa lỏng 10 lần/ngày. Hiện tại người bệnh: tỉnh táo, mệt mỏi, chán ăn, sốt nhẹ 380C, mắt trũng, xét nghiệm phân có thể bào nang amip dương tính.
Thông tin nào sau đây chỉ có thể thu thập được qua hồ sơ bệnh án của người bệnh:
A. Sốt nhẹ 380C, mắt trũng
B. Mệt mỏi nhiều, chán ăn
C. Đi ngoài 10 lần/ngày
D. Phân có thể bào nang amip
Câu 48: Bệnh nhi A, 5 tuổi vào viện với lý do đi ngoài phân lỏng 2 ngày liền, mỗi ngày 10 lần, phân màu vàng, toàn nước, không có máu. Hiện tại người bệnh: tỉnh táo, mệt mỏi, chán ăn, sốt nhẹ 37,70C, uống nước háo hức.
Chẩn đoán thực tại về tình trạng của trẻ thiếu dịch:
A. do đi ngoài nhiều lần
B. liên quan đến đi ngoài nhiều lần
C. vì đi ngoài nhiều lần
D. liên quan đến sốt
Câu 49: Người bệnh K, 40 tuổi, bị tai nạn xe máy- xe máy, chẩn đoán y khoa: gãy xương cẳng chân trái, người bệnh đau nhiều, sung nề, bầm tím cẳng chân trái: Chẩn đoán điều dưỡng đúng với tình trạng đau của người bệnh trên là:
A. Đau liên quan đến tai nạn giao thông
B. Đau liên quan đến gãy xương
C. Đau do tình trạng gãy xương
D. Đau gây nên bởi tình trạng sưng nề
Câu 50: Người bệnh N, 50 tuổi, đến viện khám với lý do sốt 38,50C, ho nhiều về đêm, đau họng, họng đỏ. Triệu chứng nào được thu thập bởi kỹ năng nhìn trong khám thực thể:
A. Đau họng
B. Sốt
C. Ho nhiều về đêm
D. Họng đỏ
Câu 51: Người bệnh N, 50 tuổi, đến khám với lý do sốt 38,50C, ho có nhiều đờm, đau họng, ăn kém. Kế hoạch chăm sóc người bệnh là: giảm ho, giảm đau họng, hạ sốt, tăng cường dinh dưỡng: Điều dưỡng ưu tiên thực hiện kết hoạch chăm sóc nào trước:
A. Hạ sốt
B. Giảm đau họng
C. Giảm ho
D. Tăng cường dinh dưỡng
Câu 52: Người bệnh N, 50 tuổi, đến khám với lý do sốt 38,50C, nhịp thở 30 lần/phút, ho có nhiều đờm, đau ngực khi ho. Vấn đề ưu tiên khi lập kế hoạch chăm sóc cho người bệnh N là:
A. Hạ sốt
B. Giảm ho
C. Giảm đau ngực
D. Giảm khó thở
Câu 53: Người bệnh D, 72 tuổi, gãy cổ xương đùi, nằm bất động tại giường và lo lắng về bệnh, 3 ngày nay không đi đại tiện, ăn ít, mỗi bữa ăn khoảng 200 ml cháo thịt, uống khoảng 500ml nước/ngày.
Cách viết chẩn đoán điều dưỡng nào KHÔNG đúng với tình trạng người bệnh:
A. Nguy cơ loét ép liên quan đến tình trạng bất động
B. Người bệnh lo lắng liên quan đến gãy cổ xương đùi.
C. Táo bón liên quan đến chế độ ăn không hợp lý
D. Nguy cơ viêm đường tiết niệu do nằm lâu.
Câu 54: Người bệnh V, 68 tuổi, gãy cổ xương đùi, nằm bất động tại giường, da vùng mông đỏ, người bệnh đã không đi ngoài 3 ngày nay, ăn không ngon miệng, mỗi bữa ăn một bát con cháo thịt, uống chỉ khoảng 500ml nước/ngày.
Chẩn đoán nguy cơ đúng trong tình huống này là:
A. Loét ép liên quan đến bất động lâu ngày
B. Loét ép là hậu quả của hạn chế vận động
C. Loét tỳ đè do bất động lâu ngày
D. Tổn thương da do bất động lâu ngày
Câu 55: Người bệnh K, 70 tuổi, gãy cổ xương đùi, nằm bất động tại giường, thể trạng gầy yếu, người bệnh đau nhiều, người bệnh đã không đi ngoài 3 ngày nay, ăn không ngon miệng, mỗi bữa ăn một bát con cháo thịt, uống chỉ khoảng 500ml nước/ ngày. Vấn đề ưu tiên khi lập kế hoạch chăm sóc cho người bệnh là:
A. Người bệnh đau
B. Lo lắng về bệnh
C. Người bệnh ăn ít
D. Người bệnh táo bón
Câu 56: Người bệnh H, 65 tuổi, gãy cổ xương đùi, nằm bất động tại giường, đau nhiều, sưng nề bầm tím tại ổ gãy, thấy lo lắng về tình hình sức khỏe của mình đôi lúc cảm thấy như bị hụt hơi.
Chẩn đoán đúng về tình trạng đau của người bệnh: Đau liên quan đến...
A. gãy xương
B. vết thương phần mềm
C. tình trạng phù nề
D. bất động lâu ngày
Câu 57: Bệnh nhi K, 3 tuổi, vào viện ngày thứ nhất với triệu chứng: ỉa chảy 6 lần/2 giờ, mắt trũng, môi khô, uống nước háo hức, sốt 38,5°C, ăn ít, người hôi. Nếu bạn là điều dưỡng, bạn sẽ chăm sóc người bệnh theo thứ tự:
A. Hạ sốt, bù nước và điện giải, vệ sinh, dinh dưỡng
B. Bù nước và điện giải, vệ sinh, dinh dưỡng, hạ sốt
C. Hạ sốt, dinh dưỡng , bù nước và điện giải, vệ sinh
D. Bù nước và điện giải, hạ sốt, dinh dưỡng, vệ sinh
