wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

40 câu Việt ngữ

Total questions: 41

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trong lịch sử phát triển của Tiếng Việt, giai đoạn Việt cổ được ước định kéo dài từ:

a)

Từ thế kỉ XIV đến thế kỉ XVI

b)

Từ thế kỉ XII đến thế kỉ XV

c)

Từ thế kỉ XIV đến thế kỉ XV

d)

Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVI

2.

Tiếng Việt thuộc nhóm ngôn ngữ nào:

a)

Môn Khơme

b)

Nam Á

c)

Việt-Mường

d)

Tày Thái

3.

Các thanh điệu có âm vực cao là:

a)

Ngã, nặng, huyền

b)

Sắc, huyền, ngã

c)

Không dấu, hỏi, sắc

d)

Không dấu, ngã, sắc

4.

Bản chất của từ là gì?

a)

Suy nghĩ

b)

Ngôn ngữ

c)

Liên hội

d)

Tín hiệu

5.

Từ có thể kết hợp ở phía trước với "trâu bò" là "hai đàn"

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trong âm tiết "thuyền", âm chính được xác định là:

a)

u

b)

c)

ê

d)

uyê

7.

Trong tiếng Việt có bao nhiêu âm vị đảm nhiệm vị trí âm cuối?

a)

9

b)

22

c)

8

d)

16

8.

Hai âm tiết "xuân" và "xuyên" phân biệt bởi thành phần:

a)

Âm cuối

b)

Âm đầu

c)

Âm chính

d)

Âm đệm

9.

Theo kết quả phân chia từ loại trong tiếng Việt, các từ những, các, mọi, mỗi, từng,... được xếp vào nhóm từ loại nào?

a)

Kết từ

b)

Phụ từ

c)

Lượng từ

d)

Trợ từ

10.

Các từ chính, đúng, đích thị, chỉ,... được xếp vào nhóm:

a)

Đại từ

b)

Trợ từ

c)

Phụ từ

d)

Phó từ

11.

Các danh từ cái, con, cây, người,... được xếp vào:

a)

danh từ khái niệm trừu tượng

b)

danh từ phức

c)

danh từ chỉ loại

d)

danh từ tập thể

12.

Đặc điểm của danh từ tượng thể là gì?

a)

Chỉ người, động vật, thực vật, đồ vật.

b)

Chỉ các tập hợp vật thường là đồng chất được hình dung thành một khối rời.

c)

Chỉ các vật thể tưởng tượng, các khái niệm chỉ vật trừu tượng.

d)

Chỉ vật xét ở chất thể của chúng.

13.

Quá trình phát triển của tiếng Việt gồm bao nhiêu giai đoạn ?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

14.

Đâu là ví dụ của hiện tượng đồng âm

a)

Con ngựa đá con ngựa đá

b)

Cô ấy thông minh nhưng lười

c)

Giếng này sâu mà nước trong

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

15.

Câu tường thuật dùng để làm gì?

a)

Được dùng khi cần thể hiện riêng một mức độ nhất định của những tình cảm khác nhau hoặc thái độ của người nói.

b)

Được dùng để nêu lên điều chưa biết hoặc còn hoài nghi và chờ đợi sự trả lời, giải thích.

c)

Được dùng để xác nhận, kể lại, mô tả sự vật với các đặc trưng nào đó hoặc một sự kiện với các chi tiết nào đó.

d)

Được dùng để bày tỏ ý muốn bắt buộc hoặc nhờ người nghe thực hiện lệnh nêu lên trong câu.

16.

“Vì trời mưa to nên tôi nghỉ học” thuộc loại câu ghép gì?

a)

Câu ghép chuỗi

b)

Câu ghép qua lại

c)

Câu ghép đẳng lập

d)

Câu ghép chính phụ

17.

Các câu sau đây có câu nào gồm từ trái nghĩa?

a)

Cô ấy đẹp nhưng có tật ăn cắp.

b)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

c)

Nhà này tuy bé mà xinh.

d)

Bà ấy già mà tai vẫn thính.

18.

Biểu thức miêu tả chiếu vật là gì?

a)

Dùng tính từ để gọi tên sự vật.

b)

Đặt vật vào trong một bối cảnh cụ thể để làm nổi bật đặc tính của nó.

c)

Sử dụng các cụm từ miêu tả đặc điểm của sự vật để tách nó ra khỏi những sự vật khác.

d)

Gọi tên sự vật bằng một cụm từ.

19.

Căn cứ theo vị trí tổ hợp đoản ngữ gồm có các phần:

a)

Cả 3 đáp án đều sai

b)

Phần phụ trước, phần trung tâm, phần sau

c)

Phần chính, phần phụ

d)

Phần trung tâm, phần phụ trước, phần phụ sau

20.

Câu: “Tôi chẳng tin vào cái gọi là yêu đến đầu bạc răng long” thuộc hiện tượng phủ định nào?

a)

Câu có chủ ngữ bị phủ định

b)

Câu có thành phần phụ của câu bị phủ định

c)

Câu có vị ngữ bị phủ định

d)

Toàn bộ nòng cốt câu bị phủ định

21.

Ý nghĩ của điều kiện chân thành?

a)

Chỉ ra các trạng thái tâm lý tương ứng của người phát ngôn.

b)

Đưa ra kiểu trách nghiệm mà người nói hoặc người nghe bị ràng buộc khi hành vi ở lời đó được phát ra.

c)

Chỉ ra bản chất nội dung của hành vi

d)

Bao gồm những hiểu biết của người phát ngôn về năng lực, lợi ích, ý định của người nghe và về các quan hệ giữa người nói và người nghe.

22.

Thành phần cấu tạo nên từ là?

a)

Chữ cái

b)

Câu

c)

Hình vị

d)

Đoạn

23.

Cụm nào dưới đây là một cụm từ cố định?

a)

Rừng nào cọp nấy.

b)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

c)

Kiếm củi ba năm thiêu một giờ.

d)

Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.

24.

Các cách để phát triển thêm nghĩa?

a)

Chuyển nghĩa ẩn dụ

b)

Chuyển nghĩa nhân hóa

c)

Chuyển nghĩa ẩn dụ, chuyển nghĩa hoán dụ.

d)

Chuyển nghĩa ẩn dụ, chuyển nghĩa nhân hóa

25.

Trong “Thầy bói gieo quẻ nói rằng/ Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn”, đây là hiện tượng gì?

a)

Đồng nghĩa

b)

Đồng loại

c)

Đồng âm

d)

Trái nghĩa

26.

Trong câu: “ Anh lên xe trời đổ cơn mưa, cái gạt nước xua tan nỗi nhớ”, có bao nhiêu danh từ tất cả?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

27.

Trong câu “Con hư nên mẹ buồn lắm”, từ “nên” thuộc loại từ gì?

a)

danh từ

b)

kết từ

c)

động từ

d)

trạng từ

28.

Câu nào sau đây có động từ thực hiện chức năng ngữ vi?

a)

Anh ấy bị dọa sợ đến ngất đi.

b)

Mày đã hứa là sẽ mời tao đi ăn mà.

c)

Hôm qua anh ta bị tòa tuyên án có tội.

d)

Cảm ơn cậu rất nhiều vì đã chiếu cố cho mình.

29.

Có bao nhiêu loại động từ ngữ vi?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

3

30.

Các nhân tố giao tiếp không bao gồm?

a)

Hiện thực đề tài

b)

Ngữ cảnh

c)

Kỹ năng

d)

Ngôn ngữ

31.

Đây, đó, này, nọ, kia,... là ví dụ của phương thức chiếu vật nào?

a)

Dùng biểu thức chiếu vật miêu tả

b)

Trực chỉ không gian

c)

Xưng hô

d)

Trực chỉ thời gian

32.

Các từ xa, đẹp, sạch, giỏi, cao,... thuộc loại tính từ nào?

a)

Tính từ lưỡng tính

b)

Tính từ quan hệ

c)

Tính từ tính chất

33.

Trong các ví dụ dưới đây, đâu là ví dụ về thành ngữ?

a)

Lông mày lá liễu

b)

Mặt hoa da phấn

c)

Khôn nhà dại chợ

d)

Ba đầu sáu tay

34.

Có bao nhiêu từ loại được phân chia dựa theo cấu tạo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

35.

Những kiểu câu nào có thể dùng để bộc lộ cảm xúc?

a)

Câu cảm thán, câu nghi vấn, câu cầu khiến

b)

Câu cảm thán, câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán, câu trần thuật

d)

Câu cảm thán, câu nghi vấn, câu trần thuật

36.

Có bao nhiêu loại câu đơn đặc biệt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Đoản ngữ được gọi tên theo:

a)

Từ loại của thành tố chính

b)

Từ loại của thành tố phụ

c)

Câu chứa đoản ngữ

d)

Từ loại của thành tố chính và từ loại của thành tố phụ

38.

Trong cụm danh từ "tất cả các bạn học sinh đằng kia", đâu là thành tố chính?

a)

Bạn học sinh

b)

Tất cả

c)

Các

d)

Đằng kia

39.

Các từ nào sau đây đều là từ ghép đẳng lập?

a)

Bếp núc, đồ chơi, sô cô la

b)

Bàn ghế, ăn uống, sách vở

c)

Ăn uống, long lanh, chó má

d)

Sách vở, máy bay, bếp núc

40.

Từ láy "xanh xao" thuộc lớp từ?

a)

Láy bộ phận, đối ở âm đầu

b)

Láy hoàn toàn, đối ở trọng âm

c)

Láy hoàn toàn, đối ở thanh điệu

d)

Láy bộ phận, đối ở phần vần

41.

Theo Searle, các hoạt động ở lời có thể chia thành mấy loại?

a)

5 loại (cam kết, tuyên bố, biểu cảm, điều khiển, trình tự)

b)

5 loại (trình bày, cam kết, biểu cảm, điều khiển, tuyên bố)

c)

5 loại (trình bày, cam kết, tuyên án, biểu cảm, điều khiển)

d)

5 loại (cam kết, tuyên bố, trách cứ, cầu khiến, trình báo)