NEW
Font size
WorksheetsÔn Toán 5 HK 1
Total questions: 31
Worksheet time: 35mins
Chữ số 5 trong số 60,527 thuộc hàng nào của phần thập phân?
Hàng phần nghìn
Hàng phần trăm
Hàng chục
Hàng phần mười
Chữ số 2 trong số 60,527 thuộc hàng nào của phần thập phân?
Hàng phần nghìn
Hàng phần trăm
Hàng chục
Hàng phần mười
Chữ số 7 trong số 60,527 thuộc hàng nào của phần thập phân?
Hàng phần nghìn
Hàng phần trăm
Hàng chục
Hàng phần mười
Chữ số 7 trong số thập phân 98,476 có giá trị: D.
107
1007
7
70
Chữ số 4 trong số thập phân 98,476 có giá trị: D.
104
1004
4
40
Số thập phân 502, 467 đọc là:
Năm trăm linh hai và bốn trăm sáu mươi bảy.
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy.
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy phần nghìn.
Năm trăm linh hai và bốn phần mười, sáu phần trăm, bảy phần nghìn
Kết quả của phép tính 21,4 + 43,61 là:
65,01
56,01
60,4
250,6
Kết quả của phép tính 269,3 – 16,8 là:
99,2
168,4
252,5
158,4
Chữ số 7 trong số thập phân 198,768 có giá trị là:
7
107
1007
10007
Số thập phân gồm “sáu trăm, tám chục và bốn mươi lăm phần trăm” được viết là:
608,54
608,45
680,45
680,54
Chữ số 6 nào trong các số thập phân dưới đây thuộc hàng phần mười:
96,51
2,69
17,06
96,1
Chữ số 6 nào trong các số thập phân dưới đây thuộc hàng phần trăm:
96,51
2,69
17,06
96,1
Chữ số 6 nào trong các số thập phân dưới đây thuộc hàng phần nghìn:
96,51
2,69
17,06
97,106
Chữ số 3 trong số thập phân 6,37 thuộc phần nào?
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần phân số
Phần nghìn
Chữ số 6 trong số thập phân 6,37 thuộc phần nào?
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần phân số
Phần nghìn
Chữ số 7 trong số thập phân 6,37 thuộc phần nào?
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần phân số
Phần nghìn
0,6 x 0,01 = ?
(Khi nhân một số thập phân với 0,01 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái 2 chữ số)
0,6
0,06
0,006
6
0,6 x 0,1 = ?
(Khi nhân một số thập phân với 0,1 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái 1 chữ số)
0,6
0,06
0,006
6
35,8 x 0,1 = ?
(Khi nhân một số thập phân với 0,1 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái 1 chữ số)
3,58
358
0,358
3580
35,8 x 0,1 = ?
(Khi nhân một số thập phân với 0,01 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái 2 chữ số)
3,58
358
0,358
3580
Biết: 6,666 > m > 4,444. Vậy m là:
6,444
6,744
4,422
4,288
Biết: 6,6 > m > 6,5. Vậy m là:
6,4
6,7
6,52
6,62
Phép chia 154 : 12 được thương là 12,8 và số dư là:
40
4
0,4
0,04
Số nào dưới đây có chữ số 4 ở hàng phần trăm?
0,0405
0,4005
0,0045
0,0504
Số bé nhất trong các số: 8,65; 8,54; 7,98; 7,79 là:
7,79
8,54
7,98
8,65
Chữ số 2 trong số 30,162 thuộc hàng nào của phần thập phân?
Hàng chục
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
Hàng phần mười
Chữ số 4 trong số thập phân 908,412 có giá trị:
4
40
104
1004
Kết quả của phép tính 96,4 + 12,3 là:
108,7
50,23
40,6
95,29
Kết quả của phép tính 75,9 – 16,3 là:
61,2
68,4
59,6
70,4
Chữ số 7 nào trong các số thập phân dưới đây thuộc hàng phần mười:
2,97
1,273
45,7
7,5
Chữ số 3 trong số thập phân 16,39 thuộc phần nào?
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần phân số
Phần nghìn
