wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Toán 5 HK 1

Total questions: 31

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 5 trong số 60,527 thuộc hàng nào của phần thập phân?

a)

Hàng phần nghìn

b)

Hàng phần trăm  

c)

Hàng chục

d)

Hàng phần mười 

2.

Chữ số 2 trong số 60,527 thuộc hàng nào của phần thập phân?

a)

Hàng phần nghìn

b)

Hàng phần trăm  

c)

Hàng chục

d)

Hàng phần mười 

3.

Chữ số 7 trong số 60,527 thuộc hàng nào của phần thập phân?

a)

Hàng phần nghìn

b)

Hàng phần trăm  

c)

Hàng chục

d)

Hàng phần mười 

4.

Chữ số 7 trong số thập phân 98,476 có giá trị:       D.

a)

710\frac{7}{10}

b)

7100\frac{7}{100}

c)

7

d)

70

5.

Chữ số 4 trong số thập phân 98,476 có giá trị:       D.

a)

410\frac{4}{10}

b)

4100\frac{4}{100}

c)

4

d)

40

6.

Số thập phân 502, 467 đọc là: 

a)

Năm trăm linh hai và bốn trăm sáu mươi bảy.

b)

Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy.

c)

Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy phần nghìn.

d)

Năm trăm linh hai và bốn phần mười, sáu phần trăm, bảy phần nghìn

7.

Kết quả của phép tính 21,4 + 43,61 là:

a)

65,01    

b)

56,01  

c)

60,4

d)

250,6

8.

Kết quả của phép tính 269,3 – 16,8 là:

a)

99,2

b)

168,4

c)

252,5

d)

158,4

9.

Chữ số 7 trong số thập phân 198,768 có giá trị là:

         

a)

7

b)

710\frac{7}{10}

c)

7100\frac{7}{100}

d)

71000\frac{7}{1000}

10.

Số thập phân gồm “sáu trăm, tám chục và bốn mươi lăm phần trăm” được viết là:  

a)

608,54

b)

608,45

c)

680,45

d)

680,54

11.

Chữ số 6 nào trong các số thập phân dưới đây thuộc hàng phần mười:

a)

96,51  

b)

2,69  

c)

17,06  

d)

96,1  

12.

Chữ số 6 nào trong các số thập phân dưới đây thuộc hàng phần trăm:

a)

96,51  

b)

2,69  

c)

17,06  

d)

96,1  

13.

Chữ số 6 nào trong các số thập phân dưới đây thuộc hàng phần nghìn:

a)

96,51  

b)

2,69  

c)

17,06  

d)

97,106  

14.

Chữ số 3 trong số thập phân 6,37 thuộc phần nào?

a)

Phần nguyên

b)

Phần thập phân

c)

Phần phân số

d)

Phần nghìn

15.

Chữ số 6 trong số thập phân 6,37 thuộc phần nào?

a)

Phần nguyên

b)

Phần thập phân

c)

Phần phân số

d)

Phần nghìn

16.

Chữ số 7 trong số thập phân 6,37 thuộc phần nào?

a)

Phần nguyên

b)

Phần thập phân

c)

Phần phân số

d)

Phần nghìn

17.

0,6 x 0,01 = ?

(Khi nhân một số thập phân với 0,01 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái 2 chữ số)

a)

0,6

b)

0,06

c)

0,006

d)

6

18.

0,6 x 0,1 = ?

(Khi nhân một số thập phân với 0,1 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái 1 chữ số)

a)

0,6

b)

0,06

c)

0,006

d)

6

19.

35,8 x 0,1 = ?

(Khi nhân một số thập phân với 0,1 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái 1 chữ số)

a)

3,58

b)

358

c)

0,358

d)

3580

20.

35,8 x 0,1 = ?

(Khi nhân một số thập phân với 0,01 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái 2 chữ số)

a)

3,58

b)

358

c)

0,358

d)

3580

21.

Biết: 6,666 > m > 4,444. Vậy m là:

a)

6,444  

b)

6,744

c)

4,422

d)

4,288

22.

Biết: 6,6 > m > 6,5. Vậy m là:

a)

6,4  

b)

6,7

c)

6,52

d)

6,62

23.

Phép chia 154 : 12 được thương là 12,8 và số dư là:

a)

40

b)

4

c)

0,4

d)

0,04

24.

Số nào dưới đây có chữ số 4 ở hàng phần trăm?

a)

0,0405

b)

0,4005

c)

0,0045

d)

0,0504

25.

Số bé nhất trong các số: 8,65; 8,54; 7,98; 7,79 là:

a)

7,79

b)

8,54 

c)

7,98

d)

8,65

26.

Chữ số 2 trong số 30,162 thuộc hàng nào của phần thập phân?

a)

Hàng chục

b)

Hàng phần trăm

c)

Hàng phần nghìn

d)

Hàng phần mười  

27.

Chữ số 4 trong số thập phân 908,412 có giá trị:

a)

b)

40 

c)

410\frac{4}{10}

d)

4100\frac{4}{100}

28.

Kết quả của phép tính 96,4 + 12,3 là:

a)

108,7

b)

50,23

c)

40,6

d)

95,29

29.

Kết quả của phép tính 75,9 – 16,3 là:

a)

61,2

b)

68,4 

c)

59,6

d)

70,4

30.

Chữ số 7 nào trong các số thập phân dưới đây thuộc hàng phần mười:

a)

2,97 

b)

1,273

c)

45,7 

d)

7,5

31.

 Chữ số 3 trong số thập phân 16,39 thuộc phần nào?

a)

Phần nguyên

b)

Phần thập phân

c)

Phần phân số

d)

Phần nghìn