wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 56

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

. Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển..

d)

Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.

2.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là:

a)

Thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế.

b)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.

c)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ.

d)

Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại.

4.

. Đâu là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.

5.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị tự động dùng trong chăn nuôi công nghệ cao.

a)

Quạt điện.

b)

Robot dọn chuồng.

c)

. Robot đẩy thứ ăn

d)

Máy vắt sữa.

6.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

. có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất

c)

có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

d)

chăm chỉ trong công việc

7.

Các phương thức chăn nuôi bò sữa chủ yếu ở nước ta là ?

a)

Chăn thả tự do.

b)

Chăn nuôi bán chăn thả

c)

Chăn nuôi công nghiệp.

d)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

8.

Trong tương lai, xu hướng phát triển ngành chăn nuôi của Việt Nam và trên thế giới là?

a)

Tập trung vào chất lượng và an toàn thực phẩm.

b)

Đa dạng hóa sản phẩm và giá trị gia tăng.

c)

Tập trung vào chất lượng, an toàn thực phẩm và đa dạng hóa sản phẩm.

d)

D. Chỉ tập trung vào số lượng sản phẩm.

9.

Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích?

a)

. Bò sống khỏe và lâu hơn.

b)

.

Kháng bệnh.

c)

C. Bò tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn.

d)

Tăng sức ăn cho bò.

10.

Giống vật nuôi là gì?

a)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc.

11.

Vai trò của giống trong chăn nuôi là?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. 

c)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. 

d)

Giống chỉ quyết định đến năng suất chăn nuôi.

12.

“Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi.

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. 

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.

d)

. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

13.

. Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì?

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

d)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.

14.

. Đâu là ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt?

a)

. Dễ tiến hành, không đòi hỏi kỹ thuật cao, không tốn kém

b)

. Hiệu quả chọn lọc cao.

c)

. Giống được tạo ra có độ đồng đều, ổn định

d)

. Giống được sử dụng trong thời gian dài.

15.

. Chọn lọc cá thể được áp dụng cho đối tượng vật nuôi nào sau đây?

a)

. Gia cầm.

b)

Tiểu gia súc.

c)

Đực giống.

d)

Tất cả các đối tượng vật nuôi.

16.

: Những công nghệ nào sau đây không thuộc về công nghệ xử lý chất thải trong chăn nuôi:

a)

Nước thải: xử lý bằng phương pháp lý - sinh - hóa kết hợp.

b)

Chất thải rắn: ủ phân, ủ compost, sơ chế phân, sử dụng máy ép phân

c)

Khí thải, nhất là mùi hôi được các trang trại giảm thiểu bằng sử dụng chế phẩm sinh học, trồng cây xanh quanh trại.

d)

Công nghệ xử lý rác thải vô cơ.

17.

Công nghệ xử lý rác thải vô cơ.

a)

Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi, sản xuất.

c)

Có kiến thức về chăn nuôi và có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao.

d)

Chăm chỉ trong công việc.

18.

Đối với những người lao động trong lĩnh vực chăn nuôi,  không cần phải đáp ứng yêu cầu gì?

a)

Có kiến thức đầy đủ về đặc điểm sinh trưởng của vật nuôi, các phương pháp nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi.

b)

Có kĩ năng nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi; kĩ năng sử dụng, bảo quản tốt các thiết bị, dụng cụ trong lĩnh vực chăn nuôi.

c)

Yêu thích động vật, có tinh thần trách nhiệm, lòng yêu nghề, cần cù và đủ sức khoẻ để đáp ứng với yêu cầu của công việc chăn nuôi.

d)

Có kĩ năng nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi; kĩ năng sử dụng, bảo quản tốt các thiết bị, dụng cụ trong lĩnh vực chăn nuôi, có khả năng giao tiếp tốt bằng Tiếng anh.

19.

Trong các ý sau, đâu không là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

. Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có.

b)

Khó kiểm soát dịch bệnh.

c)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp.

d)

. Thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp.

20.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:

a)

Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả

b)

Chăn thả, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp

c)

. Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả.

d)

Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống.

21.

Nhà Ông Sáu ở nông thôn, ông có một đàn gà 20 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để ông Sáu nuôi gà hiệu quả.

a)

Chăn nuôi công nghiệp.

b)

B. Chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

C. Nuôi công nghiệp và bán công nghiệp.

d)

D. Chăn thả tự do.

22.

Giống vật nuôi là

a)

. quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

b)

quần thể vật nuôi cùng loài, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

c)

quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

d)

quần thể vật nuôi có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

 

23.

: Chọn phát biểu đúng

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.

d)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.

24.

“Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi.

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. 

c)

C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.

d)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.

25.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là:

a)

. Ngoại hình thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, chu kỳ động dục

b)

. Ngoại hình thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, sức sản xuất.

c)

. Ngoại hình thể chất, chu kỳ động dục, sức sản xuất

d)

. Ngoại hình thể chất, khả năng sinh trưởng, chu kỳ động dục.

26.

: Có mấy bước để tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

27.

: Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là:

a)

Khó phân biệt được các nhóm vật nuôi khác nhau.

b)

. Khó chọn lọc ra được tính trạng mong muốn.

c)

Yêu cầu kĩ thuật cao, trang thiết bị hiện đại và tốn kém

d)

Mất nhiều thời gian.

28.

: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác.

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi.

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi.

d)

.

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hướng sản xuất của vật nuôi.

29.

Chọn lọc cá thể được áp dụng cho đối tượng vật nuôi nào sau đây?

a)

Gia cầm.

  

b)

   Tiểu gia súc.

 

c)

Đực giống.

d)

Tất cả các đối tượng vật nuôi.

30.

Nhân giống vật nuôi gồm

a)

Nhân giống thuần chủng và lai giống.

b)

Lai xa và lai cải tạo.

c)

Thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm.

d)

Lai xa và lai cải tạo, lai giống.

31.

: Dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi  để chọn ra những cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống là phương pháp chọn lọc?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể.

c)

Ưu thế lai.

d)

Chọn từng con giống.

32.

Là sự tích lũy chất hữu cơ do quá trình trao đổi chất, làm cho cơ thể tăng lên về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật được gọi là?

a)

. Sự sinh trưởng của vật nuôi.           

b)

. Sự phát triển của vật nuôi.

c)

. Sự phát dục của vật nuôi.        

d)

Sự sinh sản của vật nuôi.

33.

. Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1.

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiến một hoặc nhiều lần.

c)

Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo.

d)

Giống cải tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống đi cải tiến.

34.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

. Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

35.

“Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” con lai trong phép lai trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

. Lai cải tiến.

b)

Lai kinh tế.

c)

Lai thuần chủng.

d)

Lai xa.

36.

: “Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp.

b)

Lai kinh tế đơn giản.

c)

Lai xa.

d)

Nhân giống thuần chủng.

37.

Các phương pháp nhân giống vật nuôi gồm:

a)

Nhân giống thuần chủng.

b)

B. Lai giống.

c)

Nhân giống thuần chủng và lai giống.

d)

Chọn lọc giống.

38.

Phát biểu nào là không đúng:

a)

. Lai cải tạo thường được dùng để cải tạo giống địa phương có năng suất thấp nhưng thích nghi tốt với điều kiện sinh thái ở địa phương.

b)

Trong lai cải tiến, người ta chọn một giống mang đặc điểm tốt (giống đang cải tiến) đi lai với giống đang chưa hoàn thiện (giống cần cải tiến).

c)

Giống được tạo ra từ phương pháp lai xa thường không có khả năng sinh sản.

d)

Lai giống là phương pháp cho 2 cá thể đực và cá thể cái của cùng giống giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con có đặc tính di truyền tốt hơn bố mẹ.

39.

Lai giống là gì?

a)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất.

b)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống.

c)

. Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.

d)

. Là phương pháp cho 2 cá thể đực và cá thể cái của cùng giống giao phối với nhau.

40.

. “Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến.

b)

. Lai thuần chủng.

c)

Lai kinh tế phức tạp.

d)

Lai kinh tế đơn giản.

41.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1.

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiến một hoặc nhiều lần.

c)

. Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo.

d)

Giống cải tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống đi cải tiến.

42.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

. Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

43.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

. Có chung nguồn gốc. Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định

44.

Ngoại hình của vật nuôi là gì ?

a)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giốngLà đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

45.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau

a)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biets được hướng sản xuất của vật nuôi

46.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là?

a)

Đơn giản

b)

Dễ thực hiện

c)

Ít tốn kém

d)

. Đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém

47.

. Vì sao chăn nuôi bền vững vừa phát triển kinh tế xã hội vừa góp phần bảo vệ môi trường? Chọn đáp án sai

a)

. Đem lại năng suất và chất lượng cao, tạo việc làm, mở rộng các doanh nghiệp có ngành nghề liên quan

b)

. Trang trại được tổ chức theo hình thức khép kín, có hệ thống giám sát.

c)

Tạo ra nguồn thực phẩm dồi dào

d)

Tận dụng phụ phẩm giảm chất thải hạn chế ô nhiễm môi trường

48.

Khi nói về ngành chăn nuôi, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.

d)

Vai trò của ngành chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại.

49.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là:

a)

. thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế

b)

. hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền  vững

c)

ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

50.

Ứng dụng công nghệ trong quản lí vật nuôi có lợi ích gì?

a)

Nắm bắt được hoạt động thường ngày của người lao động

b)

Quản lí được đàn vật nuôi với quy mô nhỏ, số lượng vật nuôi ít

c)

. Nắm được tình trạng địa hình nơi đang chăn thả đàn vật nuôi.

d)

Theo dõi được tình trạng sức khỏe, chu kì sinh sản của vật nuôi.

51.

: Cảm biến môi trường trong chăn nuôi có tác dụng theo dõi

a)

tình hình sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

b)

các chỉ số của vật nuôi

c)

các chỉ số về môi trường.

d)

. sức khỏe và phát hiện bệnh sớm.

52.

Vì sao chăn nuôi có vai trò quan trọng  đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm.

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì

53.

Đâu là phương pháp lai kinh tế đơn giản?

a)

Lợn đực Yorkshire cho phối giống với lợn nái Móng Cái tạo ra con lai F1 sau đó cho con cái F1 lai với con đực Landrace tạo ra con lai F2

b)

Lai giữa gà trống Lương Phượng với gà mái Ri, vịt trống Anh Đào với vịt mái cỏ.

c)

Lai giữa ngựa cái và lừa đực cho con lai là con la

54.

: Phương pháp dùng một giống(giống đi cải tạo) thường là giống cao sản để cải tạo một cách cơ bản một giống khác (giống cần cải tạo) khi giống này không đáp ứng được các yêu cầu của sản xuất là:: Phương pháp dùng một giống(giống đi cải tạo) thường là giống cao sản để cải tạo một cách cơ bản một giống khác (giống cần cải tạo) khi giống này không đáp ứng được các yêu cầu của sản xuất là:

a)

Phương pháp lai kinh tế đơn giản.

b)

. Phương pháp lai kinh tế phức tạp.

c)

Phương pháp lai cải tạo.Phương pháp lai cải tạo.

d)

Phương pháp lai xa.

55.

Giống thuần chủng (giống thuần) là giống có đặc tính di truyền:

a)

. Không ổn định.

b)

Đồng nhất.

c)

Ổn định và đồng nhất.

d)

Không đồng nhất và ổn định.

56.

: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.

b)

Để thu các Sản phẩm thịt, trứng, sữa.

c)

. Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội.

d)

. Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với giống mới gây thành.