wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị Mác-Lênin 4

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăngghen

2.

Chọn phương án sai về lao động phức tạp

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều sản phẩm lớn hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân đôi

c)

Lao động phức tạp là lao động môi trường đặc biệt

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo huấn luyện

3.

Tác động của yếu tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm

a)

Cường độ lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Cả Cường độ lao động và năng suất lao động

d)

Công cụ lao động

4.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa được tính bằng yếu tố nào

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động của người có năng suất lao động trung bình trong xã hội

d)

Thời gian lao động của người Có cường độ lao động trung bình trong xã hội

5.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

6.

Trong lịch sử phát triển của nền sản xuất hàng hóa có mấy hình thái giá trị

a)

Có hai hình thái

b)

Có ba hình thái

c)

Có bốn hình thái

d)

Có năm hình thái

7.

Sự phát triển các hình thái giá trị trong nền kinh tế hàng hóa biểu hiện thông qua những hình thái cụ thể nào sau đây

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

c)

Hình thái chung của giá trị Và hình thái tiền tệ

d)

Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị sử dụng

8.

Trong hình thái giản đơn ngủ nhiên của giá trị “ví dụ: 1m vải= 10kg lúa” theo Mác thì:”1m vải”Đóng vai trò gì trong trao đổi?

a)

Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị sử dụng

b)

Hình thái vật ngang Giá cho trao đổi

c)

Hình thái vật ngang giá chung

d)

Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị

9.

Bản chất của tiền tệ là gì

a)

Là thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Là Phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán

c)

Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò làm vật ngang giá chung thống nhất

d)

Là vàng, bạc

10.

Mệnh đề nào sau đây không phải là bản chất của tiền tệ

a)

Tiền thể hiện lao động xã hội và quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa

b)

Tiền là hóa đặc biệt được tách ra từ trong thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung cho cả thế giới hàng hóa

c)

Tiền là hình thái biểu hiện của giá trị hàng hóa

d)

Tiền là thước đo giá trị hàng hóa

11.

Tiền làm phương tiện lưu thông biểu hiện như thế nào

a)

Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế

c)

Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

d)

Tiền dùng để trả khoản mua chịu hàng hóa

12.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày con nhà đầu tư lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

Do nhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

13.

Mệnh đề nào không thuộc nội dung của quy luật giá trị?

a)

Sản xuất hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Sự vận động của quy luật giá trị thông qua sự vận động của giá cả hàng hóa

c)

Trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở ngang giá

d)

Tác động đến luồng vận chuyển của hàng hóa từ nơi giá thấp đến giá cao

14.

Theo Mác,Quan hệ lưu thông hàng hóa đơn vận động theo công thức nào

a)

T-H-T

b)

H-T-H

c)

T-H-T'

d)

H-T-H'

15.

Mệnh đề nào không phải là tác động quy luật giá trị

a)

Sản xuất hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Cải tiến kĩ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Thực hiện lựa chọn tự nhiên và phân hóa giàu nghèo

d)

Giảm bớt chênh lệch về mức sống giữa các tầng lớp dân cư

16.

Quy luật giá trị hoạt động thông qua cái gì

a)

Sự vận động của giá cả hàng hóa trên thị trường

b)

Sự vận động của quan hệ cung-cầu

c)

Sự biến động của tiền tệ

d)

Sự điều chỉnh hoạt động của người sản xuất kinh doanh

17.

Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá cả sản xuất

18.

Lưu thông tư bản nhằm mục đích gì

a)

Đạt được giá trị và giá trị thặng dư

b)

Đạt được giá trị sử dụng để thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

c)

Gia tăng giá cả hàng hóa

d)

Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác

19.

Một trong hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là

a)

Người lao động được tự do buôn bán các loại hàng hóa

b)

Người lao động được tự do về thân thể

c)

Người lao động có khả năng lao động

d)

Người lao động có đủ tư liệu sản xuất cần thiết để sản xuất hàng hóa

20.

Phần giá trị mới ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra và thuộc về nhà tư bản gọi là gì?

a)

Giá trị hàng hóa sức lao động

b)

Giá trị thặng dư

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí quản lý

21.

Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

22.

Chọn phương án đúng nhất về tiền công?

a)

Tiền công là giá cả của lao động

b)

Tiền công biểu hiện đúng giá trị sức lao động

c)

Tiền công là giá cả hàng hóa sức lao động

d)

Tiền trong biểu hiện giá cả của những tư liệu sinh hoạt

23.

Bản chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Tích lũy tư bản là tăng số lượng công nhân của một chu trình sản xuất

b)

Tích lũy tư bản là chuyển kết quả sản xuất thành tài sản riêng của nhà tư bản

c)

Tích lũy tư bản là tập trung tư bản nhằm mở rộng sản xuất

d)

Tích lũy tư bản là tư bản hóa giá trị thặng dư

24.

Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là?

a)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Đều làm giảm khối lượng giá trị thặng dư

c)

Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu

d)

Đều làm giảm thời gian lao động thặng dư

25.

Phương pháp phổ biến để tạo ra giá trị thặng dư siêu ngạch là

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Sản xuất ngày càng nhiều của cải vật chất

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản