wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn lý hk2

Total questions: 52

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

2.

đơn vị của từ thông là:

a)

testla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (wb)

d)

Vôn (V)

3.

phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG

A. Khi có sự biến đổi từ thông qua giới hạn bởi 1 mạch điện, thì trong mạch xh sdd cảm ứng. hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ

B. dòng điện xh khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

C. dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn người chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó

D. dòmg điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó

(a)  

4.

muốn làm giảm hao phi do toả nhiệt của dòng điện fuco gây trên khối KL, ngta thường

A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau

B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loạI

C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong

D. sơn phủ lên khối kim loại 1 lớp sơn cách điện

(a)  

5.

phát biểu nào sau đây Không đúng

A. sau khi quạt điện hoạt động, ta thấy quạt điện bị nóng lên. sự nóng lên của quạt điện một phần là do dòng điện fuco xuất hiện trong lõi sắt của quạt điện gây ra

B. sau khi ấm điện hoạt động, ta thấy nước trong ấm nóng lên. sự nóng lên của nước chủ yếu do dòng điện fuco xuất hiện trong nước gây ra

C. khi dùng lò vi sóng để nướng bánh, bánh bị nóng lên. sự nóng lên của bánh là do dòng điện fuco xh trong bánh gây ra

D. máy biến thế dùng trong gia đình khi hoạt động bị nóng lên. sự nóng lên của máy biến thế chủ yếu là do dòng điện fuco trong lõi sắt của máy biến thế gây ra

(a)  

6.

phát biểu nào sau đây k đúng

A. dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trường hay đặt trong từ trường biến đổi theo thời gian gọi là dòng điện fuco

B. dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên cuat từ thông qua mạch điện kín goi la dòng điện cảm ứng

C. dòng điện fuco đượcc sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường, có tác dụng chống lại chuyển động của khối kim loại đó

D. dòng điện fuco chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trường, đồng thời toả nhiệt làm khối vật dẫn nóng lên

(a)  

7.

phát biểu nào sau đây là đúng

A một khung dây dẫn hcn chuyển động thẳng đều trong từ trường sao cho mặt phẳng khung luôn song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung xh dòng điện cảm ứng

B. một khung dây dẫn hcn chuyển động thẳng đều trong từ trường sao cho mặt phẳng khung luôn vuông góc với các đường cảm ứng từ thì trong khung xh dòng điện cảm ứng

C. một khung dây dẫn hcn chuyển động thẳng đều trong từ trường sao cho mặt phẳng khung hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung xh dòng điện cảm ứng

D một khung dây dẫn hcn, quay đều trong 1 từ trường đều quanh một trục đối xứng OO' hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng

(a)  

8.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

A một khung dây dẫn hcn, quay đều trong 1 từ trường đều quanh một trục đối xứng OO' song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng

B một khung dây dẫn hcn, quay đều trong 1 từ trường đều quanh một trục đối xứng OO' song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung không có xuất hiện dòng điện cảm ứng

C. một khung dây dẫn hcn, quay đều trong 1 từ trường đều quanh một trục đối xứng OO' vuông góc với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng

D một khung dây dẫn hcn, quay đều trong 1 từ trường đều quanh một trục đối xứng OO' hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng

(a)  

9.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

A một khung dây dẫn hcn, quay đều trong 1 từ trường đều quanh một trục đối xứng OO' song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng

B một khung dây dẫn hcn, quay đều trong 1 từ trường đều quanh một trục đối xứng OO' song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung không có xuất hiện dòng điện cảm ứng

C. một khung dây dẫn hcn, quay đều trong 1 từ trường đều quanh một trục đối xứng OO' vuông góc với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng

D một khung dây dẫn hcn, quay đều trong 1 từ trường đều quanh một trục đối xứng OO' hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng

(a)  

10.

một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vecto cảm ứng từ và vecto pháp tuyến là a. từ thông qua diện tích s dc tính theo ct:

a)

O=BS.sina

b)

O=BS.cosa

c)

O=BS.tana

d)

O=BS.cota

11.

Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường: 

a)

Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua

b)

Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín 

c)

Các đường cảm ứng từ không cắt nhau

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

12.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường: 

a)

thẳng vuông góc với dòng điện   

b)

 tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện 

d)

tròn vuông góc với dòng điện

13.

Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ: 

a)

tương tác giữa hai nam châm 

b)

tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện 

c)

tương tác giữa các điện tích đứng yên 

d)

tương tác giữa nam châm và dòng điện

14.

đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song

a)

Cùng chiều thì hút nhau

b)

Ngược chiều thì hút nhau

c)

Cùng chiều thì đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau. 

d)

Cùng chiều thì đẩy nhau.

15.

Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

a)

Dòng điện không đổi

b)

Hạt mang điện chuyển động

c)

Hạt mang điện đứng yên

d)

Nam châm chữ U

16.

Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện

a)

xung quanh dòng điện thẳng

b)

xung quanh một thanh nam châm thẳng

c)

trong lòng của một nam châm chữ U

d)

xung quanh một dòng điện tròn

17.

Có hai thanh kim loại bằng sắt, bề ngoài giống nhau. Khi đặt chúng gần nhau thì chúng hút nhau. Có kết luận gì về hai thanh đó ? 

a)

Đó là hai thanh nam châm. 

b)

Một thanh là nam châm, thanh còn lại là thanh sắt.

c)

Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là hai thanh sắt.

d)

Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là một thanh nam châm và một thanh sắt.

18.

Trong bức tranh các đường sức từ, từ trường mạnh hơn được diễn tả bởi

a)

Các đường sức từ dày đặc hơn.

b)

Các đường sức từ nằm cách xa nhau.

c)

Các đường sức từ gần như song song nhau.

d)

Các đường sức từ nằm phân kì nhiều

19.

Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng:

a)

Các đường thẳng song song với dòng điện

b)

Các đường thẳng vuông góc với dòng điện như những nan hoa xe đạ

c)

Những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua

d)

Những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện

20.

Từ phổ là:

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.

c)

hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

d)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

21.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây? 

a)

 Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức; 

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường; 

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín.

23.

ko phải t/c của đường sức từ

a)

tại mỗi điểm trong từ trường vẽ đc vô số đường sức từ đi qua nó

b)

các đường sức từ là những đường cong kín

c)

các đường sức từ không cắt nhau

d)

ở ngoài nam châm các đường sức từ đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam

24.

Theo quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác dụng lên 1 đoạn dây dẫn có dòng điện thì chiều của ngón cái, ngón giữa lần lượt chỉ chiều của

a)

Vecto cảm ứng từ và dòng điện

b)

Dòng điện và lực từ.

c)

Lực từ và dòng điện.

d)

Từ trường và lực từ.

25.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về lực từ:

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.

26.

Chọn câu sai. Lực điện tử tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường

a)

Luôn luôn vuông góc với cảm ứng từ

b)

luôn vuông góc với dây dẫn

c)

phụ thuộc vào góc giữa dây dẫn và cảm ứng từ

d)

luôn cùng chiều với từ trường

27.

Độ lớn lực từ tác dụng lên 1 đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi khi?

a)

từ trường đổi chiều

b)

dòng điện đổi chiều

c)

CDDD thay đổi

d)

dòng điện và từ trường đồng thới đổi chiều

28.

Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi?

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại

b)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại

c)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ

d)

quay dòng điện 1 góc 90 độ xung quanh đường sức từ

29.

Cho 1 đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt // với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ

a)

lực từ luôn bằng 0 khi tăng cddd

b)

lực từ tăng khi tăng cddd

c)

lực từ giảm khi tăng cddd

d)

lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện

30.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một vòng dây tròn

a)

Tỉ lệ với cường độ dòng điện

b)

Tỉ lệ với chiều dài đường tròn

c)

Tỉ lệ với diện tích hình tròn

d)

Tỉ lệ với bán kính đường tròn

31.

Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:

a)

A. B = 2.10-7I/R

b)

B = 2π.10-7I/R

c)

B = 2π.10-7I.R

d)

B = 4π.10-7I/R

32.

Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức:

a)

A. B = 2π. 10-7I. N

b)

B = 4π. 10-7IN/l

c)

B = 4π. 10-7N/I. l

d)

B = 4π. IN/l

33.

Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây

a)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

b)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

c)

Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.

d)

Vuông góc với dây dẫn.

34.

Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần

a)

không đổi

b)

giảm 2

c)

giảm 4

d)

tăng 2

35.

Một dòng điện cường độ 5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài chiều như hình vẽ. Cảm ứng từ tại hai điểm M và N quan hệ với nhau như thế nào, biết M và N đều cách dòng điện 4cm đều nằm trên mặt phẳng hình vẽ đối xứng nhau qua dây dẫn.

a)

A. B M = B N ; hai véc tơ B → M và B → N song song cùng chiều nhau

b)

B M = B N ; hai véc tơ B → M và B → N song song ngược chiều

c)

B M > B N ; hai véc tơ B → M và B → N song song cùng chiều

d)

B M = B N ; hai véc tơ B → M và B → N vuông góc với nhau

36.

Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài , cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần . Kết luận nào sau đây đúng :

a)

rm=4rnr_m=4r_n

b)

rm=rn4r_m=\frac{r_n}{4}

c)

rm=2rnr_m=2r_n

d)

rm=rn2r_m=\frac{r_n}{2}

37.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc

a)

bán kính tiết diện dây dẫn

b)

bán kính vòng dây.

c)

cường độ dòng điện chạy trong dây.

d)

môi trường xung quanh.

38.

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

tăng 4

b)

tăng 2

c)

không đổi

d)

giảm 4

39.

Phát biểu nào sau đây về lực từ là sai?

a)

Lực mà mà từ trường tác dụng lên nam châm hay dòng điện đều gọi là lực từ

b)

lực từ tác dụng lên 1 đoạn dòng điện có phương nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dòng điện và vecto cảm ứng từ tại điểm khảo sát

c)

lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện có phương vuông góc với dòng điện và vuông góc với đường sức từ

d)

Chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện được xác định theo quy tắc bàn tay trái

40.

Khi cường độ dòng điện lên 2 lần thì thấy lực từ tác dụng lên đoạn dây dây tăng lên 4 lần thì cảm ứng từ

a)

tăng 2

b)

giảm 2

c)

ko đổi

d)

tăng 8

41.

Lực Lorenxơ là

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang diện đặt đứng yên trong từ trường

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng diện kia

42.

Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào

A. Chiều chuyển động của hạt mang điện.

B. Chiều của đường sức từ

C. Diện tích của hạt mang điện.

D. Cả 3 yếu tố trên

(a)  

43.

Độ lớn của lực Lorexo được tính theo công thức

A. f=|q|vB

B.f=|q|vBsina

C.f=qvBtana

D.f=|q|vBcosa

(a)  

44.

Phương của lực Lorenxơ

A. Trùng với phương của vecto cảm ứng từ.

B. Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

C. Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ D. Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

(a)  

45.

Một hạt proton chuyển động với vận tốc vecto Vo vào trong từ trường theo phương song song với đường sức từ thì

A. động năng của proton tăng

C.hướng chuyển động của proton không đổi

B. vận tốc của proton tăng

D. tốc độ không đổi nhưng hưởng chuyển động của proton thay đổi

(a)  

46.

Đưa một nam châm mạnh lại gần ống phong điện tử của máy thu hình thì hình ảnh trên màn hình bị nhiễu. Giải thích nào là đúng

A. Tử trường của nam châm tác dụng lên sóng diện từ của đài truyền hình

B. Từ trường của nam châm tác dụng lên dòng điện trong dây dẫn

C. Nam chăm làm lệch dường đi của ánh sáng trong máy thu hình

D. Từ trường của nam châm làm lệch đường đi của các electron trong đèn hình

(a)  

47.

Hỏi một hạt mang điện có thể chuyển động thẳng với vận tốc không đổi trong từ trường đều được không?

A. Có thể, nếu hạt chuyển động vuông góc với đường sức từ của từ trưởng đều

B. Không thể, vì nếu hạt chuyển động luôn chịu lực tác dụng vuông góc với vận tốc

C. Có thể, nếu hạt chuyển động dọc theo đường sức của từ trường đều

D. Có thể, nếu hạt chuyển động hợp với đường sức từ trường một góc không đổi

(a)  

48.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.

B. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.

C. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

D. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.

(a)  

49.

Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

Vôn(V)

b)

Tesla(T)

c)

Vêbe(Wb)

d)

Henri(H)

50.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

A. e= - L ∆I/∆t

B. e= L.I

C. e= 4π. 10^-7.n^2 . V

D. e= - L ∆t/∆i

(a)  

51.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng điện trường.

B. Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng cơ năng.

C. Khi tụ điện được tích điện thì trong tụ điện tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường.

D. Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường.

(a)  

52.

Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là :

A. L= -e ∆i/∆t

B. L= Ф.I

C. L= 4π. 10^-7. N^2 .V

D. L= -e ∆t/∆i

(a)