Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cambridge 15 - Test 4 - Part 4

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng công nghiệp = The ... ... (2 từ)

(a)  

2.

Một cuộc sống bình thường = An ... life (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

3.

Một hiện tượng mới = a new ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

4.

Chủ nghĩa tiêu dùng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

5.

Một tài sản = an asset = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

6.

Một dấu hiệu của sự giàu có = An ... of richness (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

7.

Một dấu hiệu của sự giàu có = A sign of ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

8.

Đại đa số người dân = A ... ... of people (2 từ bắt đầu bằng chữ "v" and "m")

(a)  

9.

Một kỷ nguyên công nghệ mới = A new technological period / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

10.

Điều này ảnh hưởng tiêu cực tới tôi = This has negatively affected / ... me (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

11.

Công nghệ đã biến đổi cuộc sống của nhiều người dân = Technology has ... the lives of many people (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

12.

Công nghệ đã trở thành một phần quan trọng của cuộc sống = Technology has become a significant / ... part of life (1 từ bắt đầu bằng "m")

(a)  

13.

Một vài lĩnh vực trọng điểm = Several ... areas (1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

(a)  

14.

Việc sản xuất = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

15.

Một động cơ hơi nước = a ... engine (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

16.

Than = ...

(a)  

17.

Một sự chuyển đổi / di chuyển từ những cối xay nước truyền thống = a ... from traditional watermills (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

18.

Một cái cối xay = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

19.

Lĩnh vực may mặc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

20.

Một xưởng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

21.

Sản xuất sản phẩm trên một quy mô lớn = to produce goods on a large ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

22.

Diễn ra = to take ...

(a)  

23.

Thống trị = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

24.

Những máy móc hiện đại / tiến bộ = ... machines (1 từ bắt đầu bằng chữ "a)

(a)  

25.

Rất lớn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

26.

Một đầu của đất nước = One ... of the country

(1 từ bắt đầu với chữ "e")

(a)  

27.

Việc phân phối hàng hóa = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

28.

Việc bán lẻ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

29.

Việc bán buôn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w')

(a)  

30.

Một cửa hàng bách hóa = a ... store (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

31.

Một doanh nhân = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

32.

Hệ thống ánh sáng được cải thiện = Improved ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

33.

Một sự bùng nổ = a rapid increase = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

34.

Những dụng cụ ăn uống = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

35.

Những sản phẩm thiết yếu = essentials = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

36.

Không còn được sử dụng phổ biến = To fall ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "o", "o" & "u")

(a)  

37.

Người dân đang đổ về thủ đô của Việt Nam = Citizens are ... ... the capital of Vietnam (2 từ bắt đầu bằng chữ "f" và "t")

(a)  

38.

Thuyết phục ai đó làm gì = To ... / convince somebody to do something (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

39.

Những sân vận động bề mặt xấu = ... ... stadiums (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")

(a)  

40.

Nhiều kênh đào = ... canals (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

41.

Anh ấy có kiến thức về địa lý = He is ... about geography

(1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

(a)  

42.

Cái máy này hiệu quả tối đa = This machine is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

43.

Điều này thật không thể tưởng tượng được = This is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

44.

Máy móc đang dần dần thay thế con người = Machines are ... replacing humans

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

45.

Ô nhiễm ảnh hưởng đến rất nhiều động vật như cá, voi, và vân vân = Pollution greatly affects many animals, such as fish, elephants, and ... ...

(2 từ bắt đầu bằng "s" & "o")

(a)