wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: 소개 - Giới thiệu

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây không phải là 'câu chào' trong tiếng Hàn:

a)

안녕하세요?

b)

안녕하십니까?

c)

안녕?

d)

안녕히 주무세요.

2.

Tên quốc gia 'Hàn Quốc' trong tiếng Hàn là:

a)

한복

b)

한국

c)

한국어

d)

한옥

3.

Tên quốc gia 'Việt Nam' trong tiếng Hàn là:

a)

베트남

b)

베드남

c)

배트남

d)

배드남

4.

Quốc gia 'Indonesia' trong tiếng Hàn là:

a)

인도네시야

b)

인도내시아

c)

인도시아

d)

인도네시아

5.

'Công chức' trong tiếng Hàn là:

a)

회사원

b)

공무원

c)

은행원

d)

주부

6.

'Dược sỹ' trong tiếng Hàn là:

a)

선생님

b)

의사

c)

약사

d)

교사

7.

Câu chào khi 'người ở lại chào người ra về' là:

a)

반갑습니다.

b)

안녕히 가세요.

c)

안녕히 계세요.

d)

안녕하세요?

8.

Điền từ còn thiếu vào câu sau:

제 _____ 은/는 마이입니다.

a)

이름

b)

나라

c)

사람

d)

국적

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

조민재 씨____ 관광 가이드입니다.

a)

b)

c)

d)

10.

Tài xế lái xe’ trong tiếng Hàn là:

a)

운전기사

b)

의사

c)

회사원

d)

학생