Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh gk2 (1)

Total questions: 71

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là :

a)

Đacuyn

b)

Moocgan

c)

Lamac

d)

Menđen

2.

Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa là :

a)

Thường biến

b)

Biến dị cá thể

c)

Đột biến gen

d)

Đột biến NST

3.

Theo Đacuyn, đối tượng bị tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là :

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

4.

Trong tự nhiên, đơn vị tổ chúc cơ sở của loài là :

a)

Nòi địa lí

b)

Nòi sinh thái

c)

Cá thể

d)

Quần thể

5.

Theo học thuyết hiện đại, quá trình tiến hóa nhỏ đc diễn ra ở tổ chức sống :

a)

Quần xã

b)

Cá thể

c)

Quần thể

d)

Hệ sinh thái

6.

Nhân tố tiến hóa nào là nhân tố định hướng cho quá trình tiến hóa :

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Di - nhập gen

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

7.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào có thể tạo ra các alen mới cho quần thể :

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Giao phối k ngẫu nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Đột biến

8.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào làm thay đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định :

a)

Đột biến

b)

Di - nhập gen

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Chọn lọc tự nhiên

9.

Các cơ quan tương tự có ý nghĩa tiến hóa là :

a)

Phản ánh sự tiến hóa đồng quy

b)

Phản ánh sự tiến hóa phân ly

c)

Phản ánh chức năng quy định cấu tạo

d)

Phản ánh ảnh hưởng của môi trường sống

10.

Ý nghĩa của cơ quan tương đồng trong tiến hóa là phản ánh :

a)

Sự tiến hóa phân li

b)

Sự tiến hóa đồng quy

c)

Chức năng quy định cấu tạo

d)

Ảnh hưởng của môi trường sống

11.

Ngta dựa vào sự giống - khác nhau nhiều - ít về thành phần, số lượng và đặc biệt là trật tự sắp xếp của nucleotit trong ADN để xác định mức độ quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật.

Đây là bằng chứng tiến hóa gì ?

a)

Giải phẫu so sánh

b)

Sinh học phân tử

c)

Phôi sinh học

d)

Địa lí sinh vật học

12.

Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axitamin ở chuỗi 𝝱 Hb như nhau, đây gọi là = chứng tiến hóa :

a)

Giải phẫu so sánh

b)

Phôi sinh học

c)

Địa lí sinh học

d)

Sinh học phân tử

13.

= chứng quan trọng 1 thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là :

a)

Địa lí sinh học

b)

Phôi sinh học

c)

Giải phẫu học so sánh

d)

Tế bào học và sinh học phân tử

14.

Ví dụ thuộc cơ quan thoái hóa :

a)

Ngà voi

b)

Mang tôm

c)

Gai cây hoa hồng

d)

Nhụy trong hoa đực của cây ngô

15.

Cặp cơ quan nào ở các loài SV là cơ quan tương tự :

a)

Cánh chim và cánh bướm

b)

Ruột thừa của ng và ruột tịt ở ĐV

c)

Chi trước của mèo và tay ng

d)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt ng

16.

Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc về 2 loài sinh học khác nhau :

a)

Cách li sinh sản với nhau

b)

Sinh ra con bất thụ

c)

K cùng môi trường

d)

Có hình thái khác nhau

17.

Giá trị thích nghi của đột biến thay đổi tùy thuộc vào yếu tố :

a)

Tổ hợp gen và môi trường sống

b)

Môi trường và loại đột biến

c)

Loại đột biến và tổ hợp gen

d)

Tổ hợp gen và loại tác nhân gây đột biến

18.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào k phải nhân tố tiến hóa :

a)

Giao phối ngẫu nhiên

b)

Đột biến

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Di - nhập gen

19.

Theo thuyết THHĐ, nhân tố nào có vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa :

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Đột biến

c)

Giao phối k ngẫu nhiên

d)

Chọn lọc tự nhiên

20.

Theo thuyết THHĐ, loại biến dị nào là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa :

a)

Thường biến

b)

Đột biến gen

c)

Đột biến NST

d)

Biến dụ tổ hợp

21.

Theo thuyết THHĐ, nhân tố tiến hóa nào chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà k làm thay đổi tần số alen của quần thể :

a)

Giao phối k ngẫu nhiên

b)

Di - nhập gen

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

22.

Theo thuyết THHĐ, một alen lặn có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể do tác động của :

a)

Giao phối k ngẫu nhiên

b)

Giao phối ngẫu nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Chọn lọc tự nhiên

23.

Theo thuyết THHĐ, cặp nhân tố nào làm phong phú vốn gen của quần thể :

a)

Đột biến ; chọn lọc tự nhiên

b)

Đột biến ; Di - nhập gen

c)

Di - nhập gen ; giao phối k ngẫu nhiên

d)

Chọn lọc tự nhiên ; các yếu tố ngẫu nhiên

24.

Theo thuyết THHĐ, nhân tố nào có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể :

a)

Đột biến

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

d)

Giao phối k ngẫu nhiên

25.

Nhân tố nào diễn ra thường xuyên sẽ ngăn cản sự phân hóa vốn gen giữa các quần thể :

a)

Di - nhập gen

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Đột biến

d)

Giao phối k ngẫu nhiên

26.

Nhân tố tiến hóa nào k làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ dị hợp tử :

a)

Di - nhập gen

b)

Giao phối gần

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Đột biến

27.

Theo thuyết THHĐ, nhân tố tiến hóa nào chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà k làm thay đổi tần số alen của quần thể :

a)

Giao phối k ngẫu nhiên

b)

Đột biến

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

28.

Nhân tố nào có thể làm phong phú thêm vốn gen của quần thể :

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Giao phối k ngẫu nhiên

c)

Di - nhập gen

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

29.

Theo thuyết THHĐ, nhân tố nào có thể tạo ra các alen mới cho quần thể :

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Giao phối k ngẫu nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Đột biến

30.

Theo thuyết THHĐ, lịch sử hình thành đặc điểm thích nghi của SV chịu sự chi phối của :

a)

Đột biến ; giao phối và chọn lọc tự nhiên

b)

Biến dị ; di truyền và phân li tính trạng

c)

Biến dị ; di truyền và chọn lọc tự nhiên

d)

Biến dị ; di truyền và giao phối

31.

Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí hay xảy ra đối với loài SV nào :

a)

Các loại ĐV có khả năng phát tán mạnh

b)

Các loài ĐV ít di chuyển

c)

Các loài ĐV di chuyển nhiều

d)

Các loài TV

32.

Hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở những nhóm SV nào :

a)

ĐV ít di động xa

b)

TV

c)

ĐV di động xa

d)

TV và ĐV ít di chuyển

33.

Hình thành loài bằng dị đa bội (đa bội khác nguồn) là :

a)

Tạo ra thể dị bội, thể dị bội trở thành loài mới

b)

Tạo nên các dạng đa bội lẻ sinh sản vô tính

c)

Lai xa kết hợp tứ bội hóa tạo ra thể song nhị bội

d)

Lai giữa thể ba và dạng lưỡng bội trong tự nhiên

34.

Chọn lọc tự nhiên nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể là :

a)

Đào thải 1 loại alen khỏi quần thể

b)

Tạo sự cân bằng ổn định đối với cả alen lặn lẫn alen trội

c)

Chọn lọc chống lại alen lặn

d)

Chọn lọc chống lại alen trội

35.

Theo Đacuyn, biến dị cá thể là :

a)

Sự phát sinh những đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài trong quá trình sinh sản

b)

Sự sai khác giữa những cá thể trong cùng 1 quần thể

c)

Sự phát sinh những biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định, tương ứng với điều kiện môi trường

d)

Sự phát sinh những đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài trong quá trình phát triển cá thể

36.

Theo Đacuyn, chọn lọc nhân tạo là quá trình :

a)

Tích lũy những biến dị có lợi cho con ng và cho bản thân SV

b)

Đào thải những biến dị bất lợi cho con ng

c)

Vừa đào thải những biến dụ bất lợi, vừa tích lũy những biến dị có lợi cho con ng

d)

Tích lũy những biến dị có lợi cho con ng

37.

Giao phối k ngẫu nhiên được xem là ngân tố tiến hóa vì

a)

K làm thay đổi vốn gen của quần thể

b)

Làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

c)

Làm quần thể thay đổi tần số alen

d)

Thay đổi định hướng vốn gen của quần thể

38.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây không phải là bằng chứng sinh học phân tử

a)

Tế bào của tất cả các loài SV hiện nay đều sử dụng chung 1 bộ mã di truyền

b)

Tất cả các cơ thể SV hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Protein của các loài SV hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại aa

d)

ADN của tấc cả các loài SV hiện nay đều đc cấu tạo từ 4 loại nucleotit

39.

Khi nói về bằng chứng tiến hóa, phát biểu đúng :

a)

Những cơ qua thực hiện các chức năng khác nhau đc bắt nguồn từ một nguồn gốc gọi là cơ quan tương tự

b)

Cơ quan thoái hóa phản ánh sự tiến hóa đồng quy (tiến hóa hội tụ)

c)

Những lòi có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các aa hay trình tự các nucleotit càng có xu hướng khác nhau và ngược lựi

d)

Tất cả các VK, động - thực vật đều đc cấu tạo từ tế bào

40.
a)

Gorila

b)

Vượn Gibbon

c)

Khỉ sóc

d)

Tinh tinh

41.

Khi nói về cơ chế tiến hóa theo quan điểm của Đacuyn phát biểu đúng :

a)

Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên

b)

Sự đào thải các biến dị k có lợi và tích lũy các biến dị có lợi cho con ng

c)

Chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính bín dị và di chiền của SV

d)

Lòi đc hình thành dưới tác động của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng

42.

Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là :

a)

Phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo trong sự tiến hóa của vật nuôi cây trồng và các loài hoang dại

b)

Giải thích được sự hình thành loài mới

c)

Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay có cùng 1 nguồn gốc chung

d)

Đề xuất khái niệm biến dị cá thể, nêu lên tính vô hướng của loài biến dị này

43.

Tồn tại chính trong học thuyết Đacuyn là :

a)

Giải thích k thành công cơ thể hình thành đặc điểm thích nghi

b)

Đánh giá chưa đầy đủ vai trò của chọn lọc trong quá trình tín hóa

c)

Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh bín dị và cơ chế di truyền của bín dị

d)

Chưa đi sâu vào cơ chế quá trình hình thành loài mới

44.

Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu sai :

a)

Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới

b)

Tiến hóa nhỏ trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài

c)

Hình thành loài mới đc xem là ranh giới giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn

d)

Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến k ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa

45.

Tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn khác nhau ở điểm cơ bản nào ?

a)

Tiến hóa nhỏ do biến đổi cấu trúc di chiền ở cấp độ phân tử, tiến hóa lớn do biến đổi kiểu hình cá thể

b)

Tiến hóa nhỏ diễn ra ở cấp độ loài, tiến hóa lớn diễn ra ở cấp độ trên loài

c)

Tiến hóa nhỏ diễn ra trong quần thể, tiến hóa lớn diễn ra trong long quần xã

d)

Tiến hóa nhỏ diễn ra chủ yếu bằng con đường phân li, tiến hóa lớn diễn ra chủ yếu bằng con đường đồng quy

46.

Hiện tượng nào chắc chắn không làm thay đổi tần số alen của 1 quần thể :

a)

Có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể

b)

Có sự trao đổi các cá thể giữa quần thể đang xét với 1 quần thể lân cận cùng loài

c)

Có sự đào thải những cá thể kém thích nghi trong quần thể

d)

Có sự tấn công của 1 loài VSV gây bệnh dẫn đến giảm kích thước quần thể

47.

Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm xuất hiện thêm 1 số kiểu gen mới

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên thường làm thay đổi tần số alen theo 1 hướng xác định

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên có thể mang đến cho quần thể những alen chưa có trong quần thể

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể

48.

Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sai

a)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen cà làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

b)

Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

c)

Là sự phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể

d)

Chọn lọc tự nhiên k tạo ra kiểu gen thích nghi và cũng k tạo ra kiểu hình thích nghi

49.

Theo quan niệm hiện đại quá trình hình thành quần thể thích nghi nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố :

a)

Tốc độ sinh sản của loài

b)

Áp lực của chọn lọc tự nhiên

c)

Tốc độ tích lũy những biến đổi trong đời cá thể do tác động ngoại cảnh

d)

Quá trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến

50.

Quần thể A - B cùng 1 loài ĐV, 1 số cá thể từ quần thể A chuyển sang sáp nhập vào quần thể B, mang theo các alen mới làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể B.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng này gọi là :

a)

Giao phối ngẫu nhiên

b)

Di - nhập gen

c)

Đột biến

d)

Chọn lọc tự nhiên

51.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, phát biểu không đúng :

a)

Di - nhập gen có thể làm thay đổi vốn gen của quần thể

b)

Giao phối k ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa

c)

Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra dưới tác động của các nhân tố tiến hóa

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm biến đổi đột ngột tần số alen của quần thể

52.

Hiện tượng nào chắc chắn không làm thay đổi tần số alen của 1 quần thể :

a)

Có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể

b)

Có sự trao đổi các cá thể giữa quần thể đang xét với 1 quần thể lân cận cùng loài

c)

Có sự đào thải những cá thể kém thích nghi trong quần thể

d)

Có sự tấn công của 1 loài VSV gây bệnh dẫn đến giảm kích thước quần thể

53.

Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu sai :

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể k theo 1 chiều hướng nhất định

b)

Đột biến cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa

c)

Giao phối k ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa

d)

Di - nhập gen có thể làm phong phú vốn gen của quần thể

54.

Theo thuyết THHĐ, khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa, phát biểu sai :

a)

Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng

b)

Giao phối k ngẫu nhiên vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen cụa quần thể

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen của quần thể

d)

Di - nhập gen có thể mang đến những alen đã có sẵn trong quần thể

55.

Trong quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và cac yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò chung là :

a)

Có thể làm xuất hiện alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

b)

Làm thay đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể

c)

Làm cho 1 gen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

d)

Quy định chiều hướng tiến hóa

56.

Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết THHĐ, phát biểu đúng :

a)

Chỉ đào thải alen lặn mà k đào thải alen trội ra khỏi quần thể

b)

Luôn làm phong phú vốn gen của quần thể

c)

Làm thay đổi tần số alen của quần thể k theo 1 chiều hướng nhất định

d)

Quy định chiều hướng tiến hóa

57.

Theo thuyết THHĐ, giao phối k ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng nào :

a)

Tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số gen dị hợp tử

b)

Giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội và tăng dần tần số gen dị hợp tử

c)

Tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội và giảm dần tần số gen dị hợp tử lặn

d)

Giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn và tăng dần tần số gen dị hợp tử

58.

Theo thuyết THHĐ, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên có chung đặc điểm nào :

a)

Luôn dẫn đến hình thành đặc điểm thích nghi của SV

b)

Làm thay đổi tần số alen của quần thể k theo 1 chiều hướng nhất định

c)

Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa

d)

Có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể

59.

Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết THHĐ, phát biểu đúng :

a)

Chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa

b)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể

c)

Chọn lọc tự nhiên chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi

d)

Chọn lọc tự nhiên tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường

60.

Theo thuyết THHĐ, phát biểu đúng :

a)

Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên quần thể mà k tác động lên cá thể

b)

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể VK chậm hơn so với quần thể SV nhân thực lưỡng bội

c)

Ở quần thể SVLB, chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội

d)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số alen của quần thể

61.

Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết THHĐ, phát biểu sai :

a)

Khi k xảy ra đột biến thì các yếu tố ngẫu nhiên k thể làm thay đổi thành phần KG và tần số alen của quần thể

b)

1 quần thể đang có kích thước lớn, nhưng do các yếu tố bất thường làm giảm kích thước cụa quần thể 1 cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác với vốn gen của quần thể ban đầu

c)

Với quần thể có kích thước càng nhỏ thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại

d)

Kết quả tác động cụa các yếu tố ngẫu nhiên có thể dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể, làm giảm sự đa dạng di truyền

62.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.
a)

Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Giao phối ngẫu nhiên

c)

Giao phối k ngẫu nhiên

d)

Đột biến gen

69.
a)

Chọn lọc tự nhiên đang đào thải những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn

b)

Chọn lọc tự nhiên đang đào thải các cá thể có kiểu hình trội

c)

Chọn lọc tự nhiên đang đào thải các cá thể có kiểu gen đồng hợp tử

d)

Chọn lọc tự nhiên đang đào thải các cá thể có kiểu hình lặn

70.
a)

Chọn lọc tự nhiên đang đào thải những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn

b)

Chọn lọc tự nhiên đang đào thải các cá thể có kiểu hình trội

c)

Chọn lọc tự nhiên đang đào thải các cá thể có kiểu gen đồng hợp tử

d)

Chọn lọc tự nhiên đang đào thải các cá thể có kiểu hình lặn

71.
a)

Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Giao phối ngẫu nhiên

c)

Giao phối k ngẫu nhiên

d)

Đột biến gen