NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỪ VỰNG NGÀY 7
Total questions: 75
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
vendor = seller (n)
a)
người bán hàng
b)
tới gần cái quầy
c)
phát vé
d)
phân phát
2.
sell merchandise
a)
bán hàng hóa
b)
người bán hàng
c)
tới gần cái quầy
d)
phát vé
3.
put up a tent
a)
dựng lều, trại
b)
bán hàng hóa
c)
người bán hàng
d)
tới gần cái quầy
4.
shake hands
a)
bắt tay
b)
dựng lều, trại
c)
bán hàng hóa
d)
người bán hàng
5.
clear off the table
a)
dọn sạch bàn
b)
bắt tay
c)
dựng lều, trại
d)
bán hàng hóa
6.
give a presentation
a)
thực hiện bài thuyết trình
b)
dọn sạch bàn
c)
bắt tay
d)
dựng lều, trại
7.
pack some books
a)
đóng gói một vài quyển sách
b)
thực hiện bài thuyết trình
c)
dọn sạch bàn
d)
bắt tay
8.
pack suitcases/bags/baggage/ luggage
a)
đóng gói hành lý
b)
đóng gói một vài quyển sách
c)
thực hiện bài thuyết trình
d)
dọn sạch bàn
9.
across from each other = face each other
a)
đối diện nhau
b)
đóng gói hành lý
c)
đóng gói một vài quyển sách
d)
thực hiện bài thuyết trình
10.
wear a scarf
a)
đeo khăn quàng cổ
b)
đối diện nhau
c)
đóng gói hành lý
d)
đóng gói một vài quyển sách
11.
spread out on a counter
a)
trải ra trên quầy
b)
đeo khăn quàng cổ
c)
đối diện nhau
d)
đóng gói hành lý
12.
pile some papers
a)
xếp chồng các giầy tờ
b)
trải ra trên quầy
c)
đeo khăn quàng cổ
d)
đối diện nhau
13.
pile = stack (v)
a)
chất đống, xếp chồng
b)
xếp chồng các giầy tờ
c)
trải ra trên quầy
d)
đeo khăn quàng cổ
14.
stack on the ground
a)
chất đống trên mặt đất
b)
chất đống, xếp chồng
c)
xếp chồng các giầy tờ
d)
trải ra trên quầy
15.
computer monitor
a)
màn hình máy tính
b)
chất đống trên mặt đất
c)
chất đống, xếp chồng
d)
xếp chồng các giầy tờ
16.
reach for a telephone
a)
với lấy một cái điện thoại
b)
màn hình máy tính
c)
chất đống trên mặt đất
d)
chất đống, xếp chồng
17.
ceiling light
a)
Đèn trần
b)
với lấy một cái điện thoại
c)
màn hình máy tính
d)
chất đống trên mặt đất
18.
install some lights
a)
lắp đặt một số đèn
b)
Đèn trần
c)
với lấy một cái điện thoại
d)
màn hình máy tính
19.
shopping cart
a)
xe đẩy hàng
b)
lắp đặt một số đèn
c)
Đèn trần
d)
với lấy một cái điện thoại
20.
walk along the street
a)
đi dọc theo con đường
b)
xe đẩy hàng
c)
lắp đặt một số đèn
d)
Đèn trần
21.
shopping basket
a)
giỏ mua hàng
b)
đi dọc theo con đường
c)
xe đẩy hàng
d)
lắp đặt một số đèn
22.
walk along the shore
a)
đi dọc theo bờ biển
b)
giỏ mua hàng
c)
đi dọc theo con đường
d)
xe đẩy hàng
23.
board/get on an airplane
a)
đi lên máy bay
b)
đi dọc theo bờ biển
c)
giỏ mua hàng
d)
đi dọc theo con đường
24.
sit in a waiting area
a)
ngồi trong khu vực chờ
b)
đi lên máy bay
c)
đi dọc theo bờ biển
d)
giỏ mua hàng
25.
jog through a park
a)
chạy bộ qua công viên
b)
ngồi trong khu vực chờ
c)
đi lên máy bay
d)
đi dọc theo bờ biển
26.
under an umbrella
a)
phía dưới cái ô
b)
chạy bộ qua công viên
c)
ngồi trong khu vực chờ
d)
đi lên máy bay
27.
tie shoelaces
a)
buộc dây giày
b)
phía dưới cái ô
c)
chạy bộ qua công viên
d)
ngồi trong khu vực chờ
28.
search in handbag
a)
tìm kiếm trong túi xách
b)
buộc dây giày
c)
phía dưới cái ô
d)
chạy bộ qua công viên
29.
a display case
a)
tủ trưng bày
b)
tìm kiếm trong túi xách
c)
buộc dây giày
d)
phía dưới cái ô
30.
pay for a purchase
a)
trả tiền mua hàng
b)
tủ trưng bày
c)
tìm kiếm trong túi xách
d)
buộc dây giày
31.
hold some flowers
a)
cầm một số bông hoa
b)
trả tiền mua hàng
c)
tủ trưng bày
d)
tìm kiếm trong túi xách
32.
switch off a lamp
a)
tắt đèn
b)
cầm một số bông hoa
c)
trả tiền mua hàng
d)
tủ trưng bày
33.
switch off = turn off >< switch on = turn on
a)
tắt >< bật
b)
tắt đèn
c)
cầm một số bông hoa
d)
trả tiền mua hàng
34.
open the curtains
a)
mở rèm cửa
b)
tắt >< bật
c)
tắt đèn
d)
cầm một số bông hoa
35.
seat by the window
a)
ngồi cạnh cửa sổ
b)
mở rèm cửa
c)
tắt >< bật
d)
tắt đèn
36.
arrange in a circle
a)
xếp thành một hình tròn
b)
ngồi cạnh cửa sổ
c)
mở rèm cửa
d)
tắt >< bật
37.
clean some stairs
a)
dọn sạch cầu thang bộ
b)
xếp thành một hình tròn
c)
ngồi cạnh cửa sổ
d)
mở rèm cửa
38.
repair a roof
a)
sửa mái nhà
b)
dọn sạch cầu thang bộ
c)
xếp thành một hình tròn
d)
ngồi cạnh cửa sổ
39.
trim + trees/bushes
a)
cắt tỉa cây/ bụi rậm
b)
sửa mái nhà
c)
dọn sạch cầu thang bộ
d)
xếp thành một hình tròn
40.
stairs = steps = staircase = stairway
a)
cầu thang bộ
b)
cắt tỉa cây/ bụi rậm
c)
sửa mái nhà
d)
dọn sạch cầu thang bộ
41.
pour coffee into a cup
a)
rót cà phê vào cốc
b)
cầu thang bộ
c)
cắt tỉa cây/ bụi rậm
d)
sửa mái nhà
42.
talk to each other
a)
nói chuyện với nhau
b)
rót cà phê vào cốc
c)
cầu thang bộ
d)
cắt tỉa cây/ bụi rậm
43.
close the menus
a)
đóng thực đơn lại
b)
nói chuyện với nhau
c)
rót cà phê vào cốc
d)
cầu thang bộ
44.
hang a notice
a)
treo một thông báo
b)
đóng thực đơn lại
c)
nói chuyện với nhau
d)
rót cà phê vào cốc
45.
walk toward a doorway
a)
đi bộ hướng về cửa ra vào
b)
treo một thông báo
c)
đóng thực đơn lại
d)
nói chuyện với nhau
46.
change a bicycle tire
a)
thay lốp xe đạp
b)
đi bộ hướng về cửa ra vào
c)
treo một thông báo
d)
đóng thực đơn lại
47.
shop-assistant = salesperson
a)
nhân viên bán hàng
b)
thay lốp xe đạp
c)
đi bộ hướng về cửa ra vào
d)
treo một thông báo
48.
enter a supermarket
a)
đi vào siêu thi
b)
nhân viên bán hàng
c)
thay lốp xe đạp
d)
đi bộ hướng về cửa ra vào
49.
a cashier
a)
nhân viên thu ngân
b)
đi vào siêu thi
c)
nhân viên bán hàng
d)
thay lốp xe đạp
50.
put merchandise into a bag
a)
đặt hàng hóa vào trong túi
b)
nhân viên thu ngân
c)
đi vào siêu thi
d)
nhân viên bán hàng
51.
swim in the sea/lake
a)
bơi trong biển/ hồ
b)
đặt hàng hóa vào trong túi
c)
nhân viên thu ngân
d)
đi vào siêu thi
52.
fishing pole
a)
cần câu cá
b)
bơi trong biển/ hồ
c)
đặt hàng hóa vào trong túi
d)
nhân viên thu ngân
53.
over the river
a)
bắc qua sông
b)
cần câu cá
c)
bơi trong biển/ hồ
d)
đặt hàng hóa vào trong túi
54.
busy street
a)
con phố sầm uất
b)
bắc qua sông
c)
cần câu cá
d)
bơi trong biển/ hồ
55.
wipe a car window
a)
Lau cửa kính xe ô tô
b)
con phố sầm uất
c)
bắc qua sông
d)
cần câu cá
56.
cloth (n)
a)
vải, khăn trải bàn
b)
Lau cửa kính xe ô tô
c)
con phố sầm uất
d)
bắc qua sông
57.
carry a jacket over her arm
a)
mang theo cái áo khoác trên tay
b)
vải, khăn trải bàn
c)
Lau cửa kính xe ô tô
d)
con phố sầm uất
58.
park a vehicle
a)
đậu xe
b)
mang theo cái áo khoác trên tay
c)
vải, khăn trải bàn
d)
Lau cửa kính xe ô tô
59.
traffic light = traffic signal
a)
đèn giao thông
b)
đậu xe
c)
mang theo cái áo khoác trên tay
d)
vải, khăn trải bàn
60.
load boxes onto a truck
a)
chất các hộp lên xe tải
b)
đèn giao thông
c)
đậu xe
d)
mang theo cái áo khoác trên tay
61.
kneel on the grass
a)
quỳ trên cỏ
b)
chất các hộp lên xe tải
c)
đèn giao thông
d)
đậu xe
62.
protective clothing
a)
quần áo bảo hộ
b)
quỳ trên cỏ
c)
chất các hộp lên xe tải
d)
đèn giao thông
63.
vest (n)
a)
áo gi lê/ áo lót ba lỗ
b)
quần áo bảo hộ
c)
quỳ trên cỏ
d)
chất các hộp lên xe tải
64.
write on a notepad
a)
viết trên giấy ghi chép
b)
áo gi lê/ áo lót ba lỗ
c)
quần áo bảo hộ
d)
quỳ trên cỏ
65.
look at some files
a)
nhìn vào ngăn chứa tài liệu
b)
viết trên giấy ghi chép
c)
áo gi lê/ áo lót ba lỗ
d)
quần áo bảo hộ
66.
hang/mount on the wall
a)
treo/gắn trên tường
b)
nhìn vào ngăn chứa tài liệu
c)
viết trên giấy ghi chép
d)
áo gi lê/ áo lót ba lỗ
67.
park in a garage
a)
đậu xe trong gara
b)
treo/gắn trên tường
c)
nhìn vào ngăn chứa tài liệu
d)
viết trên giấy ghi chép
68.
block a road
a)
làm nghẽn, chắn đường
b)
đậu xe trong gara
c)
treo/gắn trên tường
d)
nhìn vào ngăn chứa tài liệu
69.
set up some chairs
a)
sắp xếp một số ghế
b)
làm nghẽn, chắn đường
c)
đậu xe trong gara
d)
treo/gắn trên tường
70.
in front of the building
a)
ở phía trước tòa nhà
b)
sắp xếp một số ghế
c)
làm nghẽn, chắn đường
d)
đậu xe trong gara
71.
traveler = tourist (n)
a)
khách du lịch
b)
ở phía trước tòa nhà
c)
sắp xếp một số ghế
d)
làm nghẽn, chắn đường
72.
set up partitions
a)
lắp đặt vách ngắn
b)
khách du lịch
c)
ở phía trước tòa nhà
d)
sắp xếp một số ghế
73.
hand out = give out = distribute
a)
phân phát
b)
lắp đặt vách ngắn
c)
khách du lịch
d)
ở phía trước tòa nhà
74.
hand out tickets
a)
phát vé
b)
phân phát
c)
lắp đặt vách ngắn
d)
khách du lịch
75.
approach the counter
a)
tới gần cái quầy
b)
phát vé
c)
phân phát
d)
lắp đặt vách ngắn
Reset
