wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 8

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Be in jeopardy /ˈʤɛpərdi/

(a)  

2.

Be in jeopardy = - - -

(a)  

3.

Be in jeopardy =- - - -

(a)  

4.

(a)   /ɪɡˈzɜrt/ - đưa (chất lượng, kỹ xảo, sức ép...) vào sử dụng

5.

(a)   influence/pressure/…: sử dụng sức ảnh hưởng/gây áp lực

6.

(a)   /dɪsˈʧɑrʤ/ cho ra, cho về (người bệnh); -

7.

(a)   /dɪsˈʧɑrʤ/ - đuổi ra, thải hồi (người làm)

8.

(a)   /dɪsˈʧɑrʤ/ giải tán, giải ngũ (quân đội)

9.

(a)   /dɪsˈʧɑrʤ/ tha, thả (người tù)

10.

(a)   /dɪsˈʧɑrʤ/ tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra

11.

truyền lại (cho hậu thế)

(a)  

12.

đưa ra và phát lệnh một quyết định chính thức, đặc biệt là một bản án của tòa án.

(a)  

13.

Uống / trôi (thức ăn / thuốc………)

(a)  

14.

Được hoan nghênh / hưởng ứng / thừa nhận ( lời xin lỗi/ lời giải thích)

(a)  

15.

Được ghi lại / được ghi nhớ

(a)  

16.

(a)   short work of sth : giải quyết, kết thúc hoặc loại bỏ ai/điều gì nhanh chóng, khéo léo

17.

Make (a)   work of sth : giải quyết, kết thúc hoặc loại bỏ ai/điều gì nhanh chóng, khéo léo

18.

keep sb on one’s (a)   tập trung toàn bộ sự chú ý và năng lượng của mình vào công việc mà bạn đang làm

19.

driving (a)   bằng lái xe

20.

Tuyển dụng

(a)  

21.

Đảm nhận / chấp nhận 1 nhiệm vụ, trách nhiệm

(a)  

22.

Đối đầu / thách thức

(a)  

23.

Đón nhận / tiếp nhận / chấp nhận

(a)  

24.

ready-made (adj

(a)  

25.

Be off the (a)   (quần áo) đã may sẵn sàng

26.

Out of fashion

(a)  

27.

Lucrative = profitable

(a)  

28.

Lucrative =

(a)  

29.

(a)   an opinion/belief/view (giữ vững) niềm tin, quan điểm (= to believe…)

30.

(a)   - nature về bản chất, bản tính

31.

làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...)

(a)  

32.

Compensate (v)

(a)  

33.

to compensate sb (a)   sth: bồi thường cho ai về cái gì

34.

Cái điều đang nói/ vừa nói đến không phải trường hợp này

(a)  

35.

(v) /pərˈsiv/:thấy, nhận thấy, nhận biết, quan sát

(a)  

36.

(v) /pərˈsiv/: hiểu được, nắm được, nhận thức, lĩnh hội

(a)  

37.

. On the other hand

(a)  

38.

(a)   ---(phrase)đó (nhắc đến vật thể/nhân vật cụ thể đang được đề cập đến trong ngữ cảnh)

39.

(a)   (phr.v) /ækt ɑn/ - có hành động phù hợp với hoặc là do, vì việc gì

40.

(a)   tác động đến, ảnh hưởng đến vật gì

41.

(phr.v) /wɛr daʊn/ - hư mòn, làm hao hụt, làm mòn hay làm cho thứ gì đó yếu đi hơn

(a)  

42.

làm cho ai đó mệt/yếu đi/kém đi

(a)  

43.

bolster (v) /ˈboʊlstər/

(a)  

44.

(a)   an impression on … - gây ấn tượng (như thế nào) với ai

45.

to be (a)   the impression that ...: có cảm tưởng rằng...

46.

struggle (v) /ˈstrʌɡəl/ -

(a)  

47.

Struggle

(a)  

48.

counter-intuitive (adj)

(a)  

49.

Compete (a)   (phr.v) /kəmˈpit wɪð/ - đua tranh, ganh đua, cạnh tranh

50.

to compete (a)   somebody in / for something: ganh đua / cạnh tranh

51.

to compete against / with somebody (a)   something: ganh đua / cạnh tranh

52.

Nhận xét về cái gì đã nói trước đó trong một cuộc trò chuyện

(a)  

53.

chỉ trích ai (về điều họ đã nói)

(a)  

54.

nói tiếp, nói lại (điều ai đó vừa nói trước đó)

(a)  

55.

be crazy (a)   sth: mê, phát cuồng về cái gì

56.

phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi..

(a)  

57.

release phát hành (cuốn phim, bản tin...);

(a)  

58.

làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật...)

(a)  

59.

tha, thả, phóng thích (to (a)   a prisoner)

60.

đăng (tin)

(a)  

61.

đưa ra bán (một loại ô tô mới...)

(a)  

62.

impoverish

(a)  

63.

(a)   -a crime: phạm tội

64.

(chứng chỉ) giấy chứng nhận hoàn thành 1 khóa học h đào tạo nhưng không theo hình thức xác minh danh tính

(a)  

65.

(bằng tốt nghiệp) giấy chứng nhận hoàn thành 1 khóa học h đào tạo nhưng không theo hình thức xác minh danh tính

(a)  

66.

Bằng cấp hoàn thành 1 loại giấy chứng nhận về việc hoàn thành 1 khóa học ở trường đài học hoặc sau đại học

(a)  

67.

Lay off

(a)  

68.

(idiom): nhanh chóng, ngay lập tức (thường được sử dụng trong tình huống cần hành động với tốc độ cao, đặc biệt là trong quân đội hoặc trong các tình huống khẩn cấp.)

(a)  

69.

immediately (adv):

(a)  

70.

Intensively (adv):

(a)