Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 2

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất sau để điều chế khí clo:

a)

A. NaCl, H2O.

b)

B. NaCl, HCl, H2O.

c)

C. HCl, KMnO4, MnO2.

d)

D. HCl, MnO2, H2O.

2.

Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch Na2CO3 thu được khí A. Dẫn từ từ khí A cho tới dư vào dung dịch nước vôi trong. Hiện tượng xảy ra là:

a)

A. Không có hiện tượng gì.

b)

B. Tạo kết tủa trắng và kểt tủa dần tan ra.

c)

C. Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa trắng không ta.

d)

D. Hiện tượng khác

3.

Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

IV, III, I.

b)

IV, II, I.

c)

IV, I, II.

d)

II, IV, I.

4.

Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2

X và Y lần lượt là:

a)

H2SO4 và BaSO4.

b)

HCl và BaCl2.

c)

H2SO4 và BaO.

d)

HCl và BaO.

5.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

a)

A. Na, Mg, Zn 

b)

B. Al, Zn, Na

c)

C. Mg, Al, Na

d)

D. Pb, Al, Mg                        

6.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

7.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

C2H6, C4H10, C2H4.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

8.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

C2H6O, CH4, C2H2.

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4.

c)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

9.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

10.

Hợp chất hữu cơ được chia thành ...... loại

a)

4

b)

3

c)

6

d)

2

11.

Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là

a)

20 đvC.

b)

24 đvC.

c)

29 đvC.

d)

28 đvC.

12.

Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C2H4.

13.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

14.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

15.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là

a)

CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.

16.

Khí metan có nhiều ở đâu

a)

Mỏ khí thiên nhiên, khí bùn ao, mỏ dầu, mỏ than đá

b)

Mỏ khí ga, mỏ khí dưới miệng núi lửa

c)

Mỏ than đá, mỏ quặng

d)

Mạch khí ngầm trong lòng đất

17.

Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:

a)

22,4 lít

b)

11,2 lít

c)

33,6 lít

d)

4,48 lít

18.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

nguyên tử khối tăng dần

b)

tính kim loại tăng dần

c)

điện tích hạt nhân tăng dần

d)

tính phi kim tăng dần

19.

Dãy các nguyên tố được sắp xếp đúng theo chiều tính phi kim tăng

a)

O; F; N; P

b)

F; O; N; P

c)

O; N; P; F

d)

P; N; O; F

20.

Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm IA, điện tích hạt nhân của nguyên tố X là

a)

Z = 13

b)

Z = 10

c)

Z = 12

d)

Z = 11

21.

Cho các kim loại sau: Mg, Ca, Al, Fe, Zn, Na, Ba. Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần?

a)

Ba, Al, Ca, Fe, Zn, Mg, Na.             

b)

Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe. 

c)

Na, Ba, Ca, Mg, Al, Zn, Fe.             

d)

Mg, Na, Ba, Al, Zn, Fe.

22.

Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là

a)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

b)

Cu, Fe, Zn, Mg.

c)

Cu, Fe, Zn, MgO.

d)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

23.

Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

12,8                    

b)

25,6

c)

32,0                    

d)

16,0

24.

Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt khí CO2 và khí CO?  

a)

dung dịch NaCl.

b)

dung dịch CuSO4.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch Ca(OH)2 dư.

25.

Khi cho quỳ tím ẩm vào bình chứa khí clo. Hiện tượng quan sát được là

a)

Quỳ tím có màu đỏ.                         

b)

Quỳ tím có màu xanh. 

c)

Ban đầu có màu đỏ, sau đó mất màu.       

d)

Màu vàng.

26.

Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

27.

Trong 1 nhóm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:

a)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

b)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

c)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

d)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần

28.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

29.

Công thức phân tử của khí etilen và phân tử khối tương ứng là:

a)

CH4− 28đvCCH_{4_{ }}-\ 28đvC

b)

C2H4− 28đvCC_2H_{4_{ }}-\ 28đvC

c)

CH4− 16đvCCH_{4_{ }}-\ 16đvC

d)

C2H2− 26đvCC_2H_{2_{ }}-\ 26đvC

30.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

a)

Phản ứng cháy với khí oxi.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

31.

Để loại bỏ khí etilen ra khỏi khí metan, ta dùng chất nào sau đây:

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

32.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cháy với khí oxi sinh ra CO2 và H2O.

33.

Phản ứng đặc trưng của khí etilen là:

a)

phản ứng cháy.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

34.

Đốt cháy khí etilen thì hệ số CO2 và H2O trên phương trình là:

a)

2 : 1.

b)

1 : 2.

c)

1 : 3.

d)

1 : 1.

35.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen

36.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

37.

Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

a)

nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

c)

nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.

d)

nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

38.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

39.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

40.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

dung dịch brom mất màu

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

không hiện tượng gì xảy ra

41.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Benzen.

d)

Axetilen

42.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polietilen (viết tắt PE)

b)

Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan

43.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết đôi:

a)

Etilen, metan

b)

Etilen.

c)

Metan.

d)

Axetilen

44.

Để metan tác dụng được với khí clo cần tối thiểu điều kiện gì?

a)

Ánh sáng khuếch tán

b)

Đun nóng

c)

Làm lạnh

d)

Không cần thêm điều kiện

45.

Clo là chất khí có màu

a)

nâu đỏ

b)

vàng lục

c)

lục nhạt

d)

trắng xanh

46.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.

d)

yếu hơn flo, photpho và brom.

47.

Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất

a)

HCl; HClO.

b)

HCl; HClO2; Cl2.

c)

NaCl; NaClO.

d)

HCl; HClO; Cl2.

48.

Clo tác dụng với natri hiđroxit ở điều kiện thường

a)

tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

49.

Trong công nghiệp người ta sản xuất clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà .

b)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.

c)

nung nóng muối ăn.

d)

đun nhẹ kalipemanganat với axit clohiđric đặc.

50.

Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng

a)

vật lí

b)

hoá học

c)

vật lí và hoá học

d)

không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học.

51.

Chất có thể dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là

a)

mangan đioxit và axit clohiđric đặc.

b)

mangan đioxit và axit sunfuric đặc.

c)

mangan đioxit và axit nitric đặc.

d)

mangan đioxit và muối natri clorua.

52.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện là

a)

H2 và O2.

b)

Cl2 và H2.

c)

Cl2 và O2.

d)

O2 và SO2.

53.

Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2 dư. Thể tích khí clo sinh ra (đktc) là

a)

1,12l

b)

2,24l

c)

11,2l

d)

22,4l

54.

CO2 tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn, lỏng

b)

Rắn, khí

c)

Lỏng, khí

d)

Rắn, lỏng và khí

55.

Đá khô thực chất là

a)

CO2 lỏng

b)

CO lỏng

c)

khí CO2

d)

CO2 rắn

56.

Tên gọi khác của đá khô là

a)

Tuyết cacbonic

b)

Đá rắn

c)

Tuyết khô

d)

Đá hơi

57.

Tại sao KHÔNG được chạm tay vào đá khô?

a)

Vì đá khô là chất độc loại A

b)

Vì đá khố gây bỏng lạnh

c)

Vì đá khô ăn mòn da tay

d)

Vì đá khô gây dính ra tay

58.

Hiện nay, nguồn tạo ra khí CO2 chủ yếu từ

a)

Hơi thở của con người

b)

Khói sinh ra từ hoạt động của các núi lửa

c)

Khói từ các nhà máy, phương tiện giao thông

59.

Khí trong lon nước ngọt có gas là khí gì?

a)

CO2

b)

CO

c)

SO2

d)

N2

60.

Sục từ từ CO2 vào nước vôi trong (dd Ca(OH)2) cho đến dư. Hiện tượng xảy ra là

a)

nước vôi đục dần rồi trong trở lại

b)

nước vôi trong không có hiện tượng gì

c)

nước vôi hoá đục

d)

nước vôi trong một lúc rồi mới hoá đục

61.

Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau đây?

a)

Than chì.

b)

Kim cương

c)

Fuleren.

d)

Than hoạt tính

62.

Tại sao đá khô dùng để bảo quản hoa quả?

a)

Vì đá khô lạnh nên có thể diệt khuẩn

b)

Vì đá khô rất lạnh có thể bảo quản hoa quả được lâu

c)

Vì đá khô lạnh và thăng hoa thành khí

63.

Ứng dụng nào sau đây không phải của đá khô

a)

Sử dụng làm chất trong bình chữa cháy

b)

Dùng để tạo hiệu ứng khói trên sân khấu

c)

Dùng để làm điều hòa trong các thiết bị làm lạnh công nghiệp

64.

Ăn mòn kim loại là

a)

Sự phá hủy kim loại do tác quá trình phân hủy bởi nhiệt

b)

Sự phá hủy kim loai do tác dụng lí học của môi trường

c)

Sự phá hủy kim loại do tác dụng của lực cơ học

d)

Sự phá hủy kim loại do tác dụng hóa học của môi trường.

65.

Đinh sắt không bị ăn mòn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng nước muối.

b)

Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng nước có hòa tan khí oxi.

c)

Để đinh sắt trong không khí khô.

d)

Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng nước có nhỏ vài giọt axit HCl.

66.

Cần phải vệ sinh sạch, lau khô các vật dụng đồ dùng bằng kim loại khi sử dụng vì:

a)

Hạn chế sự ăn mòn

b)

Không làm bẩn các đồ dùng khác.

c)

Không gây hại cho người sử dụng, không làm ảnh hưởng tới môi trường.

d)

Kim loại sáng, đẹp

67.

Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit cứng bảo vệ khi để ngoài không khí?

a)

Fe

b)

Al

c)

Ca

d)

Na

68.

Người ta thường sơn các song cửa làm bằng sắt là để

a)

Song cửa cứng rắn hơn

b)

Làm cho song cửa đẹp hơn và cứng hơn

c)

Bảo vệ cho sắt không bị ăn mòn và song cửa đẹp hơn

d)

Bảo vệ sắt khi va chạm

69.

Biện pháp nào sau đây không bảo vệ được kim loại khỏi sự ăn mòn?

a)

Phủ lên bên mặt kim loại một lớp sơn, vecni, dầu mỡ, men,…

b)

Phủ lên bề mặt kim loại một lớp kim loại như crom, kẽm, niken, đồng, thiếc,… (mạ kim loại).

c)

Chế tạo những hợp kim không bị ăn mòn

d)

Rửa sạch kim loại bằng nước tự nhiên hoặc nước cây

70.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?

a)

Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu

b)

Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb

c)

Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na

d)

Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na

71.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

72.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

73.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Ag.

d)

Mg ; Pb.

74.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

75.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là

a)

Ca

b)

Li

c)

Na

d)

K

76.

Fe + Cl2 → ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

77.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2?

a)

K, Na

b)

Mg, Al

c)

Fe, Ag

d)

Mg, Au

78.

Vai trò của H2SO4 đặc trong sơ đồ điều chế Cl2 trong PTN là

a)

làm sạch bụi bẩn

b)

loại HCl dư

c)

hút ẩm

d)

tác dụng với khí clo

79.

Hỗn hợp Cl2 và H2 tạo thành hỗn hợp nổ mạnh nhất với tỷ lệ số mol tương ứng là

a)

1 : 2

b)

2 : 1

c)

1 : 1

d)

1 : 3

80.

Chất được dùng để làm khô khí clo ẩm là

a)

Na2SO3 khan

b)

dung dịch H2SO4 đặc

c)

CaO

d)

dung dịch NaOH đặc

81.

Clo là một khí độc, để khử độc khí clo dư đã thoát ra trong phòng thí nghiệm, người ta không thể dùng hóa chất nào trong số các hóa chất sau đây?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch NH3

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch Ca(OH)2

82.

Sục khí Cl2 qua dung dịch K2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra. Các phương trình phản ứng hóa học xảy ra là

a)

Cl2 + H2O → HCl + HClO

b)

2HCl + K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O

c)

2HClO + K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O + O2

d)

2HClO + K2CO3 → 2KClO + CO2 + H2O

83.

Điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng: HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng tối giản của HCl là

a)

8

b)

4

c)

10

d)

16

84.

Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc thì chất tạo ra lượng khí clo nhiều nhất là

a)

CaOCl2

b)

KMnO4

c)

K2Cr2O7

d)

MnO2

85.

Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) tham gia phản ứng là

a)

17,92 lit

b)

6,72 lit

c)

8,96 lit

d)

11,2 lit

86.

Cho 2,4 gam một kim loại tác dụng với lượng khí clo vừa đủ sau phản ứng thu được 9,5 gam một chất có công thức là MCl2. M là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Be

d)

Mg

87.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1