wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 9 Unit 9 English in the world

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

flexibility (n) nghĩa là gì?

a)

tính linh hoạt

b)

tính đặc trưng

c)

tính toán

d)

tính thông thường

2.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

3.

việc thành lập, thiết lập -> English

a)

establishment

b)

estabishment

c)

etablishment

d)

estalishment

4.

dialect (n) nghĩa là gì?

a)

tiếng địa phương

b)

tiếng lóng

c)

giọng điệu

d)

tiếng nói

5.

người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

a)

bilingual

b)

blingual

c)

biligual

d)

bilngual

6.

_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

a)

immersion

b)

imersion

c)

inmersion

d)

imnersion

7.

openness (n) nghĩa là gì

a)

độ mở

b)

mở cửa

c)

khai trương

d)

độ đóng

8.

giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English

a)

rusty

b)

ruty

c)

rustty

d)

rasty

9.

sự đơn giản -> English

a)

simplicity

b)

simpllicity

c)

simpicity

d)

sinplicity

10.

variety (n) nghĩa là gì?

a)

thể loại

b)

đồng loại

c)

chủng loại

d)

thể thức

11.

Song ngữ

a)

Bilingual

b)

mother tongue

c)

immersion school

d)

accent

12.

Mother tongue

a)

Tiếng mẹ đẻ

b)

Song ngữ

c)

Bắt chước

d)

Giọng điệu

13.

Dialect

a)

Tiếng địa phương

b)

Tiếng mẹ đẻ

c)

Giọng điệu

d)

Sự thành lập

14.

Pick up

a)

Bắt chước

b)

Học lỏm

c)

Chiếm ưu thế

d)

Tiếng lóng

15.

Accent

a)

Giọng điệu

b)

Tiếng lóng

c)

Tiếng địa phương

d)

Từ ngữ chuyên môn

16.

Khó hiểu

a)

Slang

b)

Accent

c)

Jargon

d)

Unfathomable

17.

Sự thành lập

a)

Establishment

b)

Dominance

c)

Dialect

d)

Slang

18.

Dominance

a)

Chiếm ưu thế

b)

Sự thành lập

c)

Tiếng địa phương

d)

Tiếng lóng

19.

Imitate

a)

Bắt chước

b)

Chiếm ưu thế

c)

Khó hiểu

d)

Học lỏm

20.

Immersion school

a)

Trường học sử dụng ngôn ngữ thứ hai

b)

Tiếng lóng

c)

Tiếng địa phương

d)

Sự thành lập

21.

Slang

a)

Tiếng lóng

b)

Tiếng địa phương

c)

Tiếng mẹ đẻ

d)

Giọng điệu

22.

symbolism (n)

a)

chủ nghĩa tượng trưng

b)

tượng trưng

c)

đơn giản

d)

phức tạp

23.

well-paid   /ˌwel ˈpeɪd/  

(adj.)

a)

phẩm chất tốt

b)

khả năng

c)

được trả lương, thù lao cao

d)

lương cao

24.

look up /lʊk ʌp/ (v)

a)

xem

b)

nhìn

c)

chăm sóc

d)

tìm kiếm, tra cứu

25.

reasonably /ˈriːznəbli/  

(adv.)

a)

lí do

b)

hợp lý; vừa phải; vừa vừa hoặc kha khá

c)

bởi vì

d)

vì vậy

26.

intonation /ˌɪntəˈneɪʃn/

(n.)

a)

Tiếng lóng

b)

giọng địa phương

c)

giọng nói

d)

ngữ điệu

27.

expansion   /ɪkˈspænʃn/ 

a)

sự mở rộng

b)

miêu tả

c)

cố gắng sử dụng một ngôn ngữ với những gì mình có

d)

dần dần, từ từ

28.

(n.)

đặc điểm, đặc tính

a)

characteristic

b)

character

c)

correct

d)

admission

29.

sách bách khoa toàn thư

a)

get by in (a language)

b)

derivative

c)

encyclopedia

d)

intonation

30.

bilingual

a)

sử dụng được hai thứ tiếng

b)

ngôn ngữ

c)

giọng điệu

d)

sự mở rộng

31.

factor

a)

toàn cầu

b)

ngôn ngữ

c)

yếu tố

d)

giọng điệu

32.

mother tongue /ˈmʌðə(r) tʌŋ/

a)

ngôn ngữ thứ 2

b)

tiếng mẹ đẻ

c)

to lớn

d)

nhân vật

33.

multinational /ˌmʌltiˈnæʃnəl/

(adj.)

a)

Tiếng mẹ đẻ

b)

tôn giáo

c)

đa quốc gia

d)

Ngôn ngữ thứ 2

34.

operate /ˈɒpəreɪt/

(v.)

a)

tiếng địa phương

b)

đóng vai trò

c)

mở rộng

d)

biểu tượng

35.

punctual /ˈpʌŋktʃuəl/

(adj.)

a)

giảm đi do lâu không thực hành/ sử dụng; mai một

b)

độ mở

c)

đúng giờ

d)

đóng vai trò

36.

m_t_national (adj) : đa quốc gia

a)

u-i

b)

a-i

c)

i-a

d)

u-u

37.

_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

a)

immersion

b)

imersion

c)

inmersion

d)

imnersion

38.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

39.

Sự tạo thành

a)

creative

b)

create

c)

creation

40.

Cộng đồng tiếng Anh

a)

English schools

b)

English environment

c)

English communities

41.

Sự pha trộn

a)

mix

b)

type

c)

export

42.

Từ kép

a)

compounds

b)

derivaties

c)

admission

43.

Từ phát sinh

a)

compounds

b)

derivaties

c)

continents

44.

sự chấp nhận

a)

admit

b)

admission

c)

mix

45.

sự di dân ồ ạt

a)

growth of population

b)

massive immigration

c)

first settlement

46.

sự ổn định nơi ở

a)

settle

b)

settlement

c)

settling

47.

tình trạng thống trị

a)

status dominant

b)

dominant status

c)

status of dominant

48.

hỗ trợ

a)

A. support

b)

B. assist

c)

C. Both are ok

49.

ngôn ngữ toàn cầu

a)

globe language

b)

global language

c)

national language