wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8課ー2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
四季
a)
Bốn mùa
b)
Kỳ nghỉ đông
c)
Ngày thu phân
d)
Y phục mùa hè
2.
季節
a)
mùa
b)
Xuân hạ thu đông (4 mùa)
c)
Mùa đông
d)
Mùa thu
3.
節分
a)
ngày giao mùa
b)
Bốn mùa
c)
Kỳ nghỉ đông
d)
Tỉnh Akita
4.
a)
Mùa xuân
b)
mùa
c)
Xuân hạ thu đông (4 mùa)
d)
Ngày thu phân
5.
青春
a)
Tuổi thanh xuân
b)
ngày giao mùa
c)
Bốn mùa
d)
Mùa đông
6.
a)
Mùa hè
b)
Mùa xuân
c)
mùa
d)
Kỳ nghỉ đông
7.
夏休み
a)
Kỳ nghỉ hè
b)
Tuổi thanh xuân
c)
ngày giao mùa
d)
Xuân hạ thu đông (4 mùa)
8.
夏まつり 
a)
Lễ hội mùa hè
b)
Mùa hè
c)
Mùa xuân
d)
Bốn mùa
9.
夏服
a)
Y phục mùa hè
b)
Kỳ nghỉ hè
c)
Tuổi thanh xuân
d)
mùa
10.
a)
Mùa thu
b)
Lễ hội mùa hè
c)
Mùa hè
d)
ngày giao mùa
11.
秋田県
a)
Tỉnh Akita
b)
Y phục mùa hè
c)
Kỳ nghỉ hè
d)
Mùa xuân
12.
秋分の日
a)
Ngày thu phân
b)
Mùa thu
c)
Lễ hội mùa hè
d)
Tuổi thanh xuân
13.
a)
Mùa đông
b)
Tỉnh Akita
c)
Y phục mùa hè
d)
Mùa hè
14.
冬休み
a)
Kỳ nghỉ đông
b)
Ngày thu phân
c)
Mùa thu
d)
Kỳ nghỉ hè
15.
春夏秋冬
a)
Xuân hạ thu đông (4 mùa)
b)
Mùa đông
c)
Tỉnh Akita
d)
Lễ hội mùa hè
16.
Bốn mùa
a)
四季
b)
冬休み
c)
秋分の日
d)
17.
mùa
a)
季節
b)
春夏秋冬
c)
d)
秋田県
18.
ngày giao mùa
a)
節分
b)
四季
c)
冬休み
d)
秋分の日
19.
Mùa xuân
a)
b)
季節
c)
春夏秋冬
d)
20.
Tuổi thanh xuân
a)
青春
b)
節分
c)
四季
d)
冬休み
21.
Mùa hè
a)
b)
c)
季節
d)
春夏秋冬
22.
Kỳ nghỉ hè
a)
夏休み
b)
青春
c)
節分
d)
四季
23.
Lễ hội mùa hè
a)
夏まつり
b)
c)
d)
季節
24.
Y phục mùa hè
a)
夏服
b)
夏休み
c)
青春
d)
節分
25.
Mùa thu
a)
b)
夏まつり
c)
d)
26.
Tỉnh Akita
a)
秋田県
b)
夏服
c)
夏休み
d)
青春
27.
Ngày thu phân
a)
秋分の日
b)
c)
夏まつり
d)
28.
Mùa đông
a)
b)
秋田県
c)
夏服
d)
夏休み
29.
Kỳ nghỉ đông
a)
冬休み
b)
秋分の日
c)
d)
夏まつり
30.
Xuân hạ thu đông (4 mùa)
a)
春夏秋冬
b)
c)
秋田県
d)
夏服
31.
暑い
a)
Nóng, nóng nực
b)
Mát, mát mẻ
c)
Lò sưởi
d)
ấm áp
32.
残暑
a)
Cái nóng cuối hè
b)
Gió mát
c)
sự nóng lên toàn cầu
d)
Mùa đông ấm áp
33.
寒い
a)
Lạnh, lạnh rét
b)
Nóng, nóng nực
c)
Mát, mát mẻ
d)
Lò sưởi
34.
寒波
a)
Không khí lạnh
b)
Cái nóng cuối hè
c)
Gió mát
d)
sự nóng lên toàn cầu
35.
暖かい
a)
ấm áp
b)
Lạnh, lạnh rét
c)
Nóng, nóng nực
d)
Mát, mát mẻ
36.
暖冬
a)
Mùa đông ấm áp
b)
Không khí lạnh
c)
Cái nóng cuối hè
d)
Gió mát
37.
暖房
a)
Lò sưởi
b)
ấm áp
c)
Lạnh, lạnh rét
d)
Nóng, nóng nực
38.
温暖化
a)
sự nóng lên toàn cầu
b)
Mùa đông ấm áp
c)
Không khí lạnh
d)
Cái nóng cuối hè
39.
涼しい
a)
Mát, mát mẻ
b)
Lò sưởi
c)
ấm áp
d)
Lạnh, lạnh rét
40.
涼風
a)
Gió mát
b)
sự nóng lên toàn cầu
c)
Mùa đông ấm áp
d)
Không khí lạnh
41.
Nóng, nóng nực
a)
暑い
b)
涼しい
c)
暖房
d)
寒波
42.
Cái nóng cuối hè
a)
残暑
b)
涼風
c)
温暖化
d)
暖かい
43.
Lạnh, lạnh rét
a)
寒い
b)
暑い
c)
涼しい
d)
暖冬
44.
Không khí lạnh
a)
寒波
b)
残暑
c)
涼風
d)
暖房
45.
ấm áp
a)
暖かい
b)
寒い
c)
暑い
d)
温暖化
46.
Mùa đông ấm áp
a)
暖冬
b)
寒波
c)
残暑
d)
涼しい
47.
Lò sưởi
a)
暖房
b)
暖かい
c)
寒い
d)
涼風
48.
sự nóng lên toàn cầu
a)
温暖化
b)
暖冬
c)
寒波
d)
暑い
49.
Mát, mát mẻ
a)
涼しい
b)
暖房
c)
暖かい
d)
残暑
50.
Gió mát
a)
涼風
b)
温暖化
c)
暖冬
d)
寒い