Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTGK_Địa

Total questions: 103

Worksheet time: 5hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

c)

Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất

d)

Có quy mô dân số lớn

4.

Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm

b)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

c)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

d)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

5.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằngcó lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

d)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn

6.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao

7.

Tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

có quy mô dân số đông

b)

mức sống được nâng lên

c)

có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh

d)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc

8.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

c)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh

d)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường

9.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng

10.

Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay?

a)

Số dân vẫn tăng nhanh

b)

Cơ cấu dân số trẻ

c)

Quy mô dân số lớn

d)

Nhiều thành phần dân tộc

11.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mật độ dân số trung bình của Đông Nam Bộ tăng nhiều nhất cả nước trong thời gian gần đây?

a)

Gia tăng dân số tự nhiên cao

b)

Số người nhập cư tăng nhanh

c)

Cơ sở hạ tầng phát triển hiện đại

d)

Công nghiệp phát triển nhanh

12.

Dân số nước ta năm 2016 là 92 695,1 nghìn người. Giả sử tốc độ gia tăng dân số là 0,92% và không đổi thì dân số nước ta năm 2020 là bao nghiêu nghìn người?

a)

93 547,9

b)

96 106,3

c)

96 153,6

d)

101 223,0

13.

Ý nào sau đây không phải là nội dung của Chiến lược phát triển dân số và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động nước ta?

a)

Thực hiện giải pháp kiềm chế tốc độ tăng dân số

b)

Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng

c)

Thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

d)

Phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi

14.

Để thực hiện tốt công tác dân số kế hoạch hóa gia đình cần quan tâm trước hết đến

a)

các vùng nông thôn, thành thị và hải đảo

b)

các vùng nông thôn, miền núi, hải đảo

c)

các vùng đồng bằng, nông thôn và trung du

d)

các vùng đồng bằng, trung du và miền núi

15.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp

c)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

d)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

16.

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng

b)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước

d)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

17.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo giảm, có chứng chỉ nghề sơ cấp tăng

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung học chuyên nghiệp giảm

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo ngày càng giảm

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học và trên đại học giảm dần

18.

Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

b)

Quy hoạch các điểm dân cư đô thị

c)

Phân bố lại dân cư trên phạm vi cả nước

d)

Thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình

19.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

các đô thị

b)

vùng đồng bằng

c)

vùng nông thôn

d)

vùng trung du, miền núi

20.

Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

a)

Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn

b)

Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm

c)

Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên

d)

Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước ta?

a)

Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo, ham học hỏi

b)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật nhanh

c)

Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao

d)

Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp

22.

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn vì

a)

Thành thị đông dân hơn nên lao động cũng dồi dào hơn

b)

Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn

c)

Dân nông thôn vào thành thị tìm việc làm

d)

Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác nông thôn

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với mặt mạnh của nguồn lao động nươc ta

a)

Người lao động cần cù, có kinh nghiệm sản xuất phong phú

b)

Chất lượng lao động ngày càng nâng lên

c)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh

d)

Đội ngũ cán bộ quản lí, công nhân kĩ thuật lành nghề nhiều

24.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển

b)

dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức

c)

mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều

d)

lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng

25.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

b)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

c)

Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa

d)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động

26.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

b)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

c)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng

d)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

27.

Sức ép lớn nhất của gia tăng dân số nhanh ở nước ta đối với phát triển xã hội là

a)

đảm bảo an ninh lương thực

b)

giải quyết việc làm

c)

nâng cao trình độ dân trí

d)

sự phức tạp văn hóa

28.

Việc phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng trên cả nước là rất cần thiết vì

a)

nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp

b)

dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng

c)

sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lý

d)

tỷ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta còn cao

29.

Để người lao động có thể tự tạo việc làm và tham gia vào các đơn vị sản xuất dễ dàng hơn, nước ta cần chú trọng biện pháp nào dưới đây?

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

b)

Đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu

c)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

d)

Đa dạng hóa các loại hình đào tạo lao động

30.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do đến những vùng trung du và miền núi là

a)

mất cân đối tỷ số giới tính các vùng

b)

các vùng xuất cư thiếu hụt lao động

c)

làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm vùng nhập cư

d)

tài nguyên và môi trường vùng nhập cư bị suy giảm nhanh

31.

Sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu sử dụng lao động xã hội của nước ta là do

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh và nguồn lao động rất dồi dào

b)

phân công lao động giữa các ngành chưa hợp lí

c)

phân công lao động trong từng ngành chưa hợp lí

d)

tác động của cách mạng khoa học kĩ thuật và quá trình đổi mới

32.

Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển biến cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta hiện nay còn chậm là

a)

dịch vụ có sự tăng trưởng thất thường

b)

công nghiệp - xây dựng chưa phát triển

c)

nông nghiệp vẫn còn là ngành kinh tế quan trọng

d)

tốc độ tăng dân số chưa phù hợp với nền kinh tế

33.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh

c)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao

d)

điều kiện sống ở thành thị khá cao

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân đô thị có xu hướng tăng

b)

Trình độ đô thị hóa chưa cao

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm

d)

Phân bố đô thị đồng đều cả nước

35.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

đều có quy mô rất lớn

b)

phân bố đồng đều cả nước

c)

có nhiều loại khác nhau

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

b)

Trình độ đô thị hóa thấp

c)

Số dân đô thị lớn hơn nông thôn

d)

Số đô thị khác nhau giữu các vùng

37.

Quá trình đô thị hóa của nước ta giai đoạn 1954 - 1975 không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quá trình đô thi hóa chậm

b)

Trình độ đô thị hóa thấp

c)

Phát triển theo hai xu hướng khác nhau

d)

Có chuyển biến khá tích cực

38.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do

a)

kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị

b)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn

c)

sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị

d)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới

39.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng

a)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng

b)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm

c)

số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm

d)

số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng

40.

Tác động tiêu cực của đô thị hóa ở nước ta không thể hiện ở

a)

tăng nguy cơ thất nghiệp

b)

gia tăng các tệ nạn xã hội

c)

di dân tự do từ nông thôn vào thành thị

d)

đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa

41.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng

b)

các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn

c)

các đô thị nước ta tập trung chủ yếu ở đồng bằng

d)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển

42.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy trình độ đô thị hoá ở nước ta còn thấp?

a)

Cả nước chỉ có 2 đô thị loại đặc biệt

b)

Không có 1 đô thị nào có trên 10 triệu dân

c)

Dân thành thị mới chỉ chiểm có khoảng 27% dân số

d)

Quá trình đô thị hoá không đều giữa các vùng

43.

Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là.

a)

Công nghiệp hoá phát triển mạnh

b)

Quá trình đô thị hoá giả tạo, tự phát

c)

Mức sống của người dân cao

d)

Kinh tế phát triển nhanh

44.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

45.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP

46.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

47.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp

48.

Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là

a)

tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục

b)

tốc độ chuyển dịch còn chậm

c)

tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định

d)

tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Nhà nước quản lí các ngành then chốt

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu

c)

Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

51.

Vùng phát triển sản xuất công nghiệp nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

52.

Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

53.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II

b)

Tăng tỉ trọng khu vực III

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I

d)

Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất

54.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

c)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất

55.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

c)

Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường

56.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

59.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế nước ta?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và có xu hướng tăng nhanh

b)

Kinh tế Nhà nước nắm giữ các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt

c)

Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại

d)

Có xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn chiếm hơn 1/3 trong cơ cấu GDP

60.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Nhà nước quản lí các ngành then chốt

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

61.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh

c)

Tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp tăng qua các năm

d)

Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay

62.

Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm

b)

thu hút đầu tư trong và ngoài nước

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu

63.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

a)

Xuất hiện các ngành công nghiệp trọng điểm

b)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước

c)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

d)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

64.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành

b)

nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực

c)

tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm

d)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt

65.

Trong khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú

b)

Trang thiết bị ngày càng được hiện đại

c)

Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư

d)

Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn

66.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành

b)

nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực

c)

tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm

d)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt

67.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

68.

Hạn chế lớn nhất của sự tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian qua là

a)

tăng trưởng không ổn định

b)

tăng trưởng với tốc độ chậm

c)

tăng trưởng chủ yếu theo bề rộng

d)

tăng trưởng không đồng đều giữa các ngành

69.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

d)

Chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hoá

70.

Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

a)

nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu

b)

nước ta đang phát triển kinh tế thị trường

c)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d)

phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu

71.

Chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước là

a)

tăng trưởng kinh tế nhanh

b)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa

c)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật cao

72.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế

b)

Phát triển kinh tế và giải quyết việc làm

c)

Hội nhập quốc tế và giải quyết việc làm

d)

Nâng cao đời sống và bảo vệ môi trường

73.

Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp

b)

Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành các khu chế xuất

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất

74.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Việt Nam đã trở thành thành viên của nhiều tổ chức

c)

Tận dụng tốt thế mạnh nguồn lao động, thị trường

d)

Đường lối mở cửa, hội nhập ngày càng sâu rộng

75.

Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu do

a)

điều kiện chăm sóc rất tốt

b)

cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại

c)

nhu cầu của thị trường lớn

d)

truyền thống chăn nuôi vùng ngoại thành

76.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Các cao nguyên badan

77.

Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm cây công nghiệp nước ta?

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng

b)

Mở rộng diện tích trồng trọt

c)

Đẩy mạnh chế biến sản phẩm

d)

Quy hoạch vùng chuyên canh

78.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta?

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp, ăn quả tăng nhanh tỉ trọng

b)

Cây công nghiệp, rau đậu, cây ăn quả chiếm tỉ trọng chủ yếu

c)

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt tương đối ổn định

d)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp

79.

Một số cây ăn quả nhiệt đới có giá trị xuất khẩu tăng nhanh ở nước ta trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

nhu cầu tăng lên, ứng dụng khoa học công nghệ

b)

vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến

c)

xuất khẩu chủ lực, tự nhiên thuận lợi cho sản xuất

d)

chính sách của Nhà nước, lao động có kinh nghiệm

80.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

đẩy mạnh thâm canh

b)

áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh

c)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

d)

mở rộng diện tích canh tác

81.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân

c)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

82.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

83.

Cây nào sau đây của nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?

a)

Cà phê

b)

Thuốc lá

c)

Bông

d)

Đay

84.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

a)

Thuốc lá

b)

Hồ tiêu

c)

Cà phê

d)

Cao su.

85.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

86.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu

b)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp

d)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

87.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

88.

Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là

a)

dịch vụ về giống và thú y chưa đáp ứng yêu cầu

b)

thị trường biến động, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

c)

cơ sở thức ăn hạn chế, dịch bệnh phát sinh rộng

d)

thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra

89.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

phát triển vùng chuyên canh với công nghiệp chế biến

b)

thay đổi cơ cấu mùa vụ để hạn chế ảnh hưởng thiên tại

c)

đa dạng hóa các nông sản gắn với thị trường xuất khẩu

d)

mở rộng thị trường và phát triển công nghiệp chế biến

90.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

a)

Dừa

b)

Hồ tiêu

c)

Mía

d)

Cà phê

91.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cao su

b)

cà phê

c)

chè

d)

hồ tiêu

92.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

93.

Cây nào sau đây của nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?

a)

Lạc

b)

Bông

c)

Điều

d)

Mía

94.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

95.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng

b)

chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn

c)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển

d)

dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm

96.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển

b)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi

c)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển

d)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du

97.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị ít nhất nước ta hiện nay?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

98.

Mạng lưới các đô thị dày đặc nhất của nước ta tập trung ở

a)

vùng Đông Nam Bộ

b)

vùng Tây Nguyên

c)

vùng Đồng bằng sông Hồng

d)

vùng Duyên hải miền Trung

99.

Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do

a)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm

b)

có sự di dân từ thành thị về nông thôn

c)

nông nghiệp là ngành kinh tế phát triển nhất

d)

điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật

c)

Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động

d)

Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương

101.

Khả năng đầu tư phát triển kinh tế của các đô thị nước ta còn hạn chế là do

a)

phân bố tản mạn về không gian địa lí

b)

phân bố không đồng đều giữa các vùng

c)

có quy mô, diện tích và dân số không lớn

d)

nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thành phố và thị xã ở nước ta?

a)

Là thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn, đa dạng

b)

Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, phát triển kinh tế

c)

Là nơi sử dụng nhiều lao động có chuyên môn kĩ thuật

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu, sức hút vốn đầu tư kém

103.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

a)

Các đô thị lớn tập trung nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Các đô thị tập trung nhiều nhất ở Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất

d)

Đông Nam Bộ có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất