wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hsg đề 002

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho một mạch điện kín, khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng đến cực đại rồi giảm về 0

b)

giảm về 0.

c)

có giá trị rất lớn

d)

không đổi so với trước

2.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn đường kính 10 cm với tốc độ góc là 20 rad/s. Chọn câu viết đúng về hình chiếu của chất điểm lên một đường kính bất kì của quỹ đạo tròn.

a)

Tần số góc của hình chiếu dao động là 20 rad/s.

b)

Biên độ dao động của hình chiếu là 10 cm

c)

Hình chiếu có biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

d)

Tần số dao động của hình chiếu là 10 Hz.

3.

Đặt điện áp xoay chiều 0 u = U . os( . ω\omega t) . (U0không đổi và ω\omega thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L. Khi ω1\omega_1 hoặc ω2\omega_2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có cùng một giá trị. Khi ω=ω0\omega=\omega_0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa ω0,ω1,ω2\omega_0,\omega_1,\omega_2

a)

ω0=ω1ω2\omega_0=\sqrt[]{\omega_1\omega_2}

b)

ω02=12(ω12+ω22)\omega_0^2=\frac{1}{2}\left(\omega_1^2+\omega_2^2\right)

c)

ω0=12(ω1+ω2)\omega_0^{ }=\frac{1}{2}\left(\omega_1^{ }+\omega_2^{ }\right)

d)

1ω02=12(1ω12+1ω22)\frac{1}{\omega_0^2}=\frac{1}{2}\left(\frac{1}{\omega_1^2}+\frac{1}{\omega_2^2}\right)

4.

Cho 2 điện tích q1 = 8 nC và q2 có thể thay đổi về độ lớn đặt cố định tại A và B cách nhau 6 cm trong chân không. Chọn câu viết đúng về độ lớn cường độ điện trường tại B.

a)

Đồ thị cường độ điện trường tại B phụ thuộc q2 là đường cong Parabol quay lên

b)

Đồ thị cường độ điện trường tại B phụ thuộc q2 là đường thẳng song song với trục Oq2.

c)

Đồ thị cường độ điện trường tại B phụ thuộc q2 là đường cong Hypebol.

d)

Cường độ điện trường tại B phụ thuộc q2 theo hàm số bậc nhất

5.

Sóng phản xạ luôn

a)

ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ.

b)

cùng tần số với sóng tới.

c)

cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.

d)

có phương trình giống phương trình sóng tới tại điểm phản xạ

6.

Đặt điện áp u = U0cos2πft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi UR , UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Trường hợp nào sau đây, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R không phụ thuộc vào điện trở R?

a)

Thay đổi f để UCmax.

b)

Thay đổi L để ULmax.

c)

Thay đổi C để ULmax

d)

Thay đổi R để UCmax.

7.

Dòng điện Fuco xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây là có lợi?

a)

Lái tia electron trong ti vi

b)

Trong máy biến áp loại nhỏ (máy hàn)

c)

Làm hãm sự chuyển động của nơtron trong nước nặng.

d)

Phanh lực từ đối với xe có trọng tải lớn

8.

Cho mạch điện như hình vẽ, hộp X chứa một trong các phần tử: cuộn dây thuần cảm, cuộn dây không thuần cảm, tụ điện, điện trở thuần R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi là 220 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu AM, MB lần lượt là 120 V và 260 V. Hộp X chứa

a)

cuộn dây thuần cảm

b)

cuộn dây không thuần cảm.

c)

tụ điện

d)

điện trở thuần R.

9.

. Để tạo ra chất bán dẫn loại n người ta có thể trộn Si với chất nào dưới đây?

a)

Bo.

b)

Natri.

c)

Asen

d)

Nhôm.

10.

. Để tạo ra chất bán dẫn loại p người ta người ta pha thêm tạp chất, cách pha tạp chất đúng là

GOI Y: Bán dẫn pha tạp chất trong đó hạt tải điện chính mang điện dương gọi là bán dẫn loại p.

Ví dụ: Silic pha tạp bo (B), nhôm (Al) hoặc gali (Ga)

a)

Si+As

b)

Si+B

c)

Si+S

d)

Si+Pb

11.

Xét trên sợi dây có sóng dừng, biên độ tại bụng sóng là 2a, bước sóng là λ\lambda Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm cho biên độ a 2\sqrt[]{2} và cùng pha nhau là

a)

λ6\frac{\lambda}{6}

b)

λ12\frac{\lambda}{12}

c)

λ4\frac{\lambda}{4}

d)

λ2\frac{\lambda}{2}

12.

rên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 12 cm có hai nguồn sóng kết hợp cùng tần số cùng pha nhau, bước sóng lan truyền trên mặt nước là 1,5 cm. Số đường hypebol gợn lồi trên đoạn AB là

a)

6

b)

16

c)

14

d)

17

13.

Một khung dây dẫn gồm N vòng, quay xung quanh một trục trong từ trường đều B, tốc độ góc ω\omega diện tích của khung dây là S, từ thông biến thiên qua mạch là ϕ=NBScos(ωt+α)\phi=NBS\cos\left(\omega t+\alpha\right) Biểu thức suất điện động giữa hai đầu khung dây không thể là

a)

e=NBSω.cos(ωt+απ2)e=NBS\omega.\cos\left(\omega t+\alpha-\frac{\pi}{2}\right)

b)

e=NBSω.sin(ωt+α)e=NBS\omega.\sin\left(\omega t+\alpha\right)

c)

e=NBSω.sin(ωt+α)e=-NBS\omega.\sin\left(\omega t+\alpha\right)

d)

e=ΔϕΔte=-\frac{\Delta\phi}{\Delta t}

14.

Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện được trong khoảng thời gian 2 T /3 là

a)

4,5AT\frac{4,5A}{T}

b)

4AT\frac{4A}{T}

c)

(2+3)AT\frac{\left(2+\sqrt[]{3}\right)A}{T}

d)

6AT\frac{6A}{T}

15.

Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra đối với dao động

a)

duy trì.

b)

cưỡng bức

c)

tuần hoàn

d)

tắt dần

16.

Sóng cơ học ngang lan truyền được trong

a)

chất khí hiđrô.

b)

khối sắt đặc

c)

nước ao hồ.

d)

dung dịch muối ăn

17.

Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A, C cùng nằm về một phía của O và theo thứ tự. Nếu đặt tại O nguồn âm có công suất là P không đổi. Cường độ âm tại A và C lần lượt là 16I và I . Nếu đặt tại A nguồn âm có công suất là 9P thì cường độ âm tại C là

a)

12I

b)

15I

c)

16I.

d)

9I

18.

Cho các đặc trưng của sóng cơ như sau: (1) Chu kì sóng là chu kì dao động chung của các phần tử vật chất trong môi trường có sóng đi qua. (2) Tần số sóng là tần số dao động chung của các phần tử vật chất trong môi trường có sóng đi qua. (3) Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử vật chất trong quá trình truyền sóng. (4) Bước sóng là là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha nhau. (5) Biên độ sóng tại một điểm là biên độ dao động chung của các phần tử vật chất trong môi trường có sóng đi qua. Số câu viết SAI là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

19.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng là 50 N/m , vật m = 200 g , bỏ qua khối lượng của lò xo. Đặt con lắc trên mặt bàn nằm ngang, một đầu cố định, khi m cân bằng lò xo không biến dạng, hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,2. Đưa vật đến vị trí lò xo nén 8 cm trên mặt phẳng ngang rồi nhẹ. Tính từ lúc thả vật, thời điểm đầu tiên vật ở vị trí lò xo dãn 4 cm gần đúng là

a)

0,0667 s.

b)

0,1667 s.

c)

0,7323 s.

d)

0,1467 s

20.

Một sợi dây đàn hồi AB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. Ở thời điểm t1 điểm M đang có tốc độ bằng 0, hình dạng sợi dây là đường nét liền như hình vẽ. Sau khoảng thời gian 1 s 3 hình dạng sợi dây là đường nét đứt. Tốc độ truyền sóng trên dây luôn nhỏ hơn 2 m/s. Chu kì sóng dừng có thể là

a)

0,75 s.

b)

0,10 s.

c)

0,14 s.

d)

0,25 s

21.

Máy phát điện xoay chiều một pha và máy phát điện xoay chiều ba pha về cấu tạo thì

a)

các cuộn dây ở máy phát điện xoay chiều 3 pha được đặt cố định trên vòng tròn, lệch nhau 120

b)

phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha luôn là ro to.

c)

phần cảm của máy phát điện xoay chiều một pha luôn là ro to

d)

Các cuộn dây của phần ứng trong máy phát điện xoay chiều 3 pha được mắc nối tiếp nhau

22.

Một quạt điện chạy bằng dòng điện xoay chiều ba pha có tần số dòng điện là 60 Hz thì tần số quay của quạt có thể là

a)

60 Hz

b)

50 Hz.

c)

150 Hz

d)

180 Hz

23.

Khi xét cấu tạo của mắt về phương diện quang hình học thì bộ phận giống thấu kính hội tụ là

a)

thể thủy tinh

b)

. võng mạc.

c)

giác mạc

d)

thủy dịch

24.

Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Tại thời điểm t1 điện áp và cường độ dòng điện qua tụ điện có giá trị lần lượt là u1; i1. Tại thời điểm t2 điện áp và cường độ dòng điện qua tụ điện có giá trị lần lượt là u2; i2. Tần số góc của dòng điện được xác định bởi hệ thức

a)

ω=1Ci22i12u22u12\omega=\frac{1}{C}\sqrt[]{\frac{i_2^2-i_1^2}{u_2^2-u_1^2}}

b)

ω=Ci22i12u12u22\omega=C\sqrt[]{\frac{i_2^2-i_1^2}{u_1^2-u_2^2}}

c)

ω=1Ci22i12u12u22\omega=\frac{1}{C}\sqrt[]{\frac{i_2^2-i_1^2}{u_1^2-u_2^2}}

d)

ω=Ci22i12u22u12\omega=C\sqrt[]{\frac{i_2^2-i_1^2}{u_2^2-u_1^2}}

25.

Đặt một điện áp u = Uocos ωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, i, Io, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức đúng là

a)

b)

c)

d)

26.

Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, độ tự cảm L = 1πH\frac{1}{\pi}H , điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch có giá trị không đổi. Khi điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm là 50 2\sqrt[]{2} V thì cường độ dòng điện tức thời của mạch là 22A\frac{\sqrt[]{2}}{2}A . Khi điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm là 80 V thì cường độ dòng điện tức thời của mạch là 0,6 A . Tần số dòng điện xoay chiều đặt vào đoạn mạch là

a)

120 Hz.

b)

60 Hz.

c)

100 Hz.

d)

50 Hz

27.

Chọn phát biểu đúng khi viết về dao động điều hòa của chất điểm.

a)

Khi chất điểm đi đến vị trí biên, độ lớn vận tốc đạt giá trị cực đại.

b)

Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, độ lớn vận tốc cực tiểu.

c)

Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, độ lớn gia tốc đạt giá trị cực đại.

d)

Khi chất điểm đi về vị trí cân bằng thì nó chuyển động nhanh dần

28.

Cuộn dây dẫn gồm 100 vòng, quay với tốc độ góc 3000 vòng/phút, trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,04 T, khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 15cm x 10cm. Vào thời điểm ban đầu mặt phẳng khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 30 . Biểu thức suất điện động xoay chiều ở 2 đầu cuộn dây là

a)

b)

c)

d)

29.

Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung C= 1034πH\frac{10^{-3}}{4\pi}H . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U .cos(100 π\pi .t) V thấy cường độ dòng điện cực đại của mạch là 2 2\sqrt[]{2} A và cường độ dòng điện lệch pha so với điện áp hai đầu mạch là π3\frac{\pi}{3} , công suất tiêu thụ của mạch là 200 W. Độ tự cảm L của cuộn dây có giá trị xấp xỉ bằng

a)

0,15 H.

b)

0, 40 H

c)

0, 44 H.

d)

0,14 H

30.

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2 . Ban đầu con lắc dao động với chu kỳ là T0. Khi tích điện cho vật nặng là q = 2.10-6 C rồi đặt vào điện trường đều có phương thẳng đứng tại nơi ấy thì chu kỳ dao động của con lắc là T = T02\frac{T_0}{2} . Biết m = 200 g. Điện trường E có độ lớn và hướng là A. 6 3.10 V/m , hướng xuống. B. 5 7,5.10 V/m, hướng lên. C. 5 7,5.10 V/m, hướng xuống. D. 6 3.10 V/m , hướng lên.

a)

3.1063.10^6 V/m hướng xuống

b)

7,5.105  Vmhướng le^n7,5.10^5\ \ \frac{V}{m}hướng\ lên

c)

7,5.105  Vmhướng xuo^ˊng7,5.10^5\ \ \frac{V}{m}hướng\ xuống

d)

3.106  Vmhướng le^n3.10^6\ \ \frac{V}{m}hướng\ lên

31.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, chu kì biến thiên của động năng là T thì li độ biến thiên với chu kì là

a)

T/2

b)

4T

c)

2T

d)

T

32.

Một con lắc đơn dao động điều hòa thì tần số dao động không phụ thuộc vào

a)

vĩ độ địa lí nơi treo con lắc.

b)

khối lượng của con lắc.

c)

nhiệt độ trong quá trình con lắc dao động

33.

Xét tại một điểm trên phương có nguồn âm (đặt cố định) truyền tới, nếu năng lượng sóng âm tại một điểm tăng lên 4 lần, các điều kiện khác không đổi thì cường độ âm tại điểm đó tăng

a)

4 lần.

b)

10 log (2) lần

c)

2 lần

d)

10 log (4) lần.

34.

. Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và ion âm trong dung dịch. Điện tích của ion trong dung dịch không thể nhận giá trị nào dưới đây? GI Yˊ: q=N.(1,6.1019) vi N nguye^nGỢI\ Ý:\ q=N.\left(1,6.10^{-19}\right)\ với\ N\ nguyên

a)

3,2.1019C3,2.10^{-19}C

b)

6.1019C6.10^{-19}C

c)

4,8.1019C-4,8.10^{-19}C

d)

1,6.1019C1,6.10^{-19}C

35.

Khi tìm hiểu về cường độ dòng điện hiệu dụng thì điều nào dưới đây là SAI?

a)

Số chỉ của am pe kế cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều.

b)

ường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào công suất tiêu thụ của đoạn mạch có R đối với dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi.

c)

Giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng bằng số ghi trên thiết bị tiêu thụ điện về cường độ dòng điện.

d)

Cường độ dòng điện hiệu dụng là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì của dòng điện.

36.

Vật sáng AB có dạng đoạn thẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của thấu kính phân kỳ. Khi tịnh tiến AB dọc theo trục chính ra xa thấu kính thì ảnh A'B' của AB cho bởi thấu kính

a)

lớn dần và dịch chuyển ra xa thấu kính.

b)

nhỏ dần và dịch lại gần tiêu điểm ảnh của thấu kính.

c)

lớn dần và dịch lại gần thấu kính.

d)

nhỏ dần và dịch lại gần thấu kính

37.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF\omega_F , biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi tần số góc của ngoại lực và ở giá trị ωF\omega_F = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi là

a)

1 kg.

b)

100 g.

c)

10 g

d)

10 π\pi g

38.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng, người ta lần lượt thay các kính lọc sắc lục, vàng, tím. Khoảng vân được đo bằng

a)

i3<i2<i1i_3<i_2<i_1

b)

i3<i1<i2i_3<i_1<i_2

c)

i3<i2<i1i_3<i_2<i_1

d)

i1<i2<i3i_1<i_2<i_3

39.

Một con lắc đơn với vật nặng có khối lượng 100 g thì dao động nhỏ với chu kỳ 2 s. Khi khối lượng của vật nhỏ là 200 g thì chu kì dao động nhỏ của con lắc lúc này là

a)

1,41 s

b)

2,83 s

c)

2 s.

d)

4 s

40.

Một hạt mang điện 3,2. 1019C10^{-19}C bay vào trong từ trường đều có B = 0,5T hợp với hướng của đường sức từ 30030^0 . Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn 8. 101410^{-14} N. Vận tốc của hạt đó khi bắt đầu vào trong từ trường là gợi ý: f=qvB.sin α\alpha

a)

107ms\frac{10^7m}{s}

b)

5.106ms\frac{5.10^6m}{s}

c)

0,5.106ms\frac{0,5.10^6m}{s}

d)

106ms\frac{10^6m}{s}