wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP H.C KHÔNG NO

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

2.

Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankađien. Đốt cháy hòa toàn một lượng X thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.

X không thể gồm

a)

ankan và ankađien

b)

ankan và ankin

c)

hai anken

d)

ankan và anken

3.

Chất nào có thể dùng để phân biệt: propan và propin?

a)

dd AgNO3/NH3

b)

dd KMnO4

c)

dd Br2

d)

Tất cả đều đúng

4.

Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Cho 8,96 lít (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22,4 gam. Biết X có đồng phân hình học. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH2=CH-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH2-CH3

d)

CH3-CH=CH-CH2-CH3

6.

Cho 8,96 lít (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22,4 gam. Biết X có đồng phân hình học. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH2=CH-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH2-CH3

d)

CH3-CH=CH-CH2-CH3

7.

Thể tích khí etilen (đktc) cần dùng để làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO4 1,5M (Biết hiệu suất phản ứng là 80%) là

a)

7,92 lít

b)

3,36 lít

c)

5,04 lít

d)

6,30 lít

8.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

9.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

10.

Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là

a)

pent-1-in, pent-2-in

b)

pent-1-in, 3-metylpent-1-in

c)

pent-1-in, but-2-in

d)

but-1-in, pen-2-in

11.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

12.

Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin

a)

axetilen

b)

propađien

c)

propen

d)

propan

13.

Công thức tổng quát chung của ankin là

a)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)

b)

CnH2n(n2)C_nH_{2n}\left(n\ge2\right)

c)

CnH2n2(n3)C_nH_{2n-2}\left(n\ge3\right)

d)

CnH2n2(n2)C_nH_{2n-2}\left(n\ge2\right)

14.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

15.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

16.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

17.

Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là

a)

pent-1-in, pent-2-in

b)

pent-1-in, 3-metylpent-1-in

c)

pent-1-in, but-2-in

d)

but-1-in, pen-2-in

18.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

19.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

20.

Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin

a)

axetilen

b)

propađien

c)

propen

d)

propan

21.

Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A. A là chất nào sau đây ?

a)

CH2 = CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

22.

Công thức tổng quát chung của ankin là

a)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)

b)

CnH2n(n2)C_nH_{2n}\left(n\ge2\right)

c)

CnH2n2(n3)C_nH_{2n-2}\left(n\ge3\right)

d)

CnH2n2(n2)C_nH_{2n-2}\left(n\ge2\right)

23.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

24.

Ankin là hiđrocacbon

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

25.

Phương pháp chủ yếu để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là:

a)

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C­2H2

b)

C2H4 → C2H2 + H2

c)

2CH4 → C2H2 + 3H2

d)

C2H6 → C2H2 + 2H2

26.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân ankin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

27.
a)

2,2-đimetylbut-1-in

b)

3,3-đimetylbut-1-in

c)

2,2-đimetylbut-3-in

d)

3,3-đimetylbut-2-in

28.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 --> X + NH4NO3.

X có công thức cấu tạo là?

a)

A. CH3-CAg≡CAg.

b)

B. CH3-C≡CAg

c)

C. AgCH2-C≡CAg

d)

D. A, B, C đều có thể đúng.

29.

Cho dãy chuyển hoá sau:

CH4 --> A --> B --> C --> Cao su buna. Công thức phân tử của B là:

a)

A. C4H6.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. C4H4.

d)

D. C4H10.

30.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

A. Dung dịch brom dư.

b)

B. Dung dịch KMnO4 dư.

c)

C. Dung dịch AgNO3 /NH3 dư.

d)

D. Các cách trên đều đúng.

31.

4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là:

a)

A. C5H8.

b)

B. C2H2.

c)

C. C3H4.

d)

D. C4H6.

32.

Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10 được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O. Giá trị của m là

a)

A. 14,4.

b)

B. 10,8.

c)

C. 12.

d)

D. 56,8.

33.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH. B. C2H5OH, MnO2, KOH.

C. K2CO3, H2O, MnO2. D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cho CTCT CH3-CHCH3- CH2- CH = CH2 .Tên gọi của chất trên là:

A. 4-metylpent-1-en B. 2-metylbut-4-en

C. 4,4- dimetylbut-1-en D. 1,1- dimetylbut-3-en

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Để phân biệt etilen và etin ta có thể dùng :

A. AgNO3/ NH3 B. dd Brom C. H2O D. dd KMnO4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

A. 2-etylbut-2-en. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. isohexan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Dãy các chất đều tham gia phản ứng trùng hợp là:

A. etilen, etan, xiclopentan, butan B. propen, buta-1,3-đien, stiren, isopren

C. etilen, benzen, but-1-en, toluen D. Pent-1-en, isopren, propan, benzen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Đốt cháy toàn toàn 1 ankin thu được 26,4 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Xác định CTPT của ankin?

A. C2H4 B. C3H4 C. C4H6 D. C5H8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?

(1) Dễ tham gia phản ứng thế

(2) Dễ tham gia phản ứng cộng

(3) Bền vững với các chất oxi hóa

(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(1), (3)

41.

Benzen phản ứng được với tất cả nhóm nào sau đây:

a)

O2, Cl2, HBr

b)

Dung dịch brom, H2, Cl2

c)

H2, Cl2, HNO3 đặc

d)

H2, KMnO4, C2H5OH

42.

Toluen không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng)

b)

H2 (Ni, đun nóng)

c)

dung dịch Brom

d)

dung dịch KMnO4 (đun nóng)

43.

Công thức phân tử của stiren là

a)

C7H8

b)

C8H8

c)

C6H6

d)

C8H10

44.

Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được benzen, toluen và stiren?

a)

Oxi không khí

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch KMnO4

d)

Dung dịch brom

45.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

A. Dung dịch brom dư.

b)

B. Dung dịch KMnO4 dư.

c)

C. Dung dịch AgNO3 /NH3 dư.

d)

D. Các cách trên đều đúng.

46.

4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là:

a)

A. C5H8.

b)

B. C2H2.

c)

C. C3H4.

d)

D. C4H6.

47.

Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10 được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O. Giá trị của m là

a)

A. 14,4.

b)

B. 10,8.

c)

C. 12.

d)

D. 56,8.

48.

Cho CTCT CH3-CHCH3- CH2- CH = CH2 .Tên gọi của chất trên là:

A. 4-metylpent-1-en B. 2-metylbut-4-en

C. 4,4- dimetylbut-1-en D. 1,1- dimetylbut-3-en

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Đốt cháy toàn toàn 1 ankin thu được 26,4 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Xác định CTPT của ankin?

A. C2H4 B. C3H4 C. C4H6 D. C5H8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng

b)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng

c)

Phản ứng trùng hợp của anken

d)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

51.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

52.

Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5