wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 4: PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Phép biện chứng ra đời khi nào?

a)

a. Từ thời kỳ cổ đại.

b)

b. Từ thế kỷ XVII-XVIII.

c)

c. Từ thế kỷ XIX.

d)

d. Thế kỷ XII-XIX.

2.

Phép biện chứng có mấy hình thức cơ bản?

a)

a. Một.

b)

b. Hai.

c)

c. Ba.

d)

d. Bốn.

3.

Thời cổ đại phép biện chứng mang tính chất như thế nào?

a)

a. Tự phát.

b)

b. Tự giác.

c)

c. Duy tâm.

d)

d. Duy vật tầm thường.

4.

Ai là người sáng tạo ra phép biện chứng duy tâm?

a)

a. Heraclit.

b)

b. Hêghen.

c)

c. Cantơ.

d)

d. Platon.

5.

Ai là người hoàn thiện phép biện chứng duy tâm?

a)

a. C.Mác.

b)

b. Hêghen.

c)

c. Cantơ.

d)

d. Platon.

6.

Ai là người sáng tạo ra phép biện chứng duy vật?

a)

a. V.I.Lênin.

b)

b. C.Mác.

c)

c. Ph.Angghen.

d)

d. C.Mác và Ph.Ăngghen.

7.

Ai là người phát triển phép biện chứng duy vật?

a)

a. V.I.Lênin.

b)

b. C.Mác.

c)

c. Ph.Angghen.

d)

d. C.Mác và Ph.Ăngghen.

8.

Ai là người định nghĩa: Phép biện chứng chẳng qua là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội và của tư duy

a)

a. V.I.Lênin.

b)

b. C.Mác.

c)

c. Ph.Angghen.

d)

d. C.Mác và Ph.Ăngghen.

9.

Trong PBCDV hai yếu tố nào thông nhất hữu cơ với nhau?

a)

a. Thế giới quan duy vật và phương pháp biện chứng duy tâm.

b)

b.Thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biệt chướng duy vật.

c)

c. Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng duy tâm.

d)

d. Thế giới quan duy vật siêu hình và phép biện chứng duy tâm.

10.

Tại sao nói phép biện chứng duy vật lại khắc phục được những thiếu sót của các hình thức biện chứng trước đó?

a)

a. Vì nó có sự thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phép biện chứng duy vật.

b)

b. Vì nó khái quát được những thành tựu của khoa học tự nhiên hiện đại.

c)

c. Vì nó kế thừa được tư tưởng biện chứng trong lịch sử triết học.

d)

d. Vì nó phản ánh được nội dung thế giới hiện thực

11.

Thêm cum từ nào vào câu sau để được luận điểm đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển......

a)

a. Phải đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn.

b)

b. Tồn tại độc lập với nhau một cách hoàn toàn.

c)

c. Có quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau.

d)

d. Không có quan hệ với nhau.

12.

Cơ sở lý luận cơ bản nhất của quan điểm toàn diện là

a)

a. nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

b. nguyên lý về sự phát triển.

c)

c. cập nhật trù nguyên nhân – kết quả.

d)

d. Quy luật phủ định của phủ định.

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây về phát triển được xemlà đúng:

a)

a. Ý muốn của con người quy định sự phát triển của sự vật

b)

b. Nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật

c)

c. Phát triển chỉ là sự tăng lên về lượng.

d)

d. Phát triển là sự vận động nói chung.

14.

Mối liên hệ phổ biến là

a)

a. những quy định bên ngoài, có tính ngẫu nhiên của sự vật.

b)

b. sự tác động là nhau giữa các sự vật mang tính ngẫu nhiên.

c)

c. sự tác động, sự chuyển hoá lẫn nhau của các sự vật mang tính chủ quan.

d)

d. các mối liên hệ ràng buộc, tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lần nhau giữa các yếu tố, bộ phận

trong một đối tượng hay giữa các đối tượng với nhau.

15.

Quan điểm lịch sử - cụ thể đòi hỏi gì khi nhận thức và tác động vào sự vật?

a)

a. không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể của sự vật sinh ra.

b)

b. không cần chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử tồn của sự vật tồn tại và phát triển.

c)

c. gắn liền với sự vận động, biến đổi của điều kiện, hoàn cảnh lịch sử - cụ thể, gắn với không gian và thời gian vận động của sự vật, hiện tượng

d)

d. không chủ ý đến không gian, thời gian của sự tồn tại, vận động sự vật.

16.

Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?

a)

a. Chỉ nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sự vật.

b)

b. Chi tắm bắt cái đã tồn tại của sự vật.

c)

c. Nắm bắt xu hướng vận động, biến đổi của sự vật, hiện tượng trong quá khứ, hiện tại và tươnglai.

d)

d. Chỉ nắm bắt xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật.

17.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, khẳng định nào sau đây sai?

a)

a. Con người không thể tách khỏi các mối quan hệ với tự nhiên.

b)

b. Giữa các loài luôn có khâu trung gian kết nối chúng với nhau.

c)

c. Thế giới là một chỉnh thể trong sự liên hệ, răng buộc lẫn nhau.

d)

d. Thế giới tinh thần và thể giới vật chất tồn tại độc lập nhau.

18.

Bổ sung để được một nhận định đúng theo quan điểm của CNDVBC: Các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất…

a)

a. chỉ có những quan hệ bề ngoài trang tính ngẫu nhiên.

b)

b. không thể chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định.

c)

c. Có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau.

d)

d. tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển

19.

Phát triển có tính chất gì?

a)

a. Khách quan, phổ biến, đa dạng phong phú, kẻ thừa, phức tạp.

b)

b. Khách quan và bất biến.

c)

c. Tính biệt lập, tách rời.

d)

d. Chủ quan, phổ biến, đa dạng phong phú.

20.

Theo CNDVBC, sự phân loại các mối liên hệ mang tính

a)

a. Tương đối.

b)

b. Tuyệt đối.

c)

c. Bất biến.

21.

Theo CNDVBC, khi xem xét sự vật, hiện tượng cần tránh

a)

a. Quan điểm toàn diện.

b)

b. quan điểm phát triển.

c)

c. quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

d. quan điểm phiến diện, chiết trung, ngụy biện.

22.

Quan điểm phiến diện theo chủ nghĩa duy vật biện chứng là

a)

a. chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác.

b)

b. nghiên cứu sự vật trong mối liên hệ với các sự vật, hiện tượng khác.

c)

c. thừa nhận sự vật có tính khách quan và tính phổ biến.

d)

d. phải tuân theo nhiều mối liên hệ liên quan đến sự vật.

23.

Phát triển theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

a. chỉ sự vận động, biến đổi theo khuynh hướng đi lên của sự vật, hiện tượng từ thấp đến cao, đơn giản đến phức tạp.

b)

b. mang tính chủ quan.

c)

c. chỉ tăng lên về mặt lượng của sự vật.

d)

d. chỉ diễn ra theo vòng tròn khép kín.

24.

Tìm phương án sai, theo chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

a. phát triển chỉ là khuynh hướng vận động biến đổi đi lên của sự vật, hiện tượng

b)

b. phát triển mang tính khách quan.

c)

c. phát triển mang tính phổ biến.

d)

d. phát triển chỉ sự tăng lên duy nhất về một lượng của sự vật.

25.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên tắc lịch sử - cụ thể là

a)

a. phân tích sự vật trong điều kiện, hoàn cảnh và qui trinh.

b)

b. It quan tâm đến điều kiện, hoàn cảnh của sự vật.

c)

c. chỉ cần quan tâm đến hiện tại của sự vật

d)

d.không cần quan tâm các mối liên hệ liên quan đến sự vật.

26.

Sự phát triển của giới vô cơ theo quan điểm duy vật biện chứng biểu hiện như thế nào?

a)

a. Sự hoà hợp và phân giải các chất vô cơ, hình thành các hợp chất mới có những tính chất hóa học và vật lý mới.

b)

b. Sự tăng lên về lượng của các vật thể trong không gian.

c)

b. Sự tăng lên về lượng của các vật thể trong không gian.

d)

d. Sự biến dị và di truyền.

27.

Sự phát triển của giới hữu cơ theo quan điều duy vật biện chứng biểu hiện như thế nào?

a)

a. Sự sinh sản.

b)

b. Sự tiến hóa, hoàn thiện các chức năng của cơ thể của các loài động vật và thực vật để thích ứng với môi trường

c)

c. Sự trao đổi chất của cơ thể với môi trường

d)

d. Sự phân giải và hóa hợp các chất.

28.

Sự phát triển của xã hội theo quan điểm duy vật biện chứng biểu hiện ở cái gì?

a)

a. Sự tăng dân số.

b)

b. Năng suất lao động ngày càng cao.

c)

c. Môi trường thiên nhiên được bảo vệ

d)

d. Năng lực chinh phục và cải tạo tự nhiên và cải tiến xã hội của như bản thân con người.

29.

Theo quan điểm duy vật biện chứng sự phát triển trong tư duy biểu hiện khả năng gì?

a)

a. Khả năng nhận thức ngày càng sâu sắc hiện thực.

b)

b. Khả năng nhận thức ngày càng đầy đủ, chính xác hiện thực.

c)

c. Khả năng nhận thực ngày càng sâu sắc, đầy đủ chính xác hiện thưc.

d)

d. Khả năng sử dụng các phương pháp nhận thực của chủ thể.

30.

Ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển theo quan điểm duy vật biện chứng?

a)

a. Nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sự vật.

b)

b. Nắm bắt cái đã tồn tại của sự vật.

c)

c. Thấy xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật.

d)

d. Nắm bắt được quá khứ, hiện tại tương lai của sự vật.

31.

Quan điểm lịch sử- cụ thể của nguyên lý phát triển đòi hỏi khi nhận thức và tác động vào sự vật cần

a)

a. Chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử - cụ thể, môi trường cụ thể trong đó sự vật sinh ra.

b)

b. Chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử - cụ thể trong đó sự vật tồn tại và phát triển.

c)

c. Chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử - cụ thể sinh ra tồn tại của sự vật.

d)

d. Chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử - cụ thể của sự sinh ra, tồn tại, biến đổi, phát triển của sự

vật.

32.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với ý thức con người và thế giới vật chất?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

33.

Thêm cụm từ thích hớp vào chỗ trống của câu sau để được luận điểm đúng khi nói về tính chất của các phạm trù: Nội dung của phạm trù có tính…., hình thức của phạm trù có tính……

a)

a. Chủ quan, khách quan.

b)

b. Chủ quan, chủ quan.

c)

c. Khách quan, chủ quan.

d)

d. Tuyệt đối, tương đối

34.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ

a)

a. những mặt, những thuộc tính riêng.

b)

b. những mối liên hệ riêng.

c)

c. những bản chất chung.

d)

d. một sự vật, một hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định.

35.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, cái đơn nhất dùng để chỉ những thuộc tỉnh, đặc điểm

a)

a. tồn tại phổ biến ở nhiều , vật, hiện tượng

b)

b. tồn tại ở một sự vật, hiện tượng mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác.

c)

c. tồn tại ở tất cả các sự vật, hiện tượng.

d)

d. không liên quan đên cái chung, cái riêng

36.

Điền vào chỗ trống: V. I . Lênin viết Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ đưa đến....

a)

a. cái chung

b)

b. cái bản thể

c)

c. cái đơn nhất

d)

d. cái đặc thù

37.

Theo quan điểm triết học Mác Lênin, luận điểm nào đây là sai?

a)

a. Cái chung tồn tại trong những cái riêng, thông qua những cái riêng mà cái chung biểu hiện sự tồn tại.

b)

b. Cái riêng là cái toàn bộ còn cái chung là cái bộ phận.

c)

c. Cái riêng là cái bộ phận sâu sắc hơn cái chung, cái chung là cái toàn bộ phong phú hơn cái riêng,

d)

c. Cái riêng là cái bộ phận sâu sắc hơn cái chung, cái chung là cái toàn bộ phong phú hơn cái riêng,

38.

Chọn cụm tử thách hợp điền vào chỗ trống cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ….., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trinh riêng lẻ

a)

a. Một sự vật, một quá trình.

b)

b. những mặt, những thuộc tính.

c)

c. những mặt, những thuộc tính không đồng nhất.

d)

d. một hiện tượng, một sự vật, không liên hệ với nhau.

39.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, hội quan hệ giữa cái chung và cái riêng là

a)

a. cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

b)

b. không có cái chung thuần túy, tồn tại bên ngoài cái riêng.

c)

c. cái riêng tồn tại khách quan không bao hàm cái chung

d)

d. cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng có cái chung tôn tại bên ngoài cái riêng.

40.

Cái ….tồn tại trong ... và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

a)

a. chung, cái riêng.

b)

b. riêng, cái chung.

c)

c. đơn nhất, cái chung.

d)

d. đơn nhất, cái riêng

41.

Vận dụng chủ nghĩa Mác - Lênin vào công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước. Đó là bài học về việc

a)

a. áp dụng cái chung phải tùy theo từng cái riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp,

b)

b. áp dụng cái riêng phải tùy theo cái đơn nhất.

c)

c. áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung

d)

d. áp dụng các đơn nhất phải dựa theo cái riêng.

42.

Theo quan điểm Triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

a. Cái riêng là chỉ một sự vật, hiện tượng, quá trình riêng lẻ nhất định.

b)

b. Cái chung không phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng.

c)

c. Cái đơn nhất chỉ một yếu tố ( thuộc tính ) chỉ có ở một sự vật, hiện tượng, quy trình, được lặp lại bất kỳ sự vật (hiện tượng, quá trình)

d)

d. Cái chung là chỉ một yếu tố ( thuộc tính) không chỉ có ở một sự vật (hiện tượng, quá trình) này mà còn được lập lại trong nhiều sự vật (hiện tượng, quy trình) khác nhau.

43.

Điền vào chỗ trống: Cái ...... là bộ phận nhưng sâu sắc hơn cái ……

a)

a. riêng, chung

b)

b. chung, toàn diện

c)

c. riêng, bộ phận.

d)

d. chung, riêng

44.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý nghĩa rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng là

a)

a. muốn rút ra cái chung phải thông qua nhiều cái riêng.

b)

b. Muốn rút ra cái chung không cần phải thông qua cái riêng.

c)

c. Cái chung luôn luôn tổn tại độc lập với cái riêng.

d)

d. Chỉ cần quan tâm đến cái riêng mà không cần quan tâm đến cái chung.

45.

Điền vào chỗ trống: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguyên nhân….

a)

a. Không ảnh hưởng đến kết quả

b)

b. Sản sinh ra kết quả, có trước kết quả.

c)

c. Có sau kết quả, đôi khi có trước kết quả.

d)

d. Không có mối liên hệ đến kết quả.

46.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

a. Nguyên nhân có trước và sinh ra kết quả.

b)

b. Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối

c)

c. Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả

d)

d. Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả.

47.

Trong quan hệ nhận quả, khẳng định nào sau đây sai?

a)

a. Nguyên nhân xuất hiện cùng với kết quả.

b)

b. Tùy thuộc vào điều kiện khác nhau mà một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều kết quả.

c)

c. Nguyên nhân có trước kết quả.

d)

d. Nguyên nhân sản sinh ra kết quả

48.

Theo quan điểm duy vật biện chứng nguyên nhân, nguyên cớ và điều kiện có quan hệ như thế nào?

a)

a. Khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau.

b)

b. Hoàn toàn giống nhau

c)

c. Tồn tại độc lập với nhau.

d)

d. Nguyên nhân, nguyên cớ sinh ra điều kiện.

49.

Điền vào chỗ trống: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì cái tất nhiên bao giờ cũng ….cho mình xuyên qua vô số cái ngẫu nhiên

a)

a. Xác định.

b)

b. vạch đường đi

c)

c. tìm cách phủ nhận.

d)

d. định hướng

50.

Tìm phương án sai?

a)

a. Cần phải căn cứ vào cái tất nhiên chứ không thể dựa hoàn toàn vào ngầu nhiên

b)

b. Không thể chỉ ra tất nhiên bằng cách nghiên cứu những ngẫu nhiên mà tất nhiên phải đi qua.

c)

c. Không nên bỏ qua ngẫu nhiên mà phải có những phương án dự phòng trường hợp các sự cố ngẫu nhiên bất ngờ xuất hiện.

d)

d. Tất nhiên tồn tại độc lập với ngẫu nhiên.

51.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

a. Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng.

b)

b. Bản chất hoàn toàn không đồng nhất với các hiện tượng .

c)

c. Bản chất thay đỏi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi.

d)

d. Bản chất và hiện tượng tồn tại độc lập với nhau.

52.

Điền vào chỗ trống: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phù hợp giữa nội dung và hình thức bao giờ cũng là sự phù hợp …

a)

a. tuyệt đối.

b)

b. vĩnh viễn.

c)

c. tạm thời.

d)

d. bất biến.

53.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây la sai?

a)

a. Nội dung và hình thức không tách rời nhau.

b)

b. Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau

c)

c. Nội dung quy định hình thức.

d)

d. d.Sự thống nhất giữa nội dung và hình thức mang tính tạm thời

54.

Câu tục ngữ: Tốt gỗ hơn tốt nước sơn, xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người chứa đựng khía cạnhtriết học nào về phạm trù nội dung và hình thức?

a)

a. coi trọng hình thức hơn nội dung.

b)

b. coi trọng nội dung hơn hình thức.

c)

c. không coi trong nội dung và hình thức.

d)

d. coi trong nội dung và hình thức như nhau.

55.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nội dung nào sau đây là sai?

a)

a. Nội dung là phạm trù chỉ tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật.

b)

b. Hình thức chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng.

c)

c. Hình thức quyết định nội dung.

d)

d. Nội dung quyết định hình thức

56.

Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong một phương thức sản xuất là quanhệ gì?

a)

a. Quan hệ giữa ngẫu nhiên – ngẫu nhiên.

b)

b. Quan hệ giữa nguyên nhân – kết quả.

c)

c. Quan hệ giữa nội dung – hình thức.

d)

d. Quan hệ giữa bản chất – hiện tượng.

57.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng thi

a)

a. hiện tượng luôn luôn đối lập với bản chất

b)

b. hiện tượng luôn luôn thống nhất với bản chất.

c)

c. hiện tượng chỉ những biểu hiện của các mặt, tôi liên hệ tốt nhiệm tương đối ổn định ở bên ngoài

của bản chất

d)

d. hiện tượng tồn tại độc lập với bản chất

58.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về phạm trù: Phạm trù là những ....... phản ánh những mặt, những thuộc tính,….. của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định

a)

a. khái niệm, bản chất nhất.

b)

b. khái niệm rộng nhất, bao quát nhất.

c)

c. mối liên hệ chung, cơ bản nhất.

d)

d. khái niệm rộng nhất, mối liên hệ chung, cơ bản nhất.

59.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù triết học: Phạm trù triết học là những khái niệm chung nhất phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của ... hiện thực

a)

a. các sự vật của.

b)

b. một lĩnh vực của.

c)

c. toàn bộ thế giới.

d)

d. một bộ phận thế giới

60.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng. Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ

a)

a. một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

b. một đặc điểm chung của các sự vật

c)

c. một đặc thù của một số các sự vật

d)

d. một sự vật duy nhất không lặp lại ở sự vật khác

61.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái chung. Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ…được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

a)

a. một sự vật, một quá trình

b)

b. những mặt, những thuộc tính.

c)

c. Những mặt, những thuộc tính không.

d)

d. Một đặc điểm một thuộc tính.

62.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái đơn nhất. Cái đơn nhấtlà phạm trù triết học dùng để chỉ….

a)

a. Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật.

b)

b. Một sự vật hiện tượng riêng lẻ.

c)

c. Những những mặt thuộc tính riêng lẻ không lặp lại ở sự vật khác.

d)

d. Nhiều thuộc tính chung ở các đối tượng đồng nhất.

63.

Phải triết học nào cho chỉ có cái chung tồn tại thực, còn cái riêng không tồn tại thực?

a)

a. Phải Duy thực

b)

b. Phải Duy Danh

c)

c. Phải ngụy biện

d)

d. Phải chiết trung.

64.

Phải triết học nào trong lịch sử thừa nhận chỉ có cái riêng tồn tại thực, cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng?

a)

a. Phái Duy Thực.

b)

b. Phái Duy Danh.

c)

b. Phái Duy Danh.

d)

V

65.

Đâu là quan điểm của chú nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng

a)

a. Chỉ có cái chung mới tồn tại khách quan và vĩnh viễn.

b)

b. Chỉ có cái riêng mới tồn tại khách quan và thực sự.

c)

c. Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau.

d)

d. Cái riêng và cái chung không phụ thuộc vào nhau.

66.

Luận điểm thảo là đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ?

a)

a. Mỗi khái niệm là một cái riêng.

b)

b. Mỗi khái niệm là một cái chung.

c)

c. Mỗi khái niệm vừa là cái riêng vừa là cái chung.

d)

d. Mỗi khái niệm chỉ là cái chung, không là cái riêng,

67.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù chỉ …… giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra....

a)

a. Sự liên hệ lẫn nhau, một sự vật mới.

b)

b. Sự thống nhất, một sự vật mới

c)

c. Sự tác động lần nhau, biến đổi đó.

d)

d. Một biến đối nhất định nào đó, sự tác động lẫn nhau

68.

Kết quả là ....... do ... lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra

a)

a. Mối liên hệ, kết hợp.

b)

b. Sự tác động, những biến đổi xuất hiện.

c)

c. Sự tác động, những biến đổi.

d)

d. Những biến đổi xuất hiện, sự tác động.

69.

Cho rằng mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định. Đó là luận điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy tân khách quan.

b)

b. Chủ nghĩa duy tân chủ quan.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

70.

Luận điểm : mối liên hệ nhân quả là do lý tính thế giới quyết định thuộc lập trường triết học nào ?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

71.

Luận điểm : Mối liên hệ nhân quả là do lý tính thế giới quyết định thuộc lập trường triết học nào ?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.V

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nhận định nào sau đây là đúng ?

a)

a. Nguyên nhân luôn luôn xuất hiện trước kết quả.

b)

b. Cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.

c)

c. Mọi sự kết tiếp nhau về mặt thời gian đều là quan hệ nhân quả.

d)

d. Nguyên nhân và kết quả cùng xuất hiện.

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là luận điểm sai ?

a)

a. Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau

b)

b. Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả.

c)

c. Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả

d)

d. Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa cho nhau.

74.

Theo quan điểm chật chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Nguyên nhân giống nhau trong những điều kiện khác nhau có thể đưa đến những kết quả khác

nhau

b)

b. Nguyên nhân khác nhau thì cũng có thể đưa đến kết quả như nhau.

c)

c. Nguyên nhân giống nhau trong cùng điều kiện và quan hệ luôn luôn đưa đến kết quả như nhau.

d)

d. Nguyên nhân giống nhau trong mọi điều kiện đều có kết quả như nhau.

75.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù tất nhiên : Tất nhiên là cái do…..của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải….chứ không thể khác được

a)

a. Nguyên nhân bên ngoài, xảy ra như thế.

b)

b. Những nguyên nhân bên trong, xảy ra như thế.

c)

c. Những nguyên nhân bên trong, xác định được.

d)

d. Những nguyên nhân thứ yếu, bị quy định như thế.

76.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên: Ngẫu nhiên là cái không do …..kết cấu vật chất quyết định, mà do .... quyết định

a)

a. Nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài.

b)

b. Mối liên hệ bản chất bên trong, nhân tố bên ngoài.

c)

c. Mối liên hệ bên ngoài, mối liên hệ bên trong.

d)

d. Mối liên hệ bên ngoài, lực lượng siêu nhiên.

77.

Luận điểm : Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó thuộc lập trường triết học

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

78.

theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng ?

a)

a. Có tất nhiên thuần túy tồn tại khách quan.

b)

b. Có ngẫu nhiên thuần túy tồn tại khách quan.

c)

c. Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần túy tồn tại bên ngoài nhau.

d)

d. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều phụ thuộc và ý muốn chủ quan của con người.

79.

Luận điểm : Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau, không có liên quangì với nhau thuộc lập trường triết học

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

80.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải dựa vào cái ngẫu nhiên hay tất nhiên là chính ?

a)

a. Dựa vào ngẫu nhiên.

b)

b. Dựa vào tất nhiên.

c)

c. Dựa vào cả tất nhiên và ngẫu nhiên.

d)

d. Không cần dựa vào tất nhiên và ngẫu nhiên.

81.

Điền tập hợp từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nội dung : Nôi dung là …..những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật

a)

a. sự tác động.

b)

b. sự kết hợp.

c)

c. tổng hợp tất cả.

d)

d. sự quy định.

82.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù hình thức là ……của sự vật, là hệ thống các…..giữa các yếu tố của sự vật

a)

a. các mặt các yếu tố, mối liên hệ .

b)

b. phương thức tồn tại và phát triển, mối liên hệ tương đối bền vững.

c)

c. tập hợp tất cả những mặt, mối liên hệ bền vững.

d)

d. sự quy định tính chất, tương tác.

83.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai ?

a)

a. Không có hình thức tồn tại thuần túy không chứa đựng nội dung.

b)

b. Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định.

c)

c. Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau.

d)

d. Nội dung quy định hình thức

84.

Điền cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa khái niệm bản chất: Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ …. bên trong sự vật, quy định sự …. của sự vật

a)

a. chung, vận động và phát triển.

b)

b. ngẫu nhiên, tồn tại và biến đổi.

c)

c. tất nhiên, tương đối ổn định, vận động và phát triển.

d)

d. cơ bản, bản chất.

85.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện tượng. Hiện tượng là ……. của bản chất

a)

a. cơ sở.

b)

b. nguyên nhân.

c)

c. Biểu hiện ra bên ngoài

d)

d. Thuộc tính.

86.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng ?

a)

a. Bản chất đồng nhất với cái chung.

b)

b. Cái chung và bản chất hoàn toàn khác nhau, không có gì chung.

c)

c. Có cái chung là bản chất, có cái chung không phải là bản chất.

d)

d. Cái chung luôn là cái bản chất.

87.

Luận điểm: Bản chất là sản phẩm của những thực thể tinh thần tuyệt đối, tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của sự vật thuộc lập trường triết học

a)

a. chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

b. chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

c. chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

d. chủ nghĩa duy vật biện chứng

88.

Luận điểm: Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng, do con người đặt ra, không tồn tại thực thuộc lâptrường triết học

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

89.

Luận điểm: Hiện tượng tồn tại, nhưng đó là tổng hợp những cảm giác của con người thuộc lập trường triết học

a)

a. chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

b. chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

c. chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

d. chủ nghĩa duy vật siêu hình.

90.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện thực. Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái …..

a)

a. mối liên hệ giữa các sự vật.

b)

b. chưa có, chưa tồn tại.

c)

c. hiện có, đang tồn tại.

d)

d. cái sẽ có khi có điều kiện thích hợp.

91.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm khả năng: Khả năng là phạm trù triết học chỉ…..khi có các điều kiện thích hợp

a)

a. Cái đang có, đang tồn tại.

b)

b. Cái chưa có, nhưng sẽ có.

c)

b. Cái chưa có, nhưng sẽ có.

d)

d. Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới.

92.

Thêm cụm từ nào vào câu sau để được một khẳng định của chủ nghĩa duy vật biện chứng về các loại khả năng: Khả năng hình thành do các….quy định được gọi là khả năng ngẫu nhiên

a)

a. Mối liên hệ chung.

b)

b. Mối liên hệ tất nhiên, ổn định.

c)

c. Tương tác ngẫu nhiên.

d)

d. Nguyên nhân bên trong.

93.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai

a)

a. Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan.

b)

b. Khả năng và hiện thực không tách rời nhau.

c)

c. Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả năng chỉ là cảm giác của con người.

d)

d. Khả năng và hiện thực có thể chuyển hóa cho nhau.

94.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai ?

a)

a. Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng

b)

b. Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực.

c)

c. Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không tồn tại trong hiện thực.

d)

d. Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng

95.

Vị trí của quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất là

a)

a. vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.

b)

b. Nguồn gốc của sự vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

c)

c. Hạt nhân của phép biện chứng.

d)

d. Vạch ra khuynh hướng vận động, phát triền của sự vật, hiện tượng.

96.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phạm trù chất của sự vật ?

a)

a. chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, không phụ thuộc vào ý thức của con người.

b)

b. chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định.

c)

c. Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của

sự vật nói lên đặc trưng của sự vật

d)

d. Chất là những thuộc tính không cơ bản của sự vật.

97.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây sai ?

a)

a. Lượng là tính quy định khách quan vốn có của sự vật.

b)

b. Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

c)

c. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triểm của sự vật.

d)

d. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

98.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây là sai ?

a)

a. Sự vật nào cũng là thể thống nhất giữa chất và lượng

b)

b. Tính quy định về chất có tính ổn định.

c)

c. Tính quy định về chất không có tính ổn định.

d)

d. Tính quy định về lượng thường xuyên biến đổi của sự vật.

99.

Sự phân biệt giữa lượng và chất mang

a)

a. tính tương đối

b)

b. tính tuyệt đối.

c)

c. tính chủ quan.

d)

d. tính tuyệt đối và tính chủ quan.

100.

Phạm trù độ trong quy luật Lượng - chất được hiểu là gì?

a)

a. Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi.

b)

b. Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật,

hiện tượng

c)

c. Sự biến đổi hoàn toàn về chất và lượng của sự vật, hiện tượng.

d)

d. Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đối về chất của sự vật hiện

tượng

101.

Đâu là quan điểm đúng của chủ nghĩa duy vật biện chứng khi nói về quy luật mâu thuẫn ?

a)

a. Có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng.

b)

b. Trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập không tách rời

nhau

c)

c. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau.

d)

d. Thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh là tương đối.

102.

Bước nhảy tạo sự biến đổi vẻ chất xảy ra trong xã hội thường được gọi là gi?

a)

a. Cải cách xã hội.

b)

b. Tiến hoá xã hội.

c)

c. Cách mạng xã hội.

d)

d. Cải cách xã hội và tiến hóa xã hội.

103.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc không dám thực hiện bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn điểm nút là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

a. Hữu khuynh.

b)

b. Phiến diện.

c)

c. Tả khuynh.

d)

d. Phát triển.

104.

Quy luật lượng - chất diễn ra một cách tự phát trong lĩnh vực nào ?

a)

a. Tư duy.

b)

b. Xã hội.

c)

c.Tự nhiện

d)

d. Cả tự nhiên, xã hội và tư duy

105.

Tứ quy luật lượng - chất, trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phải

a)

a. chỉ chú trọng về mặt lượng .

b)

b. chỉ chú trọng về mặt chất.

c)

c. chú trọng cả lượng và chất.

d)

d. tuân theo khuynh hướng tả khuynh.

106.

Nhận định thào sau đây là sai?

a)

a. Chất biến đổi gián đoạn, lượng biến đổi liên tục.

b)

b. Chất chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật.

c)

c. Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải cái

khác.

d)

d. Chất biến đổi nhanh, lượng biến đổi chậm.

107.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc chia tích lũy đủ về lượng đã thực hiện bước nhảy để làm thay đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

a. Hữu khuynh.

b)

b. Phát triển.

c)

c. Tả khuynh.

d)

d. Phiến diện.

108.

Trong quan hệ giữa chất và lượng của sự vật, nhận định nào sau đây là sai?

a)

a. Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là tương đối.

b)

b. Mọi sự vật hiện tượng đều là sự thống nhất giữa chất và lượng.

c)

c. Lượng và chất tác động qua lại và quy định lẫn nhau.

d)

d. Lượng và chất tồn tại độc lập với nhau.

109.

Quan điểm nào dưới đây là quan điểm sai?

a)

a. Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính tuyệt đối.

b)

b. Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính tương đối.

c)

c. Lượng biến đổi liên tục, chất biến đổi gián đoạn.

d)

d. Trong giới hạn độ, lượng đổi nhưng cho ra dẫn tới sự biến đổi cơ bản về chất

110.

Quan điểm nào dưới đây là quan điểm sai?

a)

a. Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính tuyệt đối.

b)

b. Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính tương đối.

c)

d. Trong giới hạn độ, lượng đổi nhưng cho ra dẫn tới sự biến đổi cơ bản về chất

111.

Thế nào là hai mặt đối lập nhau tạo thành một mâu thuẫn biện chứng?

a)

a. Hai mặt đối lập tồn tại trong một sự vật, có khuynh hướng biến đổi, phát triển trái ngược nhau.

b)

b. Hai mặt đối lập có chứa những yếu tố, thuộc tính khác nhau bên cạnh những yếu tố, thuộc tính

giống nhau

c)

c. Hai mặt đối lập tồn tại trong hai sự vật khác nhau.

d)

d. Hai mặt tồn tại trong hai sự vật không liên quan đến nhau

112.

Bổ sung để được một câu đùng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Phép biện chứng cho rằng, sự đấu tranh của các mặt đối lập là….. của các mặt đối lập

a)

a. Sự bài trừ, phủ định lẫn nhau.

b)

b. sự thủ tiêu lẫn nhau

c)

c. không còn thống nhất với nhau

d)

d. không có sự thống nhất và luôn thủ tiêu nhau.

113.

Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết nguồn gốc của sự vận động, phát triển?

a)

a. Quy luật tư duy.

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược

lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

114.

Quy luật nào được xem là hạt nhân của phép biện chứng duy vật ?

a)

a. Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất.

b)

b. Quy luật thống nhất và đẩu tranh của các mặt đối lập.

c)

c. Quy luật phủ định của phủ định.

d)

d. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của

phủ định.

115.

Mâu thuẫn nào tồn tại suốt trong quá trình vận động và phát triển của sự vật hiện tượng

a)

a. Mâu thuẫn thứ yếu.

b)

b. Mâu thuẫn không cơ bản.

c)

c. Mâu thẫn cơ bản.

d)

d. Mâu thuẫn bên ngoài.

116.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

a. Đấu tranh giữa các mặt đối lập và tạm thời.

b)

b. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối.

c)

c. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối.

d)

d. Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tạm thời vửa tương đối.

117.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và quy định các mẫu thuẫn khác trong giai đoạn đó gọi là?

a)

a. Mâu thuẫn thứ yếu.

b)

b. Mâu thuẫn chủ yếu.

c)

c. Mâu thuẫn đối kháng.

d)

d. Mâu thuẫn bên ngoài.

118.

Theo quan điểm triết học Mácxít, nguồn gốc sâu xa nhất gây ra sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

a. Mâu thuẫn bên ngoài của sự vật, hiện tượng.

b)

b. Mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng

c)

c. Mẫu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần

d)

d. Khát vọng vươn lên của vạn vật.

119.

Nhận định nào sau đây là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

a. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong giới tự nhiên.

b)

b. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội.

c)

c. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy.

d)

d. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

120.

Câu tục ngữ: Có công mài sắt, có ngày nên kim thể hiện khía cạnh triết học của quy luật nào?

a)

a. Quy luật mâu thuẫn.

b)

b. Quy luật phủ định của phủ định.

c)

c. Quy luật lượng chất.

d)

d. Quy luật lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

121.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khuynh hướng phát trên của sự vật, hiện tượng tuân theo

a)

a. Đường cong.

b)

b. Đường thẳng

c)

c. Đường xoáy ốc.

d)

d. Đường tròn khép kín

122.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?

a)

a. Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn.

b)

b. Phủ định biện chứng không xoá bỏ cái cũ.

c)

c. Phủ định biệt chủng loại bỏ những yếu tố không thích hợp cho cái cũ.

d)

d. Phủ định biện chứng giữ lại và cải thiện những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

123.

Quan điểm kế thừa trong chủ nghĩa duy vật biện chứng được hiểu như thế nào?

a)

a. Xóa bỏ toàn bộ cái cũ.

b)

b. Kế thừa toàn bộ cái cũ.

c)

c. Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ yếu tố hông thích hợp.

d)

d. Kế thừa những yếu tố tiêu cực.

124.

khẳng định khuynh hướng phát triển theo đường xoáy ốc thuộc vẻ nội dung chính của quy luật thào?

a)

a. Quy luật lượng chất.

b)

b. Quy luật mâu thuẫn.

c)

c. Quy luật phủ định của phủ định.

d)

d. Quy luật lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

125.

Phủ định biện chứng có tính chất gi?

a)

a. Tính chất khách quan.

b)

b. Có tính kế thừa, lặp lại.

c)

c. Tính chất chủ quan.

d)

d. Tính chất khách quan, tỉnh kế thừa và lặp lại.

126.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về chất

của sự vật?

a)

a. Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, không phụ thuộc vào ý thức của con người

b)

b. Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định.

c)

c. Chất của sự vật là tính quy định vốn có của sự vật, là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là gì.

d)

d. Chất của sự vật là tất cả các thuộc tính của sự vật,

127.

Cho rằng lượng của sự vật là do cảm giác của con người quyết định, đó là quan điểm của triết học nào

a)

a. Triết học duy vật biện chứng.

b)

b. Triết học duy tân khách quan.

c)

c. Triết học duy tâm chủ quan.

d)

d. Triết học duy vật siêu hình.

128.

Những quy luật của phép biện chứng không thể đưa từ bên ngoài vào giới tự nhiên, mà là phát hiện ra chúng trong giới tự nhiên và rút ra từ giới tự nhiên. Đó là luận điểm của

a)

a. chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

b. chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

c. chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

d. chủ nghĩa duy tân chủ quan.

129.

Luận điểm: Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo chủ quan của con người và được áp dụngvào tự nhiên và xã hội thuộc lập trường triết học nảo?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

c. Chủ nghĩa duy tân khách quan.

d)

c. Chủ nghĩa duy tân khách quan.

130.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm chất: Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ …..khách quan….là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác

a)

a. Tính quy định, vốn có của sự vật.

b)

b. Mối liên hệ, của các sự vật.

c)

c. Các nguyên nhân, của các sự vật.

d)

d. Bản chất tồn tại vốn có.

131.

Nguyên tắc phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức theo quan điểm duy vật biện chứng là gì

a)

a. Nguyên tắc khách quan.

b)

b. Nguyên tắc toàn diện.

c)

c. Nguyên tắc lịch sử cụ thể.

d)

d. Nguyên tắc phát triển

132.

Nội dung nào sau đây vi phạm nguyên tắc khách quan được vận dụng trong học tập, hoạt động thực tiễn của sinh viên?

a)

a. Tôn trọng hoàn cảnh, điều kiện học tập để tìm ra phương pháp học hiệu quả nhất, khắc phục bệnh

chủ quan duy ý chí xa rời thực tiễn

b)

b. Phát huy tính năng động chủ quan, đổ lỗi cho hoàn cảnh khi đứng trước khó khăn.

c)

c. Khai thác triệt để hoàn cảnh để tạo thời kỳ cho học tập, nghiên cứu.

d)

d. Khi thất bại thường đổ lỗi, dựa dẫm, ỷ lại hoàn cảnh khi gặp khó khăn, áp lực trong học tập.

133.

Nội dung thảo sau đây vi phạm nguyên tắc lịch sử cụ thể trong phép biện chứng duy vật được vận dụng trong học tập, hoạt động thực tiễn của sinh viên?

a)

a. Biết đặt vấn đề theo sự biến đổi của không gian, thời gian và điều kiện cụ thể.

b)

b. Tô hồng, bôi son, kéo dài, sùng bái thành tích của quá khứ đối với hiện tại.

c)

c. Khắc phục cách xem xét đánh giá chung chung trong mọi hoàn cảnh.

d)

d. Nắm bắt chính xác các khuynh hướng vận động, biến đổi của sự vật, biết kết nối quá khứ, hiện tại và tương lai

134.

Phương án đúng nhất khi vận dụng nguyên tắc phát triển của phép biện chứng duy vật trong nghiên cứu và học tập của sinh viên?

a)

a. Phát hiện nguồn gốc, cách thức, khuynh hướng của sự vận động, biến đổi sự vật, hiện tượng, biết kế thừa, chọn lọc ưu điểm của bản thân trong quá trình vận động

b)

b. Đề cao thành tích của hiện tại, không cần dự báo tương lai của bản thân.

c)

c. Phủ định hoàn toàn cái cũ trong quá trình phát triển.

d)

d. Bi quan, chán nản gạt bỏ hoàn toàn sự thất bại trong quá trình học tập , nghiên cứu.

135.

Nội dung nàosau đây vi phạm nguyên tắc toàn diện của phép biện chứng duy vật trong nghiên cứu và học tập của sinh viên?

a)

a. Phân biệt môn chính, phụ trong nghiên cứu và học tập, học lệch, học tủ hoặc quan tâm tất cả các môn học, lĩnh vực, một cách chung chung, thiếu trọng tâm, trọng điểm.

b)

b. Xem xét tất cả các mặt, các mối liên hệ, quá trình.

c)

a. c.Trong từng giai đôạn, quan hệ phải biết xác định những liên hệ trọng tâm, trọng điểm.

d)

c. Khắc phục sự phiến diện, một chiều.

136.

Nội dung nào sau đây vi phạm nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn trong học tập, nghiên cứu của sinh viên?

a)

a. Cần học với hành, lý luận với thực tiễn.

b)

b. Lấy thực tiễn là cơ sở, mục đích, động lực và tiêu chuẩn kiểu tra tiêu chuẩn kiểm tra tính đúng sai

của tri thức trong học tập, nghiên cứu

c)

c. Đôi lúc đề cao lý luận, xem nhẹ thực hành, thực tập.

d)

d. Kết hợp hài hòa giữa học tập, nghiên cứu với thực hành nghề.

137.

Đại hội XIII khẳng định: Tiếp tục phát triển nhanh và bền vững đất nước; gắn kết chặt chẽ và triển khai đồng bộ các nhiệm vụ, trong đó, phát triển kinh tế-xã hội là trung tâm; xây dựng Đảng là then chốt. Trích Văn kiện XIII, tr.156. Quan điểm trên thể hiện

a)

a. Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử cụ thể và quan điểm phát triển của phép biện chứng duy vật.

b)

b. Quan điểm kế thừa trong sự phát triển.

c)

c. Quan điểm siêu hình của sự phát triển.

d)

d. Quan điểm phát huy nhân tố chủ quan của sự phát triển

138.

Đại hội XIII khẳng định: "Hoàn thiện toán điện, đồng bộ thể chế phát triển nền kinh tế thị trưởng định hướng xã hội chủ nghĩa". Trích Văn kiện XIII, tr.158. Quan điểm trên thể hiện

a)

a. Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý mối liên hệ phổ biến.

b)

b. Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý phát triển

c)

c. Ý nghĩa của quy luật lượng chất.

d)

d. Ý nghĩa của quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.

139.

Dân gian ta có câu: Quá mù ra mưa/Tốt quá hóa lốp. Câu trên nói về nội dung nào của quy luật lượng chất?

a)

a. Chất.

b)

b. Lượng.

c)

c. Độ.

d)

d. Điểm nút.

140.

Quan điểm của Đảng trong Văn kiện Đại hội XIII; bảo vệ và phát huy các giá trị tốt đẹp, bền vững trong truyền thống văn hóa Việt Nam tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa nhân loại phù hợp với thực tiễn Việt Nam. Trích Văn kiện XIII, tr.180-181. Quan điểm trên thể hiện

a)

a. Quan điểm biện chứng về sự phát triển văn hóa Việt Nam.

b)

b. Quan điểm siêu hình về sự phát triển văn hóa Việt Nam.

c)

c. Quan điểm lịch sử cụ thể về sự phát triển văn hóa Việt Nam.

d)

d. Quan điểm duy tâm chủ quan về sự phát triền văn hóa Việt Nam