wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử KTGK

Total questions: 73

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

So với những năm đầu thế kỉ XX, một trong những nét mới của phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

A. giai cấp tư sản liên minh với phong kiến.

b)

B. phong trào giải phóng dân tộc ở một số nước đã giành thắng lợi.

c)

C. có sự liên minh giữa giai cấp tư sản và vô sản.

d)

D. phong trào đấu tranh của tư sản dân tộc có bước tiến rõ rệt.

2.

Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào ở Đông Nam Á lớn mạnh cùng sự phát triển kinh tế công thương nghiệp?

a)

A. Giai cấp công nhân

b)

B. Giai cấp TS mại bản.

c)

C. Giai cấp TS dân tộc.

d)

D. Giai cấp nông dân.

3.

Nguyên nhân chính của phong trào đấu tranh chống Pháp ở Lào và Campuchia trong những năm 1918 – 1939 là

a)

A. Thực dân Pháp đàn áp dã man những người cộng sản, phá vỡ các cơ sở cách mạng.

b)

B. Cuộc vận động dân chủ đã tạo động lực cho sự phát triển của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc.

c)

C. Sự ra đời của Đảng CSVN ( từ 10/1930 là Đảng Cộng sản Đông Dương) lãnh đạo nhân dân đấu tranh.

d)

D. Chính sách khai thác thuộc địa và chế độ thuế khóa, lao dịch nặng nề của thực dân Pháp.

4.

Mục tiêu đấu tranh ở Lào và Cam-pu-chia trong giai đoạn 1936 - 1939 là gì?

a)

A. Chống bọn phản động thuộc địa, chống phát xít và chống chiến tranh.

b)

B. Chống chiến tranh đế quốc và thực dân phản động.

c)

C. Chống bọn phản động thuộc địa, chủ nghĩa phát xít.

d)

D. Chống chủ nghĩa phát xít và chiến tranh.

5.

Nét mới trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới là

a)

A. xã hội phân hoá thành hai giai cấp: tư sản và vô sản.

b)

B. đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế.

c)

C. sự ra đời của giai cấp tư sản.   

d)

D. giai cấp vô sản ra đời, tham gia lãnh đạo cách mạng.

6.

Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á phát triển với quy mô như thế nào?

a)

A. Diễn ra ở Việt Nam và Campuchia.   

b)

B. Diễn ra ở ba nước trên bán đảo Đông Dương.

c)

C. Diễn ra ở hầu khắp các nước.

d)

D. Diễn ra ở những nước có Đảng Cộng sản lãnh đạo.

7.

Sự kiện quan trọng mở ra thời kì mới của phong trào cách mạng ở Đông Dương thế kỉ XX là

a)

A. phong trào đấu tranh vũ trang phát triển ở cả ba nước Đông Dương.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam (về sau đổi tên là Đảng Cộng sản Đông Dương) ra đời.

c)

C. giai cấp công nhân chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác.

d)

D. liên minh công - nông được hình thành.

8.

Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào vô sản ở Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã dẫn đến

a)

A. Chủ nghĩa Mác-Lê nin truyền bá sâu rộng.  

b)

B. Hình thành cao trào cách mạng.

c)

C. Đảng Cộng sản thành lập ở các nước

d)

D. Giai cấp công nhân ngày càng trưởng thành.

9.

Đặc điểm lớn nhất của phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

A. xu hướng cải cách được nhân dân ủng hộ.

b)

B. xu hướng vô sản nắm quyền lãnh đạo.

c)

C. chỉ có xu hướng tư sản lãnh đạo.

d)

D. tồn tại song song hai xu hướng: tư sản và vô sản.

10.

Giai cấp không giữ vai trò lãnh đạo trong phong trào độc lập dân tộc ở các nước Đông Nam Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới là

a)

A. vô sản.

b)

B. tư sản và vô sản.

c)

C. tư sản.

d)

D. tiểu tư sản.

11.

Mục tiêu lớn nhất của phong trào yêu nước và cách mạng ở các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

A. cải cách dân chủ.

b)

B. độc lập dân tộc.

c)

C. công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

D. bình quân địa quyền.

12.

Vì sao phong trào chống Pháp của nhân dân Lào và Cam-pu-chia (1918 - 1939) bị thất bại?

a)

A. Nội bộ những người lãnh đạo có sự chia rẽ, mất đoàn kết.

b)

B. Chưa có một tổ chức, lực lượng lãnh đạo có đủ khả năng để đưa phong trào đi lên.

c)

C. Không lôi kéo được đông đảo các tầng lớp nhân dân lao động tham gia.

d)

D. Phong trào mang tính tự phát, phân tán.

13.

Điểm nổi bật trong hoạt động chính trị của giai cấp tư sản dân tộc ở các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

A. đòi quyền tự chủ về chính trị, tự do trong kinh doanh.

b)

B. đòi thi hành những cải cách dân chủ.

c)

C. đòi được tham gia trong một số cơ quan nhà nước.

d)

D. đòi những quyền lợi về kinh tế.

14.

Cuộc khởi nghĩa nào của Lào trong những năm 1918 – 1939 lan rộng đến vùng Tây Bắc Việt Nam?

a)

A. Khởi nghĩa của Ong Kẹo  

b)

B. Khởi nghĩa của Com-ma-dam.

c)

C. Khởi nghĩa của Chậu pa-chay.

d)

D. Phong trào chống thuế.

15.

Sự ra đời của Đảng cộng sản ở các nước Đông Nam Á đã khẳng định điều gì?

a)

A. Chủ nghĩa Mác-Lê nin có điều kiện ảnh hưởng sâu rộng.

b)

B. Hình thành cao trào cách mạng.

c)

C. Cách mạng ở Đông Nam Á chấm dứt thời kì khủng hoảng về lãnh đạo.

d)

D. Giai cấp công nhân trở thành lực lượng chính trị quan trọng.

16.

Phong trào đấu tranh nào sau đây không nằm trong phong trào giải phóng dân tộc ở Lào và Cam-pu-chia trong những năm 1918 - 1939?

a)

A. Phong trào chống thuế, chống bắt phu ở Công-pông Chơ-năng.

b)

B. Phong trào bất hợp tác, không đóng thuế và tẩy chay hàng hoá.

c)

C. Khởi nghĩa Chậu Pa-chay.

d)

D. Khởi nghĩa của Ong Kẹo và Com-ma-đam.

17.

Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của giai cấp tư sản dân tộc ở các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

A. giành độc lập dân tộc.

b)

B. khai trí để chấn hưng quốc gia.

c)

C. đòi quyền tự do trong kinh doanh.  

d)

D. đòi các quyền dân sinh, dân chủ.

18.

Đảng Cộng sản nước nào được thành lập đầu tiên ở khu vực Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Đảng CS Việt Nam.

b)

B. Đảng CS Phi-lip-pin.

c)

C. Đảng CS Mã Lai.

d)

D. Đảng CS In-đô-nê-xi-a.

19.

Xu hướng mới nào xuất hiện trong phong trào đấu tranh giành độc lập ở Đông Nam Á từ những năm 20 của thế kỉ XX?

a)

A. Tư sản.

b)

B. Cải cách.

c)

C. Bạo động.

d)

D. Vô sản.

20.

Sau Chiến tranh thế giơi thứ nhất, lực lượng nào sau đây ở các nước Đông Nam Á đấu tranh đòi tự chủ chính trị, đòi sử dụng tiếng mẹ đẻ trong nhà trường?

a)

A. Tư sản.

b)

B. Học sinh, sinh viên.

c)

C. Công nhân.

d)

D. Giai cấp địa chủ.

21.

Điểm khác biệt giữa phong trào cách mạng ở các nước Đông Nam Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới so với giai đoạn cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX là

a)

A. giai cấp vô sản thắng thế.

b)

B. khuynh hướng tư sản thắng thế.

c)

C. có sự tham gia của đông đảo các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

d)

D. xuất hiện khuynh hướng vô sản.

22.

Đầu những năm 30 của thế kỷ XX các quốc gia nào đã liên kết với nhau thành liên minh phát xít?

a)

A. Đức, Ý, Nhật 

b)

B. Tiệp Khắc, Đức, Ý, Nhật.

c)

C. Mỹ, Anh, Pháp, Đức.

d)

D. Mỹ, Anh, Pháp, Tiệp Khắc.

23.

Tham dự Hội nghị Muy-ních (9/1938) gồm những quốc gia nào?

a)

A. Anh, Pháp, Đức, Ý. 

b)

B. Tiệp Khắc, Đức, Ý, Nhật.

c)

C. Mỹ, Anh, Pháp, Đức. 

d)

D. Mỹ, Anh, Pháp, Tiệp Khắc.

24.

Chính sách nhượng bộ của Anh và Pháp tại hội nghị Muy-ních (9/1938) tạo điều kiện cho Đức

a)

A. tăng cường gây hấn và ráo riết chuẩn bị xâm lược.

b)

B. thao túng cả thế giới.

c)

C. mở rộng chiến tranh ra toàn châu Âu. 

d)

D. đẩy nhanh quá trình phát xít hóa nước Đức.

25.

Trước sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới, chính phủ Anh, Pháp, Mỹ đã

a)

A. thiết lập trật tự thế giới mới có lợi cho mình.

b)

B. kiên quyết chống xâm lược.

c)

C. liên kết chặt chẽ với Liên Xô chống phát xít.

d)

D. không liên kết chặt chẽ với Liên Xô chống phát xít.

26.

Lập trường của Anh và Pháp tại Hội nghị Muy-ních (9/1938) thể hiện điều gì?

a)

A. Thái độ trung lập với Đức. 

b)

B. Dung dưỡng thỏa hiệp để đẩy Đức tấn công Liên Xô.

c)

C. Kiên quyết chống phát xít Đức.

d)

D. Ủng hộ nước Đức phát

27.

Ba cường quốc là trụ cột, giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít

a)

A. Liên Xô, Mỹ, Anh

b)

B. Liên Xô, Anh, Pháp

c)

C. Pháp, Mỹ, Anh

d)

D. Mỹ, Liên Xô, Pháp

28.

với chính sách nhượng bộ của Anh và Pháp tại hội nghị Muy-ních đã có tác động như thế nào đối với chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Duy trì nền hòa bình ở châu Âu

b)

B. Khuyến khích bọn phát xít đẩy mạnh chiến tranh xâm lược

c)

C. Hạn chế quá trình dẫn đến chiến tranh thế giới thứ hai

d)

D. Đè bep âm mưu mở rộng chiến tranh của phát xít

29.

vấn đề Xuy-đét ở Tiệp Khắc đã dẫn đến sự tranh chấp gây gắt giữa:

a)

A. Đức, Tiệp Khắc, Liên Xô, Anh và Pháp

b)

B. Đức, Italia, Nhật, Anh và Pháp

c)

C. Đức, Mĩ, Liên Xô, Anh và Pháp

d)

D. Đức, Tiệp Khắc, Liên Xô, Anh và Mĩ

30.

cho các sự kiện sau:

1. Khối đồng minh chống phát xít được thành lập

2. Nhật tấn công Mĩ ở Trân Châu Cảng

3. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

4. Hội nghị Muy-ních

Hãy sắp xếp các sự kiện sau cho phù hợp với trình tự thời gian

a)

A. 4,3,2,1   

b)

B. 1,2,3,4

c)

C. 2,3,4,1 

d)

D. 3,4,1,2

31.

cho các sự kiện sau:

1. Đức đầu hàng không điều kiện

2. Liên Xô-Đức kí hiệp ước không xâm phạm lẫn nhau

3. Khối đồng minh chống phát xít được thành lập

4. Nhật đầu hàng không điều kiện

Hãy sắp xếp các sự kiện sau cho phù hợp với trình tự thời gian

a)

A. 4,3,2,1

b)

B. 1,2,3,4

c)

C. 2,3,1,4

d)

D. 3,4,1,2

32.

Tháng 12/1940, Hít-le đã thông qua kế hoạch tấn công Liên Xô với chiến lược

a)

A. “Chiến tranh chớp nhoáng”.

b)

B. “Chinh phục từng gói nhỏ”.

c)

C. “Đánh lâu dài”.

d)

D. "Chiến tranh tổng lực”.

33.

Tính chất của Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

a)

A. Chiến tranh giải phóng dân tộc khỏi họa phát xít.

b)

B. Chiến tranh phi nghĩa ở cả hai bên tham chiến.

c)

C. Chiến tranh đế quốc phi nghĩa.

d)

D. Là cuộc chiến tranh đế quốc phi nghĩa

34.

Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào sau đây?

a)

A. Trận Xta-lin-grat (11/1942).

b)

B. Trận En A-la-men (10/1942).

c)

C. Trận Trân Châu cảng (12/1941).

d)

D. Trận Béc-lin (4/1945).

35.

Sự kiện nào sau đây đã chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ hai ở châu Âu?

a)

A. Chiến thắng Mát-xcơ-va (12/1941).

b)

B. Chiến thắng Xta-lin-grat (11/1942).

c)

C. Chiến thắng Cuốc-xcơ (8/1943).

d)

D. Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện.

36.

Chủ trương của Liên Xô đối với Liên minh phát xít là

a)

A. đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp.

b)

B. không hợp tác với các nước tư bản vì họ dung dưỡng phe phát xít.

c)

C. hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.

d)

D. liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.

37.

Liên Xô đóng vai trò như thế nào trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít?

a)

A. Là lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định.

b)

B. Giữ vai trò quan trọng trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

c)

C. Góp phần lớn vào việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

d)

D. Hỗ trợ liên quân Anh - Mĩ.

38.

Sự kiện nào sau đây chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Liên Xô đánh bại quân chủ lực của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc.

b)

B. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản.

c)

C. Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

D. Đức kí văn kiện đầu hàng quân Đồng minh.

39.

Thái độ của Liên Xô khi Liên minh phát xít hình thành là

a)

A. phớt lờ trước hành động của nước Đức.

b)

B. kí hiệp ước không xâm phạm nhau.

c)

C. không đặt quan hệ ngoại giao.

d)

D. coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhất.

40.

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Xta-lin-grat của Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

a)

A. Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng minh.

b)

B. Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.

c)

C. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

d)

D. Làm phá sản chiến lược “Chiến tranh chớp nhoáng” của Hít-le.

41.

Sự kiện nào sau đây được coi là bước ngoặt của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Chiến thắng Mát-xcơ-va (12/1941).

b)

B. Chiến thắng En A-la-men (10/1942).

c)

C. Chiến thắng Cuốc-xcơ (8/1943).

d)

D. Chiến thắng Xta-lin-grat (11/1942).

42.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ từ bằng sự kiện nào sau đây?

a)

A. Đức thôn tính Tiệp Khắc khiến Anh, Pháp buộc phải tuyên chiến.

b)

B. Đức tấn công Ba Lan buộc Anh, Pháp phải tuyên chiến với Đức.

c)

C. Thái tử Áo - Hung bị ám sát buộc Áo - Hung tuyên chiến với Xéc-bi.

d)

D. Nhật tấn công Trân Châu cảng khiến Mĩ tuyên chiến với Liên minh phát xít.

43.

Các nước Anh, Pháp có thái độ như thế nào đối với hành động của Liên minh phát xít?

a)

A. Trung lập với các hoạt động diễn ra bên ngoài lãnh thổ của mình.

b)

B. Coi phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhất.

c)

C. Nhượng bộ, thoả hiệp với phát xít.

d)

D. Liên kết với Liên Xô để chống phát xít.

44.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nước Đức muốn xoá bỏ hệ thống Hoà ước Vécxai - Oasinhtơn.

b)

B. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề quyền lợi và thuộc địa.

c)

C. Thái độ thù ghét chủ nghĩa Cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mĩ.

d)

D. Chính sách trung lập của nước Mĩ để phát xít tự do hành động.

45.

Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?

a)

A. Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.

b)

B. Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.

c)

C. Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.

d)

D. Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp.

46.

Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã

a)

A. làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.

b)

B. bước đầu làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.

c)

C. bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.

d)

D. làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.

47.

Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp -Tây Ban Nha?

a)

A. “ thủ hiểm ”.

b)

B. “ đánh nhanh thắng nhanh ”.

c)

C. “ chinh phục từng gói nhỏ ”.

d)

D. “vườn không nhà trống”.

48.

Một trong những âm mưu của thực dân Pháp khi đưa quân từ Đà Nẵng vào Gia Định(2.1959)

a)

A. làm bàn đạp tấn công kinh thành Huế.

b)

B. hoàn thành chiếm Trung kì.

c)

C. cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình.

d)

D. buộc nhà Nguyễn đầu hàng không điều kiện.

49.

Sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862,thái độ của Triều Đình đối với nghĩa binh chống Pháp ở Gia Định,Biên Hòa ĐịnhTường

a)

A. khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh .

b)

B. ra lệnh giải tán các nghĩa binh.

c)

C. yêu cầu quân triều đình cùng các nghĩa binh chống Pháp.

d)

D. cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh.

50.

Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm nhanh chóng vào 1867 là

a)

A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.

b)

B. Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.

c)

C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.

d)

D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

51.

Một trong những chính sách sai lầm của vua quan triều Nguyễn (giữa thế kỉ XIX) dẫn đến sự rạn nứt khối đoàn kết dân tộc là

a)

A. “cấm đạo”, xua đuổi và xử tội giáo sĩ phương Tây vào truyền đạo Thiên Chúa.

b)

B. thần phục triều đình nhà Thanh, nhưng lại xa lánh với các nước phương Tây.

c)

C. nghĩ ra nhiều thứ thuế và tăng cường thu nhiều loại thuế trong nhân dân.

d)

D. không thực hiện những cải cách, Duy tân để đưa đất nước phát triển đi lên.

52.

Thực dân Pháp hoàn thành xâm lược ba tỉnh miền Tây Nam Kì trong tình thế nào?

a)

A. Tổn thất nặng nề.

b)

B. Không tổn thất.

c)

C. Rất khó khăn.

d)

D. Ít bị tổn thất.

53.

Triều đình Huế thực hiện kế sách gì khi Pháp tấn công Gia Định?

a)

A. Chiêu tập binh sĩ, tích cực đánh Pháp.

b)

B. đề nghị quân Pháp đàm phán.

c)

C. Thương lượng để quân Pháp rút lui. 

d)

D. xây dựng phòng tuyến để phòng ngự.

54.

Ngày 17/2/1859, diễn ra sự kiện nào sau đây?

a)

A. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.

b)

B. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.

c)

C. Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.

d)

D. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.

55.

Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công Đà Nẵng là

a)

A. thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.

b)

B. chiếm Đà Nẵng để lập một tô giới riêng của Pháp.

c)

C. chiếm Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế.

d)

D. biến Đà Nẵng thành thị trường độc chiếm của Pháp.

56.

Sau thất bại ở Đà Nẵng, Pháp chuẩn bị kế hoạch gì tiếp theo?

a)

A. Cố thủ chờ viện binh.

b)

B. Đánh thẳng kinh thành Huế.

c)

C. Nhờ Anh giúp đỡ đánh tiếp.

d)

D. Kéo quân vào đánh Gia Định.

57.

Ý nào sau đây không phải là lí do để Pháp chọn Đà Nẵng là mục tiêu tấn công nước ta đầu tiên ?

a)

A. Cảng biển sâu, rộng.

b)

B. Gần kinh thành Huế.

c)

C. Gần đồng bằng Nam-Ngãi.

d)

D. Là vựa lúa lớn của Việt Nam.

58.

Nhà Nguyễn ký hiệp ước Nhâm Tuất 1862 với Pháp trong hoàn cảnh nào?

a)

A. Phong trào kháng chiến của ta dâng cao, quân giặc bối rối.

b)

B. Pháp đã chiếm xong 6 tỉnh Nam Kì.

c)

C. Phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì phát triển mạnh.

d)

D. Quân dân ta đã giành chiến thắng Cầu Giấy lần thư nhất.

59.

Năm 1860, quân triều đình không giành được thắng lợi trên chiến trường Gia Định do

a)

A. không chủ động tấn công giặc.

b)

B. thiếu sự ủng hộ của nhân dân.

c)

C. lực lượng quân ít.

d)

D. tinh thần quân triều đình sa sút.

60.

Năm 1860, Nguyễn Tri Phương đã mắc phải sai lầm gì khi thực dân Pháp rút quân đưa sang chiến trường Trung Quốc?

a)

A. Không chủ động tấn công Pháp mà huy động quân dân xây dựng Đại đồn Chí Hoà.

b)

B. Không chủ động tấn công Pháp mà viết thư cho vua Tự Đức xin thêm viện binh.

c)

C. Không tổ chức cho quân dân tấn công phá vỡ phòng tuyến bao vây của quân Pháp.

d)

D. Không cho quân lính do thám tình hình để đối phó với sự xâm lược mới của Pháp.

61.

Vào giữa thế kỉ XIX, những chính sách của vua quan triều Nguyễn đã tác động như thế nào đến tình hình đất nước?

a)

A. Trở thành nguy cơ bị thực dân Pháp tiến hành chiến tranh xâm lược.

b)

B. Là nguyên nhân để tư bản Pháp tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược.

c)

C. Làm tăng thêm mâu thuân giữa nông dân với địa chủ phong kiên.

d)

D. Làm suy giảm sức đề kháng của dân tộc khi bị thực dân xâm lược.

62.

Vào giữa thế kỉ XIX, nước Việt Nam có đặc điểm gì nổi bật?

a)

A. Đang có nguy cơ bị thực dân phương Tây cai trị.

b)

B. Đất nước được độc lập, có chủ quyền, đời sống nhân dân bình yên.

c)

C. Có độc lập, chủ quyền nhưng đã khủng hoảng và suy yếu nghiêm trọng.

d)

D. Bắt đầu xuất hiện những dấu hiệu khủng hoảng, suy yếu trầm trọng.

63.

Nguyên nhân quyết định dẫn đến thực dân Pháp không thực hiện được kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” trong chiến tranh xâm lược Việt Nam, vì

a)

A. sự đoàn kết chiến đấu của quan quân triều đình và nhân dân ta.

b)

B. quân Pháp từ xa đến không quen khí hậu, địa hình nên mệt mỏi.

c)

C. kế sách “vườn không nhà trống” của nhân dân ta phát huy hiệu quả.

d)

D. quan quân triều đình có chiến thuật đánh Pháp độc đáo.

64.

Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha đã chọn địa điểm nào để mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?

a)

A. Hội An.

b)

B. Đà Nẵng.

c)

C. Thuận An.

d)

D. Gia Định.

65.

Trong quá trình kháng chiến (1858 - 1862), quan quân triều đình nhà Nguyễn đã làm lỡ mất cơ hội nào để đánh thắng thực dân Pháp?

a)

A. Từ tháng 3/1860, Pháp rút quân đưa sang chiến trường Trung Quốc.

b)

B. Sau khi kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” thất bại (cuối năm 1859).

c)

C. Khi Na-pô-lê-ông III chết, nội bộ nước Pháp lục đục (1860).

d)

D. Sau khi đối phương chiếm được thành Gia Định (02/1859).

66.

Sau khi Đại đồn Chí Hoà bị phá vỡ (02/1861), những tỉnh nào ở miền Đông Nam kì tiếp tục bị rơi vào tay thực dân Pháp?

a)

A. Gia Định, Vĩnh Long, Long An.

b)

B. Định Tường, Biên Hoà, Vĩnh Long.

c)

C. An Giang, Hà Tiên, Định Tường.

d)

D. Gia Định, An Giang, Vĩnh Long.

67.

Điểm giống nhau trong phong trào chống Pháp của nhân dân Nam Kì trước và sau Hiệp ước 1862?

a)

A. Diễn ra sôi nổi, mạnh mẽ.

b)

B. Phong trào lẻ tẻ, thiếu tổ chức.

c)

C. Qui tụ thành những trung tâm lớn.

d)

D. Bị triều đình nhà Nguyễn ngăn cấm, cản trở.

68.

Thái độ của triều đình Huế trước việc Pháp đánh chiếm 6 tỉnh Nam kì?

a)

A. tăng cường lực lượng cho Nam Kì đánh Pháp.

b)

B. tiếp tục thực hiện chiến lược phòng ngự bị động.

c)

C. thiếu tin tưởng, lúng túng và rơi vào con đường đầu hàng.

d)

D. kêu gọi nhân dân miền Nam phối hợp với triều đình đánh Pháp.

69.

Thực dân Pháp dựa vào những duyên cớ nào để tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?

a)

A. Triêu đình nhà Nguyễn trả lời tối hậu thư của nước Pháp không đúng hạn.

b)

B. Triều đình nhà Nguyễn “cấm đạo”, ngăn cản thương nhân Pháp đến buôn bán.

c)

C. Đổ lỗi cho Việt Nam coi trọng thương nhân Trung Quốc hơn thương nhân Pháp.

d)

D. Đổ lỗi Việt Nam không cho thương nhân người Pháp ghé vào Đà Nẵng trú bão.

70.

Quyết định nào của Trương Định thể hiện thái độ chống lại lệnh triều đình Huế?

a)

A. Tập hợp nhân dân phản đối Hiệp ước Nhâm Tuất mà triều đình vừa kí kết.

b)

B. Chống lại lệnh bãi binh của triều đình, ở lại kháng chiến cùng nhân dân.

c)

C. Nhận chức “Bình Tây Đại nguyên soái”, sau đó chống lại triều đình.

d)

D. Giương cao ngọn cờ ‘Phen này quyết đánh cả triều lẫn Tây”.

71.

Vào năm 1858, khi thực dân Pháp nổ súng xâm lược ở Đà Nẵng, tinh thần chống Pháp của quan quân triều đình và nhân dân ta như thế nào?

a)

A. Nhân dân tích cực làm “vườn không nhà trống”.

b)

B. Quan quân triều đình và nhân dân cùng kháng chiến.

c)

C. Chỉ có quan quân triều đình kháng chiến.

d)

D. Chỉ có nhân dân ở Đà Nẵng kháng chiến.

72.

Quyết định sai lầm nào của triều đình Huế khiến nhân ta bất mãn, mở đầu cho việc “quyết đánh cả triều lẫn Tây”?

a)

A. Nhượng cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì (1862).

b)

B. Bồi thường cho Pháp và Tây Ban Nha 280 vạn lạng bạc.

c)

C. Kí với thực dân Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).

d)

D. Ngăn cản nghĩa quân Nguyễn Trung Trực đánh Pháp (1861).

73.

Người phất cao ngọn cờ “ Bình Tây Đại Nguyên Soái” là:

a)

A. Trương Định

b)

B. Nguyễn Trung Trực

c)

C. Hoàng Diệu

d)

D. Nguyễn Tri Phương