NEW
Font size
Worksheetsquá trình hình thành khoáng vật
Total questions: 50
Worksheet time: 49mins
Các dạng tồn tại của khoáng vật trên Trái Đất bao gồm các dạng nào
Dạng thể rắn
Dạng thể rắn và thể lỏng
Dạng thể rắn và thể khí
Dạng thể rắn, thể lỏng và thể khí
Tất cả khoáng vật trên Trái Đất được chia làm mấy lớp
3
5
7
9
Lớp khoáng vật Silicat chiếm bao nhiêu % tổng số khoáng vật trong vỏ Trái Đất?
11%
25%
44%
20%
Khoáng vật tồn tại những hình dạng tinh thể nào
Dạng kết tinh
Dạng không kết tinh
Dạng hỗn độn
Cả 3 dạng.
Màu sắc của khoáng vật được tạo nên bởi màu của tạp chất không phải chính nó, gọi là
Tự sắc
Giả sắc
Màu vạch
Ngoại sắc
Màu sắc của khoáng vật được tạo ra do sự giao thoa ánh sáng gọi là
Tự sắc
Màu vạch
Ngoại sắc
Giả sắc
Độ cứng của các khoáng vật được chia thành bao nhiêu cấp theo thang Mohr
7
8
9
10
Lớp Silicat có khoảng bao nhiêu loại khoáng vật
700
800
900
1000
Lớp Silicat có mấy lớp phụ
2
4
6
8
Công thức chung M2On là công thức của nhóm khoáng vật nào
Silicat
Sunphat
Hydroxit
Oxit
Khoáng vật Thạch anh thuộc lớp khoáng vật oxyt có công thức nào
SiO
SiO2
SiO3
SiO4
Công thức của khoáng vật Apatit là công thức nào
Ca5(PO4)3(OH,F,Cl)
Ca5(PO4)P
CaCO3
(Ca,Mg)[CO3]2
Khoáng vật Fluorit (CaF2) thuộc lớp khoáng vật nào
Sunfua
Sunphat
Hydroxit
Haloit
Khoáng vật có tỉ trọng nhẹ là những khoáng vật có tỉ trọng nằm trong khoảng nào
< 1 g/cm3
3 - 4 g/cm3
1 - 3 g/cm3
> 4 g/cm3
Công thức chung M2On là công thức của nhóm khoáng vật nào
Silicat
Hydroxit
Sunphat
Oxit
Khoáng vật thuộc lớp nào có đặc tính khử
Silicat
Sunfua
Sunphat
Oxit
Trong các dạng kết tinh của tinh thể khoáng vật, dạng nào có hình dạng tinh thể phát triển đều theo 2 phương
Khối
Phiến
Lăng trụ
Bất định
Khoáng vật thuộc lớp Sunfat có đặc điểm chung là
Chứa gốc chung [SiO4] 4-
Chứa gốc chung SO4 2-
Chứa gốc chung S2-
Chứa gốc chung X-
Màu của khoáng vật được tạo ra do bản chất (thành phần cấu tạo) của khoáng vật gọi là
Tự sắc
Màu vạch
Ngoại sắc
Giả sắc
Các khoáng vật thuộc lớp Cacbonat thường được tìm thấy ở loại đá nào
Đá Mag-ma xâm nhập nông
Đá biến chất
Đá trầm tích
Đá Mag-ma phún xuất (phun trào)
Khoáng vật thuộc lớp nào thường tìm thấy trong đá Trầm tích hóa học
Lớp Silicat
Lớp Sunphat
Lớp Sunfua
Lớp Nguyên tố tự nhiên
Khoáng vật thuộc lớp nào thường có màu sắc đặc trưng (tự sắc)
Lớp Silicat
Lớp Nguyên tố tự nhiên
Lớp Sunphat
Lớp Sunfua
Đơn vị cơ bản cấu tạo nên các khoáng vật thuộc lớp Silicat là
Khối 3 mặt
Khối 4 mặt
Khối 5 mặt
Khối 6 mặt
Khoáng vật Mica (KAl2(AlSi3O10)(F,OH)2) thuộc lớp khoáng vật nào
Lớp Silicat
Lớp Cacbonat
Lớp oxit
Lớp Photphat
Khoáng vật Canxit (CaCO3) thuộc lớp khoáng vật nào
Lớp Silicat
Lớp Cacbonat
Lớp oxit
Lớp Hydroxit
Khoáng vật Sapphire có công thức hóa học là gì
CuFeS2
Al2O3
Al2O3.nH2O
FeS2
Giai đoạn Pecmatit trong quá trình Nội sinh tạo ra nhóm đá khoáng nào
Đá Mag-ma xâm nhập sâu
Đá Mag-ma xâm nhập nông
Đá Mag-ma phún xuất
Nhóm khoáng vật là các nguyên tố tự nhiên
Giai đoạn khí hóa của quá trình Nội sinh hình thành các loại khoáng vật nào ?
Vàng (Au)
Lưu huỳnh (S)
Halit (NaCl)
Thạch anh (SiO2)
Thành phần hóa học chủ yếu của các khoáng vật là
Các hợp chất của Silic
Phần lớn là nước (H2O)
Không có thành phần chủ yếu
Các hợp chất kết hợp với Oxy
Những khoáng vật có thành phần hóa học khác nhau nhưng có kiến trúc giống nhau gọi là
Tính đa hình
Tính đồng hình
Đồng vị
Cùng nguồn gốc hình thành
Khoáng vật nào bản thân có màu đen nhưng khi vạch lên tấm sứ trắng lại có màu đỏ
Hematite (Fe2O3)
Pyrite (FeS2)
Thần sa (HgS)
Magietit (Fe3O4)
Khoáng vật nào có độ cứng xếp sau Kim cương trong thang Mohs
Corundum (Al2O3)
Topaz Al2SiO4(F,OH)2
Vàng (Au)
Magietit (Fe3O4)
Khoáng vật nào bản thân có màu vàng nhưng khi vạch lên tấm sứ trắng lại có màu đen
Hematite (Fe2O3)
Thần sa (HgS)
Pyrite (FeS2)
Magietit (Fe3O4)
Các sản phẩm phong hóa của khoáng vật bị hòa tan, cuốn theo nước và lắng đọng ở các đáy sâu là đặc điểm của Quá trình nào?
Quá trình phong hóa
Quá trình hóa sinh hình thành khoáng vật
Quá trình trầm tích
Quá trình biến chất
Giai đoạn nhiệt dịch của quá trình Nội sinh hình thành các loại khoáng vật nào ?
Vàng (Au)
Lưu huỳnh (S)
Halit (NaCl)
Octoclaz (K[AlSi3O8])
Khoáng vật thuộc lớp nào sau đây dễ hòa tan trong nước ?
Oxit
Silicat
Haloit
Các nguyên tố tự nhiên
Các khoáng vật hình thành từ các dung dịch thể hơi khi gặp nhiệt độ thấp chuyển trực tiếp từ thể hơi sang thể rắn là kết quả của giai đoạn nào
Giai đoạn Mag-ma
Giai đoạn Pecmatit
Giai đoạn phun trào của Mag-ma
Giai đoạn nhiệt dịch và khí hóa
Quá trình hình thành các khoáng vật từ những khoáng vật ban đầu trong điều kiện có sự biến đổi về nhiệt độ và áp suất cao do các hoạt động địa chất là
Quá trình Nội sinh
Quá trình Ngoại sinh – phong hóa
Quá trình Ngoại sinh – trầm tích
Quá trình Biến chất
Tìm ý sai trong các khái niệm sau về khoáng vật
Khoáng vật là những hợp chất tự nhiên
Khoáng vật là những hợp chất nhân tạo
Khoáng vật được hình thành do các quá trình lí hóa học, địa chất xảy ra trong vỏ trái đất
Khoáng vật là những hợp chất có thành phần tương đối đồng nhất, có những tính chất vật lí, hoá học nhất định.
Khoáng vật Olivin [(Mg,Fe)2SiO4 ] thuộc lớp Silicat phụ nào
Silicat đảo đơn
Silicat lớp
Silicat đảo kép
Silicat mạch
Những khoáng vật có anion cơ sở [Si2O7] 6- là những khoáng vật thuộc kiểu kiến trúc
Silicat đảo đơn
Silicat lớp
Silicat đảo kép
Silicat mạch
Khoáng vật thuộc lớp nào sủi bọt khi tiếp xúc với dung dịch HCl 10%
Haloit
Cacbonat
Sunphat
Silicat
Khoáng vật Pyrit (FeS2) được dùng làm nguyên liệu để điều chế ra loại hóa chất nào
H2SO3
H2SO4
HNO3
H2S
Khoáng vật nào không dùng làm nguyên liệu sản xuất phân bón trong sản xuất nông nghiệp
Apatit
Canxit
Photphorit
Dolomit
Công thức Al2(Si2O5)(OH)4 của Kaonilit là dạng công thức hóa học nào
Công thức kiến trúc
Công thức cấu tạo
Công thức hóa học
Công thức thực nghiệm
Khoáng vật thuộc cấp độ cứng 6 theo thang Mohs được xác định bằng phương pháp nào dễ nhất
Dùng thủy tinh rạch
Dùng khoáng vật cấp 7 rạch
Dùng dao rạch
Dùng móng tay rạch
Các khoáng vật tạo đá thường có tỉ trọng ở mức nào
Nhẹ đến trung bình
Trung bình
Nhẹ
Trung bình đến nặng
Tỉ lệ O/Si giảm xuống trong cấu tạo khoáng vật lớp Silicat dẫn đến quá trình nào sau đây biến động theo ?
Phản ứng thủy phân mạnh hơn
Tốc độ phong hóa giảm xuống
Độ bền phong hóa giảm xuống
Quá trình biến chất tăng lên
Khoáng vật Opan có công thức hóa học SiO2.nH2O, hãy cho biết khoáng vật này thuộc lớp khoáng vật nào
Hidroxit
Oxit
Sunphat
Silicat
Theo thứ tự tăng dần các kiểu kiến trúc Silicat: đơn – mạch – dải – lớp, đặc điểm các khoáng vật thuộc lớp Silicat thay đổi thế nào
Tỉ lệ Oxy/Silic tăng lên
Tỉ lệ Oxy/Silic giảm xuống
Độ bền phong hóa giảm xuốn
Quá trình biến chất tăng lên
